Lịch âm vạn niên năm Canh Thìn 18980
Tháng 1 - 18980
1
Thứ Bảy
Tháng Chạp (T)
11
Năm Kỷ Mão
Tháng Đinh Sửu
Ngày Bính Thân
Giờ Mậu Tý
Tiết Tiểu hàn
Giờ hoàng đạo: Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h)
Tuần 1 tháng 1; Tuần thứ 1 năm 18980
Ngày của năm (day of year): 1
Ngày Hoàng đạo
| THÁNG 1/18980 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | 111/12 | 212 |
3 13 | 4 14 | 5 15 | 6 16 | 7 17 | 818 | 919 |
10 20 | 11 21 | 12 22 | 13 23 | 14 24 | 1525 | 1626 |
17 27 | 18 28 | 19 29 | 20 1/1 | 21 2 | 223 | 234 |
24 5 | 25 6 | 26 7 | 27 8 | 28 9 | 2910 | 3011 |
31 12 | | | | | | | |
| THÁNG 2/18980 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| 1 13/1 | 2 14 | 3 15 | 4 16 | 517 | 618 |
7 19 | 8 20 | 9 21 | 10 22 | 11 23 | 1224 | 1325 |
14 26 | 15 27 | 16 28 | 17 29 | 18 30 | 191/2 | 202 |
21 3 | 22 4 | 23 5 | 24 6 | 25 7 | 268 | 279 |
28 10 | 29 11 | | | | | | |
| THÁNG 3/18980 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | 1 12/2 | 2 13 | 3 14 | 415 | 516 |
6 17 | 7 18 | 8 19 | 9 20 | 10 21 | 1122 | 1223 |
13 24 | 14 25 | 15 26 | 16 27 | 17 28 | 1829 | 1930 |
20 1/3 | 21 2 | 22 3 | 23 4 | 24 5 | 256 | 267 |
27 8 | 28 9 | 29 10 | 30 11 | 31 12 | | | |
| THÁNG 4/18980 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | 113/3 | 214 |
3 15 | 4 16 | 5 17 | 6 18 | 7 19 | 820 | 921 |
10 22 | 11 23 | 12 24 | 13 25 | 14 26 | 1527 | 1628 |
17 29 | 18 1/4 | 19 2 | 20 3 | 21 4 | 225 | 236 |
24 7 | 25 8 | 26 9 | 27 10 | 28 11 | 2912 | 3013 | |
| THÁNG 5/18980 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
1 14/4 | 2 15 | 3 16 | 4 17 | 5 18 | 619 | 720 |
8 21 | 9 22 | 10 23 | 11 24 | 12 25 | 1326 | 1427 |
15 28 | 16 29 | 17 30 | 18 1/5 | 19 2 | 203 | 214 |
22 5 | 23 6 | 24 7 | 25 8 | 26 9 | 2710 | 2811 |
29 12 | 30 13 | 31 14 | | | | | |
| THÁNG 6/18980 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | 1 15/5 | 2 16 | 317 | 418 |
5 19 | 6 20 | 7 21 | 8 22 | 9 23 | 1024 | 1125 |
12 26 | 13 27 | 14 28 | 15 29 | 16 1/6 | 172 | 183 |
19 4 | 20 5 | 21 6 | 22 7 | 23 8 | 249 | 2510 |
26 11 | 27 12 | 28 13 | 29 14 | 30 15 | | | |
| THÁNG 7/18980 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | 116/6 | 217 |
3 18 | 4 19 | 5 20 | 6 21 | 7 22 | 823 | 924 |
10 25 | 11 26 | 12 27 | 13 28 | 14 29 | 1530 | 161/7 |
17 2 | 18 3 | 19 4 | 20 5 | 21 6 | 227 | 238 |
24 9 | 25 10 | 26 11 | 27 12 | 28 13 | 2914 | 3015 |
31 16 | | | | | | | |
| THÁNG 8/18980 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| 1 17/7 | 2 18 | 3 19 | 4 20 | 521 | 622 |
7 23 | 8 24 | 9 25 | 10 26 | 11 27 | 1228 | 1329 |
14 1/8 | 15 2 | 16 3 | 17 4 | 18 5 | 196 | 207 |
21 8 | 22 9 | 23 10 | 24 11 | 25 12 | 2613 | 2714 |
28 15 | 29 16 | 30 17 | 31 18 | | | | |
| THÁNG 9/18980 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | 1 19/8 | 220 | 321 |
4 22 | 5 23 | 6 24 | 7 25 | 8 26 | 927 | 1028 |
11 29 | 12 1/9 | 13 2 | 14 3 | 15 4 | 165 | 176 |
18 7 | 19 8 | 20 9 | 21 10 | 22 11 | 2312 | 2413 |
25 14 | 26 15 | 27 16 | 28 17 | 29 18 | 3019 | | |
| THÁNG 10/18980 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | | 120/9 |
2 21 | 3 22 | 4 23 | 5 24 | 6 25 | 726 | 827 |
9 28 | 10 29 | 11 30 | 12 1/10 | 13 2 | 143 | 154 |
16 5 | 17 6 | 18 7 | 19 8 | 20 9 | 2110 | 2211 |
23 12 | 24 13 | 25 14 | 26 15 | 27 16 | 2817 | 2918 |
30 19 | 31 20 | | | | | | |
| THÁNG 11/18980 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | 1 21/10 | 2 22 | 3 23 | 424 | 525 |
6 26 | 7 27 | 8 28 | 9 29 | 10 1/11 | 112 | 123 |
13 4 | 14 5 | 15 6 | 16 7 | 17 8 | 189 | 1910 |
20 11 | 21 12 | 22 13 | 23 14 | 24 15 | 2516 | 2617 |
27 18 | 28 19 | 29 20 | 30 21 | | | | |
| THÁNG 12/18980 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | 1 22/11 | 223 | 324 |
4 25 | 5 26 | 6 27 | 7 28 | 8 29 | 930 | 101/12 |
11 2 | 12 3 | 13 4 | 14 5 | 15 6 | 167 | 178 |
18 9 | 19 10 | 20 11 | 21 12 | 22 13 | 2314 | 2415 |
25 16 | 26 17 | 27 18 | 28 19 | 29 20 | 3021 | 3122 | |
Tên năm: Thứ Tính Chi Long- Rồng khoan dung
Cung mệnh nam: Chấn Mộc; Cung mệnh nữ: Chấn Mộc
Mệnh năm: Bạch Lạp Kim- Vàng trong nến rắn
Tóm tắt mệnh Bạch Lạp Kim:
Sau khi kim được hình thành, đem nấu chảy nên giống như sáp đèn cầy
Diễn giải mệnh Bạch Lạp Kim:
Kim hình thành trong đất mà sau lại ở cùng với hỏa. Tuy hình thái của kim đã bước đầu hình thành nhưng chưa cứng rắn. Cho nên gọi là kim giá đèn. Khi này khí của kim vừa mới phát triển, giao hòa với tinh hoa của mặt trời mặt trăng mà ngưng kết khí của âm dương. Tính chất mới hình thành của kim giá đèn thích thủy như canh thìn tân tỵ gặp ất tỵ trong số mệnh gọi là “ Phong mãnh hổ cách” thi cử học tập có đường đi tốt đẹp. Lại như gặp thủy thì thích gặp ở ất dậu, quý tỵ. Trong số mệnh cho là mệnh quý. Nhưng bởi vì Bạch lạp kim tính yếu cho nên sợ mộc khắc nó trừ khi nó gặp được hỏa yếu cần phải có mộc lại trợ giúp.
Người nổi tiếng sinh năm Thìn
Một số sự kiện nổi bật thế giới năm Bạch Lạp Kim 18980
- Ngày 17/9/1980 (tròn 17000 năm): Cựu chủ tịch của Nicaragua - Anastasio Somoza Debayle đã bị ám sát tại Paraguay.
- Ngày 31/8/1980 (tròn 17000 năm): Phong trào lao động Công đoàn Đoàn kết Ba Lan đã có sự tiến triển nhất định khi phong trào này nhóm đã được ký kết một thỏa thuận chấm dứt đình công 17 ngày tại Gdansk.
- Ngày 1/6/1980 (tròn 17000 năm): Mạng lưới thông tin mới Cable News Network (CNN) đã chính thức được ra mắt.
- Ngày 24/2/1980 (tròn 17000 năm): Các đội khúc côn cầu của Hoa Kỳ đánh bại đội khúc côn cấu của Phần Lan để giành huy chương vàng tại Thế vận hội Lake Placid.
- Ngày 30/7/1980 (tròn 17000 năm): Cộng hòa Vanuatu nơi mà trước đây được gọi với cái tên New Hebrides đã trở thành một đất nước thống nhất sau khi giành được độc lập từ Pháp và Anh.
- Ngày 21/4/1980 (tròn 17000 năm): Rosie Ruiz là người phụ nữ đầu tiên vượt qua đường đua cuối cùng tại Boston Marathon. Sau đó, cô đã bị loại vì phát hiện ra gian lận.
- Ngày 29/4/1980 (tròn 17000 năm): Đạo diễn Alfred Hitchcock đã qua đời thọ 80 tuổi.
- Ngày 8/2/1980 (tròn 17000 năm): Tổng thống Jimmy Carter tiết lộ kế hoạch của mình nhằm khôi phục lại việc chọn lọc dịch vụ đăng ký dự thảo.
- Ngày 18/5/1980 (tròn 17000 năm): Một ngọn núi ở Mount St. Helens thuộc bang Washington đã phun lửa trở lại sau khi được chấm dứt hoạt động này trong 123 năm.
- Ngày 8/12/1980 (tròn 17000 năm): Một cựu thành viên của nhóm nhạc nổi tiếng The Beatles - John Lennon đã bị một fan hâm mộ loạn trí bắn chết tại thành phố New York.
- Ngày 22/9/1980 (tròn 17000 năm): Các xung đột giữa Iran và Iraq thuộc vùng Vịnh Ba Tư đã nổ ra và tạo nên chiến tranh toàn diện.
- Ngày 22/2/1980 (tròn 17000 năm): Trong một thế trận lớn, đội khúc côn cầu Olympic Hoa Kỳ đánh bại đội khúc côn cầu của Liên Xô tại Lake Placid, New York.
- Ngày 20/8/1980 (tròn 17000 năm): Nhà leo núi người Ý - Reinhold Messner đã thành công khi đi chinh phục một mình tại ngọn núi Everest nơi không có oxy.
- Ngày 2/2/1980 (tròn 17000 năm): Những thông tin về vụ bê bối Abscam đã được tiết lộ.
Xem thêm lịch âm dương vạn niên các năm khác
Ghi chú lịch vạn niên năm Canh Thìn 18980
Các thông tin về các ngày lễ, người nổi tiếng cũng như các sự kiện ở Việt Nam và thế giới vào tháng 18980 có thể chưa được cập nhật đầy đủ và sẽ được xskt.com.vn liên tục update để đầy đủ và chính xác hơn.
Từ khóa
Lịch vạn sự năm 18980. Năm 18980 có 366 ngày (năm nhuận), âm lịch là năm Canh Thìn. Lịch âm năm Canh Thìn 18980, lịch vạn niên năm Bạch Lạp Kim 18980