Lịch âm vạn niên năm Tân Hợi 18891
Tháng 1 - 18891
1
Thứ Hai
Tháng Chạp (T)
18
Năm Canh Tuất
Tháng Kỷ Sửu
Ngày Canh Tuất
Giờ Bính Tý
Tiết Tiểu hàn
Giờ hoàng đạo: Dần (3-5h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h), Hợi (21-23h)
Tuần 1 tháng 1; Tuần thứ 1 năm 18891
Ngày của năm (day of year): 1
Ngày Hoàng đạo
| THÁNG 1/18891 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
1 18/12 | 2 19 | 3 20 | 4 21 | 5 22 | 623 | 724 |
8 25 | 9 26 | 10 27 | 11 28 | 12 29 | 131/1 | 142 |
15 3 | 16 4 | 17 5 | 18 6 | 19 7 | 208 | 219 |
22 10 | 23 11 | 24 12 | 25 13 | 26 14 | 2715 | 2816 |
29 17 | 30 18 | 31 19 | | | | | |
| THÁNG 2/18891 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | 1 20/1 | 2 21 | 322 | 423 |
5 24 | 6 25 | 7 26 | 8 27 | 9 28 | 1029 | 1130 |
12 1/2 | 13 2 | 14 3 | 15 4 | 16 5 | 176 | 187 |
19 8 | 20 9 | 21 10 | 22 11 | 23 12 | 2413 | 2514 |
26 15 | 27 16 | 28 17 | | | | | |
| THÁNG 3/18891 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | 1 18/2 | 2 19 | 320 | 421 |
5 22 | 6 23 | 7 24 | 8 25 | 9 26 | 1027 | 1128 |
12 29 | 13 30 | 14 1/3 | 15 2 | 16 3 | 174 | 185 |
19 6 | 20 7 | 21 8 | 22 9 | 23 10 | 2411 | 2512 |
26 13 | 27 14 | 28 15 | 29 16 | 30 17 | 3118 | | |
| THÁNG 4/18891 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | | 119/3 |
2 20 | 3 21 | 4 22 | 5 23 | 6 24 | 725 | 826 |
9 27 | 10 28 | 11 29 | 12 1/4 | 13 2 | 143 | 154 |
16 5 | 17 6 | 18 7 | 19 8 | 20 9 | 2110 | 2211 |
23 12 | 24 13 | 25 14 | 26 15 | 27 16 | 2817 | 2918 |
30 19 | | | | | | | |
| THÁNG 5/18891 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| 1 20/4 | 2 21 | 3 22 | 4 23 | 524 | 625 |
7 26 | 8 27 | 9 28 | 10 29 | 11 30 | 121/5 | 132 |
14 3 | 15 4 | 16 5 | 17 6 | 18 7 | 198 | 209 |
21 10 | 22 11 | 23 12 | 24 13 | 25 14 | 2615 | 2716 |
28 17 | 29 18 | 30 19 | 31 20 | | | | |
| THÁNG 6/18891 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | 1 21/5 | 222 | 323 |
4 24 | 5 25 | 6 26 | 7 27 | 8 28 | 929 | 101/6 |
11 2 | 12 3 | 13 4 | 14 5 | 15 6 | 167 | 178 |
18 9 | 19 10 | 20 11 | 21 12 | 22 13 | 2314 | 2415 |
25 16 | 26 17 | 27 18 | 28 19 | 29 20 | 3021 | | |
| THÁNG 7/18891 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | | 122/6 |
2 23 | 3 24 | 4 25 | 5 26 | 6 27 | 728 | 829 |
9 30 | 10 1/6N | 11 2 | 12 3 | 13 4 | 145 | 156 |
16 7 | 17 8 | 18 9 | 19 10 | 20 11 | 2112 | 2213 |
23 14 | 24 15 | 25 16 | 26 17 | 27 18 | 2819 | 2920 |
30 21 | 31 22 | | | | | | |
| THÁNG 8/18891 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | 1 23/6N | 2 24 | 3 25 | 426 | 527 |
6 28 | 7 29 | 8 1/7 | 9 2 | 10 3 | 114 | 125 |
13 6 | 14 7 | 15 8 | 16 9 | 17 10 | 1811 | 1912 |
20 13 | 21 14 | 22 15 | 23 16 | 24 17 | 2518 | 2619 |
27 20 | 28 21 | 29 22 | 30 23 | 31 24 | | | |
| THÁNG 9/18891 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | 125/7 | 226 |
3 27 | 4 28 | 5 29 | 6 1/8 | 7 2 | 83 | 94 |
10 5 | 11 6 | 12 7 | 13 8 | 14 9 | 1510 | 1611 |
17 12 | 18 13 | 19 14 | 20 15 | 21 16 | 2217 | 2318 |
24 19 | 25 20 | 26 21 | 27 22 | 28 23 | 2924 | 3025 | |
| THÁNG 10/18891 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
1 26/8 | 2 27 | 3 28 | 4 29 | 5 30 | 61/9 | 72 |
8 3 | 9 4 | 10 5 | 11 6 | 12 7 | 138 | 149 |
15 10 | 16 11 | 17 12 | 18 13 | 19 14 | 2015 | 2116 |
22 17 | 23 18 | 24 19 | 25 20 | 26 21 | 2722 | 2823 |
29 24 | 30 25 | 31 26 | | | | | |
| THÁNG 11/18891 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | 1 27/9 | 2 28 | 329 | 41/10 |
5 2 | 6 3 | 7 4 | 8 5 | 9 6 | 107 | 118 |
12 9 | 13 10 | 14 11 | 15 12 | 16 13 | 1714 | 1815 |
19 16 | 20 17 | 21 18 | 22 19 | 23 20 | 2421 | 2522 |
26 23 | 27 24 | 28 25 | 29 26 | 30 27 | | | |
| THÁNG 12/18891 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | 128/10 | 229 |
3 30 | 4 1/11 | 5 2 | 6 3 | 7 4 | 85 | 96 |
10 7 | 11 8 | 12 9 | 13 10 | 14 11 | 1512 | 1613 |
17 14 | 18 15 | 19 16 | 20 17 | 21 18 | 2219 | 2320 |
24 21 | 25 22 | 26 23 | 27 24 | 28 25 | 2926 | 3027 |
31 28 | | | | | | | |
Tên năm: Khuyên Dưỡng Chi Trư- Lợn nuôi nhốt
Cung mệnh nam: Khôn Thổ; Cung mệnh nữ: Khảm Thủy
Mệnh năm: Thoa Xuyến Kim- Vàng trang sức
Tóm tắt mệnh Thoa Xuyến Kim:
Sau khi được chế biến...
Diễn giải mệnh Thoa Xuyến Kim:
Ngũ hành kim suy yếu tại tuất, bệnh tại hợi. kim đã suy yếu lại bệnh, cho nên rất mềm yếu mà gọi kim là trang sức. Kim trang sức là vàng bạc liệu có phú quý không? Không nhất định như vậy. Vạn vật cái quý nhất là được bản tính tự nhiên. Cho nên kim trang sức là vật để đeo trang sức đương nhiên đã bị làm tổn thương. Kim trang sức sợ gặp hỏa, thích gặp nước giếng, nước khe núi, nước trong suối, nước sông dài là tốt. Nhưng sợ gặp nước biển lớn ví như đá rơi đáy biển. Ngoài ra nó còn thích cát trong đất bởi vì thổ có thể sinh kim.
Người nổi tiếng sinh năm Hợi
Một số sự kiện nổi bật thế giới năm Thoa Xuyến Kim 18891
- Ngày 24/8/1991 (tròn 16900 năm): Mikhail Gorbachev từ chức Tổng Bí Thư Đảng Cộng sản sau khi không ngăn được một lực lượng đảo chính chống lại ông.
- Ngày 1/5/1991 (tròn 16900 năm): Nolan Ryan 44 tuổi ở Texas đã ném bóng lần thứ 7 và đã không thành công trong cú ném cuối cùng trong chiến thắng 3 - 0 với Toronto Blue Jays. Cùng ngày hôm đó, vận động viên bóng chày Rickey Henderson Oakland đã phá vỡ kỉ lục của vận động viên bóng chày Lou Brock.
- Ngày 16/5/1991 (tròn 16900 năm): Nữ hoàng Elizabeth II đã trở thành người đứng đầu của vương quốc Anh lần đầu tiên thuyết trình trước Quốc hội Hoa Kỳ.
- Ngày 4/12/1991 (tròn 16900 năm): Cơ quan thông tin của Mỹ AP (Associated Press) đã xác nhận phóng viên Terry Anderson đã thoát được ra sau bảy năm làm con tin ở Lebanon.
- Ngày 21/11/1991 (tròn 16900 năm): Chính trị gia Boutros Boutros-Ghali của Ai Cập đã được bầu để trở thành tổng thư ký của Hội đồng Bảo an Liên Hợp Quốc.
- Ngày 9/2/1991 (tròn 16900 năm): Lithuania đã giành được số phiếu áp đảo về sự độc lập của mình tách ra khỏi Liên bang Xô Viết.
- Ngày 12/1/1991 (tròn 16900 năm): Quốc hội đã chia Tổng thống Bush đi tước trên cuộc chiến tranh vùng Vịnh Ba Tư.
- Ngày 17/1/1991 (tròn 16900 năm): Cuộc chiến tranh vùng vịnh đầu tiên "Operation Desert Storm" đã được đưa ra đối với Iraq.
- Ngày 7/2/1991 (tròn 16900 năm): Jean-Bertrand Aristide tuyên thệ trong buổi nhậm chức tổng thống dân chủ, đây được coi là cuộc bầu cử dân chủ đầu tiên của Haiti.
- Ngày 21/5/1991 (tròn 16900 năm): Rajiv Gandhi - cựu Thủ tướng Ấn Độ đã bị ám sát bởi một kẻ đánh bom liều chết.
- Ngày 15/10/1991 (tròn 16900 năm): Clarence Thomas đã được Thượng viện xem xét kỹ lưỡng về việc đề cử ông vào Tòa án Tối cao
- Ngày 30/4/1991 (tròn 16900 năm): Hơn 131.000 thiệt mạng và bao nhiêu là 9.000.000 người mất nhà cửa khi một cơn bão tấn công Bangladesh.
- Ngày 21/12/1991 (tròn 16900 năm): Đã có 11 trong số các nước Cộng hòa thuộc Liên Xô cũ hình thành một cộng đồng các quốc gia độc lập.
- Ngày 27/2/1991 (tròn 16900 năm): Kuwait đã hoàn toàn được giải phóng trong cuộc Chiến tranh vùng Vịnh.
- Ngày 21/8/1991 (tròn 16900 năm): Latvia tuyên bố trở thành một nước độc lập tách khỏi Liên bang Xô viết.
- Ngày 29/8/1991 (tròn 16900 năm): Xô viết tối cao, quốc hội của Liên bang Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Xô viết đã đình chỉ tất cả các hoạt động của Đảng Cộng sản chấm dứt các hoạt động của tổ chức.
- Ngày 25/12/1991 (tròn 16900 năm): Sau khi Liên bang Xô Viết tan rã, Tổng thống Mikhail Gorbachev đã từ chức.
- Ngày 25/6/1991 (tròn 16900 năm): Croatia và Slovenia tuyên bố độc lập tách khỏi Nam Tư và bắt đầu xảy ra cuộc nội chiến Nam Tư.
- Ngày 24/9/1991 (tròn 16900 năm): Tác giả Theodor Seuss Geisel được nhiều người biết đến là Tiến sĩ Seuss đã qua đời ở tuổi 87.
- Ngày 3/3/1991 (tròn 16900 năm): Sự đánh đập của cảnh sát Los Angeles với Rodney Kingđa được ghi lại trong một đoạn video.
- Ngày 10/7/1991 (tròn 16900 năm): Tổng thống Bush nâng mức trừng phạt kinh tế đối với Nam Phi.
- Ngày 28/9/1991 (tròn 16900 năm): Nghệ sĩ thổi kèn Jazz nổi tiếng Miles Davis đã qua đời.
- Ngày 16/1/1991 (tròn 16900 năm): Cuộc chiến tranh vùng vịnh đầu tiên "Operation Desert Storm" đã công bố bởi Nhà Trắng.
Xem thêm lịch âm dương vạn niên các năm khác
Ghi chú lịch vạn niên năm Tân Hợi 18891
Các thông tin về các ngày lễ, người nổi tiếng cũng như các sự kiện ở Việt Nam và thế giới vào tháng 18891 có thể chưa được cập nhật đầy đủ và sẽ được xskt.com.vn liên tục update để đầy đủ và chính xác hơn.
Từ khóa
Lịch vạn sự năm 18891. Năm 18891 có 365 ngày, âm lịch là năm Tân Hợi. Lịch âm năm Tân Hợi 18891, lịch vạn niên năm Thoa Xuyến Kim 18891