Lịch âm vạn niên năm Ất Hợi 21375
Tháng 1 - 21375
1
Chủ Nhật
Tháng Chạp (Đ)
14
Năm Giáp Tuất
Tháng Đinh Sửu
Ngày Nhâm Tý
Giờ Canh Tý
Tiết Tiểu hàn
Giờ hoàng đạo: Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h)
Tuần 1 tháng 1; Tuần thứ 1 năm 21375
Ngày của năm (day of year): 1
Ngày Hoàng đạo
| THÁNG 1/21375 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | | 114/12 |
2 15 | 3 16 | 4 17 | 5 18 | 6 19 | 720 | 821 |
9 22 | 10 23 | 11 24 | 12 25 | 13 26 | 1427 | 1528 |
16 29 | 17 30 | 18 1/1 | 19 2 | 20 3 | 214 | 225 |
23 6 | 24 7 | 25 8 | 26 9 | 27 10 | 2811 | 2912 |
30 13 | 31 14 | | | | | | |
| THÁNG 2/21375 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | 1 15/1 | 2 16 | 3 17 | 418 | 519 |
6 20 | 7 21 | 8 22 | 9 23 | 10 24 | 1125 | 1226 |
13 27 | 14 28 | 15 29 | 16 1/2 | 17 2 | 183 | 194 |
20 5 | 21 6 | 22 7 | 23 8 | 24 9 | 2510 | 2611 |
27 12 | 28 13 | | | | | | |
| THÁNG 3/21375 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | 1 14/2 | 2 15 | 3 16 | 417 | 518 |
6 19 | 7 20 | 8 21 | 9 22 | 10 23 | 1124 | 1225 |
13 26 | 14 27 | 15 28 | 16 29 | 17 30 | 181/3 | 192 |
20 3 | 21 4 | 22 5 | 23 6 | 24 7 | 258 | 269 |
27 10 | 28 11 | 29 12 | 30 13 | 31 14 | | | |
| THÁNG 4/21375 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | 115/3 | 216 |
3 17 | 4 18 | 5 19 | 6 20 | 7 21 | 822 | 923 |
10 24 | 11 25 | 12 26 | 13 27 | 14 28 | 1529 | 161/4 |
17 2 | 18 3 | 19 4 | 20 5 | 21 6 | 227 | 238 |
24 9 | 25 10 | 26 11 | 27 12 | 28 13 | 2914 | 3015 | |
| THÁNG 5/21375 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
1 16/4 | 2 17 | 3 18 | 4 19 | 5 20 | 621 | 722 |
8 23 | 9 24 | 10 25 | 11 26 | 12 27 | 1328 | 1429 |
15 30 | 16 1/5 | 17 2 | 18 3 | 19 4 | 205 | 216 |
22 7 | 23 8 | 24 9 | 25 10 | 26 11 | 2712 | 2813 |
29 14 | 30 15 | 31 16 | | | | | |
| THÁNG 6/21375 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | 1 17/5 | 2 18 | 319 | 420 |
5 21 | 6 22 | 7 23 | 8 24 | 9 25 | 1026 | 1127 |
12 28 | 13 29 | 14 1/6 | 15 2 | 16 3 | 174 | 185 |
19 6 | 20 7 | 21 8 | 22 9 | 23 10 | 2411 | 2512 |
26 13 | 27 14 | 28 15 | 29 16 | 30 17 | | | |
| THÁNG 7/21375 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | 118/6 | 219 |
3 20 | 4 21 | 5 22 | 6 23 | 7 24 | 825 | 926 |
10 27 | 11 28 | 12 29 | 13 30 | 14 1/7 | 152 | 163 |
17 4 | 18 5 | 19 6 | 20 7 | 21 8 | 229 | 2310 |
24 11 | 25 12 | 26 13 | 27 14 | 28 15 | 2916 | 3017 |
31 18 | | | | | | | |
| THÁNG 8/21375 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| 1 19/7 | 2 20 | 3 21 | 4 22 | 523 | 624 |
7 25 | 8 26 | 9 27 | 10 28 | 11 29 | 1230 | 131/8 |
14 2 | 15 3 | 16 4 | 17 5 | 18 6 | 197 | 208 |
21 9 | 22 10 | 23 11 | 24 12 | 25 13 | 2614 | 2715 |
28 16 | 29 17 | 30 18 | 31 19 | | | | |
| THÁNG 9/21375 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | 1 20/8 | 221 | 322 |
4 23 | 5 24 | 6 25 | 7 26 | 8 27 | 928 | 1029 |
11 1/9 | 12 2 | 13 3 | 14 4 | 15 5 | 166 | 177 |
18 8 | 19 9 | 20 10 | 21 11 | 22 12 | 2313 | 2414 |
25 15 | 26 16 | 27 17 | 28 18 | 29 19 | 3020 | | |
| THÁNG 10/21375 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | | 121/9 |
2 22 | 3 23 | 4 24 | 5 25 | 6 26 | 727 | 828 |
9 29 | 10 30 | 11 1/10 | 12 2 | 13 3 | 144 | 155 |
16 6 | 17 7 | 18 8 | 19 9 | 20 10 | 2111 | 2212 |
23 13 | 24 14 | 25 15 | 26 16 | 27 17 | 2818 | 2919 |
30 20 | 31 21 | | | | | | |
| THÁNG 11/21375 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | 1 22/10 | 2 23 | 3 24 | 425 | 526 |
6 27 | 7 28 | 8 29 | 9 1/11 | 10 2 | 113 | 124 |
13 5 | 14 6 | 15 7 | 16 8 | 17 9 | 1810 | 1911 |
20 12 | 21 13 | 22 14 | 23 15 | 24 16 | 2517 | 2618 |
27 19 | 28 20 | 29 21 | 30 22 | | | | |
| THÁNG 12/21375 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | 1 23/11 | 224 | 325 |
4 26 | 5 27 | 6 28 | 7 29 | 8 30 | 91/12 | 102 |
11 3 | 12 4 | 13 5 | 14 6 | 15 7 | 168 | 179 |
18 10 | 19 11 | 20 12 | 21 13 | 22 14 | 2315 | 2416 |
25 17 | 26 18 | 27 19 | 28 20 | 29 21 | 3022 | 3123 | |
Tên năm: Quá Vãng Chi Trư- Lợn hay đi
Cung mệnh nam: Cấn Thổ; Cung mệnh nữ: Đoài Kim
Mệnh năm: Sơn Đầu Hỏa- Lửa trên núi
Tóm tắt mệnh Sơn Đầu Hỏa:
Ánh sáng yếu dần
Diễn giải mệnh Sơn Đầu Hỏa:
Tuất hợi là cửa trời ( giáp ất thuộc mộc) đốt lửa soi sáng cửa trời, ánh lửa nhất định chiếu đến cực cao. Cho nên đem nó gọi là lửa trên núi. Nắng chiều tà mặt trời gác núi tỏa sáng lung linh, do đó hỏa trên núi có thể phản ánh được ráng trời.Sơn đầu hỏa có thể thông với trời nên mệnh này quý và hiển vinh. Nhưng cần núi có mộc, có hỏa không thì ánh lửa khó chiếu đến cửa trời. Ngoài ra lửa ở núi lại sợ thủy, nếu gặp đại hải thủy ( nhâm tuất quý hợi) tương khắc thì hung thần tới nơi.
Người nổi tiếng sinh năm Hợi
Một số sự kiện nổi bật thế giới năm Sơn Đầu Hỏa 21375
- Ngày 17/4/1975 (tròn 19400 năm): Phnom Penh đã rơi vào phía bên Khmer Đỏ, kết thúc cuộc chiến tranh 5 năm ở Campuchia.
- Ngày 5/7/1975 (tròn 19400 năm): Cape Verde trở thành một quốc gia độc lập sau 500 năm dưới sự cai trị của Bồ Đào Nha.
- Ngày 26/10/1975 (tròn 19400 năm): Anwar Sadat là vị Tổng thống của Ai Cập đầu tiên đã sang thăm chính thức Hoa Kỳ.
- Ngày 1/1/1975 (tròn 19400 năm): Luật sư John Mitchell, cựu mưu trưởng Nhà trắng H. R. Haldeman và luật sư John Ehrlichman đã bị kết tội cản trở công lý trong vụ Watergate.
- Ngày 20/11/1975 (tròn 19400 năm): Tướng Francisco Franco của Tây Ban Nha đã qua đời.
- Ngày 17/7/1975 (tròn 19400 năm): Tờ báo American Apollo và tàu không gian Soyuz của Liên Xô đã liên kết trong lần phóng lên vũ trụ đầu tiên.
- Ngày 22/7/1975 (tròn 19400 năm): Robert E. Lee đã được đại hội phục hồi lại quyền công dân Hoa Kỳ.
- Ngày 16/9/1975 (tròn 19400 năm): Một quốc gia nữa đó là Papua New Guinea đã trở thành một nước độc lập.
- Ngày 13/4/1975 (tròn 19400 năm): Nội chiến ở Lebanon đã được bắt đầu khi các tay súng giết chết 4 người Christian Phalangists sau đó cũng nhận được sự trả đũa của đối phương bằng cách giết chết 27 người Palestine.
- Ngày 30/7/1975 (tròn 19400 năm): Một thông tin về cựu chủ tịch đoàn Teamsters - James Hoffa được đưa ra là đã bị mất tích. Mọi người nghi ngờ ông đã bị ám sát, mặc dù đến nay thi thể của ồng vẫn chưa được tìm thấy.
- Ngày 21/4/1975 (tròn 19400 năm): Tổng thống miền Nam Việt Nam - Nguyễn Văn Thiệu đã từ chức.
- Ngày 9/10/1975 (tròn 19400 năm): Nhà khoa học Liên Xô - Andrei Sakharov đã được nhận giải Nobel Hòa bình cho sự nghiên cứu của mình để kết thúc cuộc chạy đua vũ khí hạt nhân.
- Ngày 7/12/1975 (tròn 19400 năm): Indonesia đã tiến hành xâm lược Đông Timor và chiếm đóng trong 25 năm.
- Ngày 26/11/1975 (tròn 19400 năm): Lynette "Squeaky" Fromme người được biết đến là người đồng hành cùng cựu lãnh đạo giáo phái người Mỹ - Charles Manson đã bị buộc tội cố gắng ám sát Tổng thống Ford.
- Ngày 16/5/1975 (tròn 19400 năm): Nhà leo núi Nhật Bản - Junko Tabei đã trở thành người phụ nữ đầu tiên chinh phục đỉnh Everest.
- Ngày 15/7/1975 (tròn 19400 năm): Chiếc phi thuyền không gian Soyuz của Nga và tờ báo American Apollo đã được đưa ra giới thiệu với sứ mệnh rằng chiếc tàu sẽ có chuyến bay lên vũ trụ có người lái đầu tiên.
- Ngày 30/4/1975 (tròn 19400 năm): Cuộc chiến tranh Việt Nam đã đi đến kết thúc với sự đầu hàng của phái đội quân địch miền Nam Việt Nam đến miền Bắc Việt Nam.
- Ngày 25/3/1975 (tròn 19400 năm): Vua Faisal của Saudi Arabia đã bị cháu trai của mình bắn giết hại.
Xem thêm lịch âm dương vạn niên các năm khác
Ghi chú lịch vạn niên năm Ất Hợi 21375
Các thông tin về các ngày lễ, người nổi tiếng cũng như các sự kiện ở Việt Nam và thế giới vào tháng 21375 có thể chưa được cập nhật đầy đủ và sẽ được xskt.com.vn liên tục update để đầy đủ và chính xác hơn.
Từ khóa
Lịch vạn sự năm 21375. Năm 21375 có 365 ngày, âm lịch là năm Ất Hợi. Lịch âm năm Ất Hợi 21375, lịch vạn niên năm Sơn Đầu Hỏa 21375