Lịch âm vạn niên năm Nhâm Ngọ 18982
Tháng 1 - 18982
1
Thứ Ba
Tháng Chạp (T)
4
Năm Tân Tỵ
Tháng Tân Sửu
Ngày Đinh Mùi
Giờ Canh Tý
Tiết Tiểu hàn
Giờ hoàng đạo: Dần (3-5h), Mão (5-7h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h)
Tuần 1 tháng 1; Tuần thứ 1 năm 18982
Ngày của năm (day of year): 1
Ngày Hoàng đạo
| THÁNG 1/18982 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| 1 4/12 | 2 5 | 3 6 | 4 7 | 58 | 69 |
7 10 | 8 11 | 9 12 | 10 13 | 11 14 | 1215 | 1316 |
14 17 | 15 18 | 16 19 | 17 20 | 18 21 | 1922 | 2023 |
21 24 | 22 25 | 23 26 | 24 27 | 25 28 | 2629 | 271/1 |
28 2 | 29 3 | 30 4 | 31 5 | | | | |
| THÁNG 2/18982 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | 1 6/1 | 27 | 38 |
4 9 | 5 10 | 6 11 | 7 12 | 8 13 | 914 | 1015 |
11 16 | 12 17 | 13 18 | 14 19 | 15 20 | 1621 | 1722 |
18 23 | 19 24 | 20 25 | 21 26 | 22 27 | 2328 | 2429 |
25 30 | 26 1/2 | 27 2 | 28 3 | | | | |
| THÁNG 3/18982 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | 1 4/2 | 25 | 36 |
4 7 | 5 8 | 6 9 | 7 10 | 8 11 | 912 | 1013 |
11 14 | 12 15 | 13 16 | 14 17 | 15 18 | 1619 | 1720 |
18 21 | 19 22 | 20 23 | 21 24 | 22 25 | 2326 | 2427 |
25 28 | 26 29 | 27 30 | 28 1/3 | 29 2 | 303 | 314 | |
| THÁNG 4/18982 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
1 5/3 | 2 6 | 3 7 | 4 8 | 5 9 | 610 | 711 |
8 12 | 9 13 | 10 14 | 11 15 | 12 16 | 1317 | 1418 |
15 19 | 16 20 | 17 21 | 18 22 | 19 23 | 2024 | 2125 |
22 26 | 23 27 | 24 28 | 25 29 | 26 1/4 | 272 | 283 |
29 4 | 30 5 | | | | | | |
| THÁNG 5/18982 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | 1 6/4 | 2 7 | 3 8 | 49 | 510 |
6 11 | 7 12 | 8 13 | 9 14 | 10 15 | 1116 | 1217 |
13 18 | 14 19 | 15 20 | 16 21 | 17 22 | 1823 | 1924 |
20 25 | 21 26 | 22 27 | 23 28 | 24 29 | 2530 | 261/5 |
27 2 | 28 3 | 29 4 | 30 5 | 31 6 | | | |
| THÁNG 6/18982 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | 17/5 | 28 |
3 9 | 4 10 | 5 11 | 6 12 | 7 13 | 814 | 915 |
10 16 | 11 17 | 12 18 | 13 19 | 14 20 | 1521 | 1622 |
17 23 | 18 24 | 19 25 | 20 26 | 21 27 | 2228 | 2329 |
24 30 | 25 1/6 | 26 2 | 27 3 | 28 4 | 295 | 306 | |
| THÁNG 7/18982 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
1 7/6 | 2 8 | 3 9 | 4 10 | 5 11 | 612 | 713 |
8 14 | 9 15 | 10 16 | 11 17 | 12 18 | 1319 | 1420 |
15 21 | 16 22 | 17 23 | 18 24 | 19 25 | 2026 | 2127 |
22 28 | 23 29 | 24 1/7 | 25 2 | 26 3 | 274 | 285 |
29 6 | 30 7 | 31 8 | | | | | |
| THÁNG 8/18982 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | 1 9/7 | 2 10 | 311 | 412 |
5 13 | 6 14 | 7 15 | 8 16 | 9 17 | 1018 | 1119 |
12 20 | 13 21 | 14 22 | 15 23 | 16 24 | 1725 | 1826 |
19 27 | 20 28 | 21 29 | 22 30 | 23 1/8 | 242 | 253 |
26 4 | 27 5 | 28 6 | 29 7 | 30 8 | 319 | | |
| THÁNG 9/18982 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | | 110/8 |
2 11 | 3 12 | 4 13 | 5 14 | 6 15 | 716 | 817 |
9 18 | 10 19 | 11 20 | 12 21 | 13 22 | 1423 | 1524 |
16 25 | 17 26 | 18 27 | 19 28 | 20 29 | 211/9 | 222 |
23 3 | 24 4 | 25 5 | 26 6 | 27 7 | 288 | 299 |
30 10 | | | | | | | |
| THÁNG 10/18982 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| 1 11/9 | 2 12 | 3 13 | 4 14 | 515 | 616 |
7 17 | 8 18 | 9 19 | 10 20 | 11 21 | 1222 | 1323 |
14 24 | 15 25 | 16 26 | 17 27 | 18 28 | 1929 | 2030 |
21 1/10 | 22 2 | 23 3 | 24 4 | 25 5 | 266 | 277 |
28 8 | 29 9 | 30 10 | 31 11 | | | | |
| THÁNG 11/18982 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | 1 12/10 | 213 | 314 |
4 15 | 5 16 | 6 17 | 7 18 | 8 19 | 920 | 1021 |
11 22 | 12 23 | 13 24 | 14 25 | 15 26 | 1627 | 1728 |
18 29 | 19 1/11 | 20 2 | 21 3 | 22 4 | 235 | 246 |
25 7 | 26 8 | 27 9 | 28 10 | 29 11 | 3012 | | |
| THÁNG 12/18982 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | | 113/11 |
2 14 | 3 15 | 4 16 | 5 17 | 6 18 | 719 | 820 |
9 21 | 10 22 | 11 23 | 12 24 | 13 25 | 1426 | 1527 |
16 28 | 17 29 | 18 1/12 | 19 2 | 20 3 | 214 | 225 |
23 6 | 24 7 | 25 8 | 26 9 | 27 10 | 2811 | 2912 |
30 13 | 31 14 | | | | | | |
Tên năm: Quân Trung Chi Mã- Ngựa chiến
Cung mệnh nam: Khảm Thủy; Cung mệnh nữ: Cấn Thổ
Mệnh năm: Dương Liễu Mộc- Cây dương liễu
Tóm tắt mệnh Dương Liễu Mộc:
Khi mọc suy, rũ như là cây liễu
Diễn giải mệnh Dương Liễu Mộc:
Mộc tử ở Ngọ mộ tàng ở mùi. Mộc đã tử vong tàng mộ, chỉ có thể mượn thiên can Nhâm quý thủy trong ngũ hành để cứu sống nó. Nhưng rốt cục sức sống mộc vẫn yếu đuối cho nên gọi là gỗ cây liễu. Nó giống như tằm nhả vạn mối dây tơ. Cây dương liễu chỉ thích hợp với Bính tuất đinh hợi thổ, nhưng lại thích thủy, trừ đại hải thủy ra thì đều tốt. Bản tính dương liễu tính mộc yếu đuối gặp hỏa thì dễ chết yểu, đồng thời nếu gặp Canh thìn tân dậu Thạch Lựu mộc sẽ bị cây thạch lựu thịnh vượng áp chế, khiến cho dương liễu mộc một đời bần tiện.
Người nổi tiếng sinh năm Ngọ
Một số sự kiện nổi bật thế giới năm Dương Liễu Mộc 18982
- Ngày 6/6/1982 (tròn 17000 năm): Israel xâm lược Lebanon ra khỏi Tổ chức Giải phóng Palestine (PLO).
- Ngày 8/6/1982 (tròn 17000 năm): Tổng thống Reagan đã trở thành tổng thống Mỹ đầu tiên tham gia vào giải quyết trong một phiên họp chung của Quốc hội Anh.
- Ngày 2/12/1982 (tròn 17000 năm): Barney B. Clark là người đầu tiên được nhận một trái tim nhân tạo được hiến tặng trong một hoạt động cấy ghép.
- Ngày 21/6/1982 (tròn 17000 năm): John Hinckley đã được cho là không có tội vì những lý do không chấp nhận được đối với âm mưu giết người Tổng thống Ronald Reagan.
- Ngày 10/11/1982 (tròn 17000 năm): Đài tưởng niệm Cựu chiến binh Việt Nam đã được khai trương tại Washington, DC.
- Ngày 14/9/1982 (tròn 17000 năm): Công chúa Grace của Monaco đã bị chết sau một ngày xảy ra vụ tai nạn xe hơi.
- Ngày 14/6/1982 (tròn 17000 năm): lực lượng Argentina đã đầu hàng quân đội Anh trên quần đảo Falkland.
- Ngày 29/9/1982 (tròn 17000 năm): Bảy người đã chết sau khi uống viên nang Tylenol Extra-Strength tẩm cyanide. Điều này đã phải dùng một biện pháp đó là các sản phẩm được tiêu dùng phải được khắc dấu an toàn trên sản phẩm.
- Ngày 2/4/1982 (tròn 17000 năm): Argentina đã chiếm giữ quần đảo Falkland từ Anh
- Ngày 13/11/1982 (tròn 17000 năm): Đài tưởng niệm Chiến tranh Việt Nam được tặng cho Washington, DC được thiết kế bởi Nhà thiết kế người Mỹ - Maya Lin
- Ngày 8/1/1982 (tròn 17000 năm): Các hệ thống điện thoại độc quyền của AT & T Bell đã thay thế 22 công ty nhỏ hệ thống Bell và chia lại tách thành 7 "Baby Bells."
- Ngày 16/9/1982 (tròn 17000 năm): Người Lebanon của Kitô hữu đã thực hiện cuộc thảm sát hàng trăm người tị nạn Palestine ở Beirut.
- Ngày 26/3/1982 (tròn 17000 năm): Lễ động thổ cho đài tưởng niệm Veterans Memorial Việt Nam đã diễn ra tại Washington, DC.
Xem thêm lịch âm dương vạn niên các năm khác
Ghi chú lịch vạn niên năm Nhâm Ngọ 18982
Các thông tin về các ngày lễ, người nổi tiếng cũng như các sự kiện ở Việt Nam và thế giới vào tháng 18982 có thể chưa được cập nhật đầy đủ và sẽ được xskt.com.vn liên tục update để đầy đủ và chính xác hơn.
Từ khóa
Lịch vạn sự năm 18982. Năm 18982 có 365 ngày, âm lịch là năm Nhâm Ngọ. Lịch âm năm Nhâm Ngọ 18982, lịch vạn niên năm Dương Liễu Mộc 18982