Lịch âm vạn niên năm Quý Dậu 21373
Tháng 1 - 21373
1
Thứ Sáu
Tháng Chạp (T)
22
Năm Nhâm Thân
Tháng Qúy Sửu
Ngày Nhâm Dần
Giờ Canh Tý
Tiết Tiểu hàn
Giờ hoàng đạo: Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h)
Tuần 1 tháng 1; Tuần thứ 1 năm 21373
Ngày của năm (day of year): 1
Ngày Hoàng đạo
| THÁNG 1/21373 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | 1 22/12 | 223 | 324 |
4 25 | 5 26 | 6 27 | 7 28 | 8 29 | 91/1 | 102 |
11 3 | 12 4 | 13 5 | 14 6 | 15 7 | 168 | 179 |
18 10 | 19 11 | 20 12 | 21 13 | 22 14 | 2315 | 2416 |
25 17 | 26 18 | 27 19 | 28 20 | 29 21 | 3022 | 3123 | |
| THÁNG 2/21373 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
1 24/1 | 2 25 | 3 26 | 4 27 | 5 28 | 629 | 730 |
8 1/2 | 9 2 | 10 3 | 11 4 | 12 5 | 136 | 147 |
15 8 | 16 9 | 17 10 | 18 11 | 19 12 | 2013 | 2114 |
22 15 | 23 16 | 24 17 | 25 18 | 26 19 | 2720 | 2821 | |
| THÁNG 3/21373 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
1 22/2 | 2 23 | 3 24 | 4 25 | 5 26 | 627 | 728 |
8 29 | 9 30 | 10 1/3 | 11 2 | 12 3 | 134 | 145 |
15 6 | 16 7 | 17 8 | 18 9 | 19 10 | 2011 | 2112 |
22 13 | 23 14 | 24 15 | 25 16 | 26 17 | 2718 | 2819 |
29 20 | 30 21 | 31 22 | | | | | |
| THÁNG 4/21373 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | 1 23/3 | 2 24 | 325 | 426 |
5 27 | 6 28 | 7 29 | 8 1/4 | 9 2 | 103 | 114 |
12 5 | 13 6 | 14 7 | 15 8 | 16 9 | 1710 | 1811 |
19 12 | 20 13 | 21 14 | 22 15 | 23 16 | 2417 | 2518 |
26 19 | 27 20 | 28 21 | 29 22 | 30 23 | | | |
| THÁNG 5/21373 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | 124/4 | 225 |
3 26 | 4 27 | 5 28 | 6 29 | 7 30 | 81/5 | 92 |
10 3 | 11 4 | 12 5 | 13 6 | 14 7 | 158 | 169 |
17 10 | 18 11 | 19 12 | 20 13 | 21 14 | 2215 | 2316 |
24 17 | 25 18 | 26 19 | 27 20 | 28 21 | 2922 | 3023 |
31 24 | | | | | | | |
| THÁNG 6/21373 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| 1 25/5 | 2 26 | 3 27 | 4 28 | 529 | 630 |
7 1/6 | 8 2 | 9 3 | 10 4 | 11 5 | 126 | 137 |
14 8 | 15 9 | 16 10 | 17 11 | 18 12 | 1913 | 2014 |
21 15 | 22 16 | 23 17 | 24 18 | 25 19 | 2620 | 2721 |
28 22 | 29 23 | 30 24 | | | | | |
| THÁNG 7/21373 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | 1 25/6 | 2 26 | 327 | 428 |
5 29 | 6 1/7 | 7 2 | 8 3 | 9 4 | 105 | 116 |
12 7 | 13 8 | 14 9 | 15 10 | 16 11 | 1712 | 1813 |
19 14 | 20 15 | 21 16 | 22 17 | 23 18 | 2419 | 2520 |
26 21 | 27 22 | 28 23 | 29 24 | 30 25 | 3126 | | |
| THÁNG 8/21373 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | | 127/7 |
2 28 | 3 29 | 4 30 | 5 1/7N | 6 2 | 73 | 84 |
9 5 | 10 6 | 11 7 | 12 8 | 13 9 | 1410 | 1511 |
16 12 | 17 13 | 18 14 | 19 15 | 20 16 | 2117 | 2218 |
23 19 | 24 20 | 25 21 | 26 22 | 27 23 | 2824 | 2925 |
30 26 | 31 27 | | | | | | |
| THÁNG 9/21373 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | 1 28/7N | 2 29 | 3 1/8 | 42 | 53 |
6 4 | 7 5 | 8 6 | 9 7 | 10 8 | 119 | 1210 |
13 11 | 14 12 | 15 13 | 16 14 | 17 15 | 1816 | 1917 |
20 18 | 21 19 | 22 20 | 23 21 | 24 22 | 2523 | 2624 |
27 25 | 28 26 | 29 27 | 30 28 | | | | |
| THÁNG 10/21373 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | 1 29/8 | 21/9 | 32 |
4 3 | 5 4 | 6 5 | 7 6 | 8 7 | 98 | 109 |
11 10 | 12 11 | 13 12 | 14 13 | 15 14 | 1615 | 1716 |
18 17 | 19 18 | 20 19 | 21 20 | 22 21 | 2322 | 2423 |
25 24 | 26 25 | 27 26 | 28 27 | 29 28 | 3029 | 3130 | |
| THÁNG 11/21373 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
1 1/10 | 2 2 | 3 3 | 4 4 | 5 5 | 66 | 77 |
8 8 | 9 9 | 10 10 | 11 11 | 12 12 | 1313 | 1414 |
15 15 | 16 16 | 17 17 | 18 18 | 19 19 | 2020 | 2121 |
22 22 | 23 23 | 24 24 | 25 25 | 26 26 | 2727 | 2828 |
29 29 | 30 1/11 | | | | | | |
| THÁNG 12/21373 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | 1 2/11 | 2 3 | 3 4 | 45 | 56 |
6 7 | 7 8 | 8 9 | 9 10 | 10 11 | 1112 | 1213 |
13 14 | 14 15 | 15 16 | 16 17 | 17 18 | 1819 | 1920 |
20 21 | 21 22 | 22 23 | 23 24 | 24 25 | 2526 | 2627 |
27 28 | 28 29 | 29 30 | 30 1/12 | 31 2 | | | |
Tên năm: Lâu Túc Kê- Gà nhà gác
Cung mệnh nam: Khảm Thủy; Cung mệnh nữ: Cấn Thổ
Mệnh năm: Kiếm Phong Kim- Vàng đầu mũi kiếm
Tóm tắt mệnh Kiếm Phong Kim:
Kim loại dùng để mạ, nên mỏng, nhẹ
Diễn giải mệnh Kiếm Phong Kim:
Ngũ hành của thân dậu là kim, đồng thời kim trong quá trình sinh trưởng vị trí lâm quan ở thân, đế vượng ở dậu. Kim sinh ra nếu thịnh vượng thì rất cương cứng, sự vật cương cứng không thể vượt qua được lưỡi kiếm, nên gọi là kiếm phong kim.
Người nổi tiếng sinh năm Dậu
Một số sự kiện nổi bật thế giới năm Kiếm Phong Kim 21373
- Ngày 23/1/1973 (tròn 19400 năm): Tổng thống Nixonđã công bố rằng đã có một thỏa thuận được ký kết để kết thúc chiến tranh Việt Nam.
- Ngày 21/11/1973 (tròn 19400 năm): Một đoạn video dài 18, 5 phút về vụ bê bối Watergate của Tổng thống Nixon đã được tiết lộ.
- Ngày 10/7/1973 (tròn 19400 năm): Bahamas đã trở thành một quốc gia độc lập thoát khỏi sự thống trị của Anh quốc.
- Ngày 29/3/1973 (tròn 19400 năm): Đội quân cuối cùng của Hoa Kỳ đã rời khỏi miền Nam Việt Nam.
- Ngày 17/11/1973 (tròn 19400 năm): Tổng thống Nixon đã nói rằng ông không phải là một kẻ lừa đảo.
- Ngày 16/11/1973 (tròn 19400 năm): Tổng thống Nixon đã ký một dự luật cho phép việc xây dựng một ống dẫn dầu thông Alaska .
- Ngày 8/4/1973 (tròn 19400 năm): Họa sĩ Pablo Picasso đã qua đời.
- Ngày 6/10/1973 (tròn 19400 năm): Cuộcchiến tranh Ả Rập-Israel - cuộc chiến tranh bởi một liên minh các quốc gia Ả Rập do Ai Cập và Syria chống lại Israel được châm lửa khi Syria và Ai Cập bắt đầu tấn công đất nước Israel.
- Ngày 8/5/1973 (tròn 19400 năm): Sau 10 tuần xảy ra cuộc chiến Wounded Knee đã đi đến kết thúc khi các thành viên của Phong trào người Mỹ đầu hàng.
- Ngày 11/5/1973 (tròn 19400 năm): Một lời cáo buộc giành cho cựu chuyên gia phân tích quân sự Daniel Ellsberg với vai trò chính trong Pentagon Papers - nghiên cứu bí mật của Hoa Kỳ tham gia chính trị và quân sự đã bị bác bỏ.
- Ngày 22/1/1973 (tròn 19400 năm): Cựu Tổng thống Lyndon B. Johnson đã qua đời thọ 64 tuổi.
- Ngày 14/5/1973 (tròn 19400 năm): Trạm vũ trụ đầu tiên của Hoa Kỳ- Skylab đã chính thức được phóng lên quỹ đạo.
- Ngày 6/12/1973 (tròn 19400 năm): Gerald Ford đã trở thành Phó Tổng thống thay thế cho cựu phó tổng thống trước đây đó là Spiro T. Agnew.
- Ngày 27/11/1973 (tròn 19400 năm): Thượng viện đã xác nhận rằng Gerald R. Ford đã được bầu để trở thành phó Tổng thống nối nghiệp cho cựu Tổng thống Hoa Kỳ Spiro T. Agnew.
- Ngày 9/6/1973 (tròn 19400 năm): Chú ngựa Secretaria đã giành chiến thắng trong cuộc đua Stakes Belmont và trở thành chú ngựa giành chiến thắng tại Triple Crown lần đầu tiên trong 25 năm.
- Ngày 23/9/1973 (tròn 19400 năm): Cựu Tổng thống của Argentina - Juan Peron quay trở lại cầm quyền đất nước.
- Ngày 4/4/1973 (tròn 19400 năm): Dây băng khánh thành đã được cắt cho việc khánh thành Trung tâm Thương mại Thế giới ở thành phố New York.
- Ngày 22/10/1973 (tròn 19400 năm): Pablo Casals - người nghệ sĩ Tây Ban Nha chơi đàn vi ô lông xen và là nhạc trưởng nổi tiếng đã qua đời ở tuổi 96 tại Puerto Rico.
- Ngày 14/1/1973 (tròn 19400 năm): Đội bóng đá chuyên nghiệp của Mỹ "Miami Dolphins" đã trở thành đội Liên đoàn bóng giá quốc gia (NFL) đầu tiên giành được sự chiến thắng hoàn hảo bằng việc đánh bại đội tuyển Washington Redskins trong Super Bowl VII.
- Ngày 27/1/1973 (tròn 19400 năm): Một hiệp ước hòa bình về cuộc Chiến tranh Việt Nam đã được ký kết tại Paris.
- Ngày 10/10/1973 (tròn 19400 năm): Sau những cáo buộc về tội trốn thuế, Phó Tổng thống Spiro Agnew đã từ chức.
- Ngày 12/2/1973 (tròn 19400 năm): Sự phóng thích đầu tiên của tù binh chiến tranh Mỹ trong cuộc chiến tranh Việt Nam bắt đầu được thực hiện.
- Ngày 15/1/1973 (tròn 19400 năm): Tổng thống Nixon đã ra lệnh ngừng các hoạt động tấn công ở miền Bắc của Việt Nam.
- Ngày 11/1/1973 (tròn 19400 năm): Liên đoàn bóng chày Mỹ đã thông qua quy tắc người đánh bóng được bổ nhiệm cho phép một cầu thủ khác chơi với vị trí truyền banh.
- Ngày 20/10/1973 (tròn 19400 năm): Nữ hoàng Elizabeth II đã thành lập nên Nhà hát Opera Sydney.
- Ngày 27/2/1973 (tròn 19400 năm): Các thành viên của nhóm vận động người Mỹ đã chiếm giữ được ngôi làng Wounded Knee, S.D.
- Ngày 23/10/1973 (tròn 19400 năm): Tổng thống Richard Nixon đã đồng ý phát hành các cuốn băng của các nhà điều tra của Chính phủ theo lời yêu cầu của các công tố viên trong vụ Watergate cho tới Thẩm phán John J. Sirica.
- Ngày 17/5/1973 (tròn 19400 năm): Những điều trần tình về vụ bê bối Watergate đã được mở trên truyền hình mà đứng đầu trong vụ này được đưa ra là thượng nghị sĩ Bắc Carolina Sam Ervin - người đóng một vai trò quan trọng trong việc thu thập bằng chứng liên quan tới cáo trạng của 40 quan chức chính quyền và một số trợ lý của Tổng thống Nixon phục vụ cho việc cản trở công lý và những tội khác.
- Ngày 13/5/1973 (tròn 19400 năm): Tay vợt số 1 thế giới Bobby Riggs đã đánh bại tay vợt Margaret Smith Court với tỉ số 6-2 và 6-1 trước các khán giả truyền hình trên toàn thế giới, ông đã để thua tay vợt nữ số 1 thế giới Billie Jean King sau 1 năm sau đó.
- Ngày 20/9/1973 (tròn 19400 năm): Vận động viên Billie Jean King đã đánh bại vận động viên Bobby Riggs trong một trận chiến của giải thi đấu quần vợt nữ.
Xem thêm lịch âm dương vạn niên các năm khác
Ghi chú lịch vạn niên năm Quý Dậu 21373
Các thông tin về các ngày lễ, người nổi tiếng cũng như các sự kiện ở Việt Nam và thế giới vào tháng 21373 có thể chưa được cập nhật đầy đủ và sẽ được xskt.com.vn liên tục update để đầy đủ và chính xác hơn.
Từ khóa
Lịch vạn sự năm 21373. Năm 21373 có 365 ngày, âm lịch là năm Quý Dậu. Lịch âm năm Quý Dậu 21373, lịch vạn niên năm Kiếm Phong Kim 21373