Lịch âm vạn niên năm Tân Dậu 21541
Tháng 1 - 21541
1
Thứ Tư
Tháng Chạp (Đ)
18
Năm Canh Thân
Tháng Kỷ Sửu
Ngày Nhâm Ngọ
Giờ Canh Tý
Tiết Tiểu hàn
Giờ hoàng đạo: Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h)
Tuần 1 tháng 1; Tuần thứ 1 năm 21541
Ngày của năm (day of year): 1
Ngày Hoàng đạo
| THÁNG 1/21541 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | 1 18/12 | 2 19 | 3 20 | 421 | 522 |
6 23 | 7 24 | 8 25 | 9 26 | 10 27 | 1128 | 1229 |
13 30 | 14 1/1 | 15 2 | 16 3 | 17 4 | 185 | 196 |
20 7 | 21 8 | 22 9 | 23 10 | 24 11 | 2512 | 2613 |
27 14 | 28 15 | 29 16 | 30 17 | 31 18 | | | |
| THÁNG 2/21541 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | 119/1 | 220 |
3 21 | 4 22 | 5 23 | 6 24 | 7 25 | 826 | 927 |
10 28 | 11 29 | 12 30 | 13 1/2 | 14 2 | 153 | 164 |
17 5 | 18 6 | 19 7 | 20 8 | 21 9 | 2210 | 2311 |
24 12 | 25 13 | 26 14 | 27 15 | 28 16 | | | |
| THÁNG 3/21541 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | 117/2 | 218 |
3 19 | 4 20 | 5 21 | 6 22 | 7 23 | 824 | 925 |
10 26 | 11 27 | 12 28 | 13 29 | 14 1/3 | 152 | 163 |
17 4 | 18 5 | 19 6 | 20 7 | 21 8 | 229 | 2310 |
24 11 | 25 12 | 26 13 | 27 14 | 28 15 | 2916 | 3017 |
31 18 | | | | | | | |
| THÁNG 4/21541 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| 1 19/3 | 2 20 | 3 21 | 4 22 | 523 | 624 |
7 25 | 8 26 | 9 27 | 10 28 | 11 29 | 1230 | 131/4 |
14 2 | 15 3 | 16 4 | 17 5 | 18 6 | 197 | 208 |
21 9 | 22 10 | 23 11 | 24 12 | 25 13 | 2614 | 2715 |
28 16 | 29 17 | 30 18 | | | | | |
| THÁNG 5/21541 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | 1 19/4 | 2 20 | 321 | 422 |
5 23 | 6 24 | 7 25 | 8 26 | 9 27 | 1028 | 1129 |
12 30 | 13 1/5 | 14 2 | 15 3 | 16 4 | 175 | 186 |
19 7 | 20 8 | 21 9 | 22 10 | 23 11 | 2412 | 2513 |
26 14 | 27 15 | 28 16 | 29 17 | 30 18 | 3119 | | |
| THÁNG 6/21541 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | | 120/5 |
2 21 | 3 22 | 4 23 | 5 24 | 6 25 | 726 | 827 |
9 28 | 10 29 | 11 1/6 | 12 2 | 13 3 | 144 | 155 |
16 6 | 17 7 | 18 8 | 19 9 | 20 10 | 2111 | 2212 |
23 13 | 24 14 | 25 15 | 26 16 | 27 17 | 2818 | 2919 |
30 20 | | | | | | | |
| THÁNG 7/21541 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| 1 21/6 | 2 22 | 3 23 | 4 24 | 525 | 626 |
7 27 | 8 28 | 9 29 | 10 30 | 11 1/7 | 122 | 133 |
14 4 | 15 5 | 16 6 | 17 7 | 18 8 | 199 | 2010 |
21 11 | 22 12 | 23 13 | 24 14 | 25 15 | 2616 | 2717 |
28 18 | 29 19 | 30 20 | 31 21 | | | | |
| THÁNG 8/21541 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | 1 22/7 | 223 | 324 |
4 25 | 5 26 | 6 27 | 7 28 | 8 29 | 91/8 | 102 |
11 3 | 12 4 | 13 5 | 14 6 | 15 7 | 168 | 179 |
18 10 | 19 11 | 20 12 | 21 13 | 22 14 | 2315 | 2416 |
25 17 | 26 18 | 27 19 | 28 20 | 29 21 | 3022 | 3123 | |
| THÁNG 9/21541 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
1 24/8 | 2 25 | 3 26 | 4 27 | 5 28 | 629 | 71/9 |
8 2 | 9 3 | 10 4 | 11 5 | 12 6 | 137 | 148 |
15 9 | 16 10 | 17 11 | 18 12 | 19 13 | 2014 | 2115 |
22 16 | 23 17 | 24 18 | 25 19 | 26 20 | 2721 | 2822 |
29 23 | 30 24 | | | | | | |
| THÁNG 10/21541 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | 1 25/9 | 2 26 | 3 27 | 428 | 529 |
6 30 | 7 1/10 | 8 2 | 9 3 | 10 4 | 115 | 126 |
13 7 | 14 8 | 15 9 | 16 10 | 17 11 | 1812 | 1913 |
20 14 | 21 15 | 22 16 | 23 17 | 24 18 | 2519 | 2620 |
27 21 | 28 22 | 29 23 | 30 24 | 31 25 | | | |
| THÁNG 11/21541 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | 126/10 | 227 |
3 28 | 4 29 | 5 1/11 | 6 2 | 7 3 | 84 | 95 |
10 6 | 11 7 | 12 8 | 13 9 | 14 10 | 1511 | 1612 |
17 13 | 18 14 | 19 15 | 20 16 | 21 17 | 2218 | 2319 |
24 20 | 25 21 | 26 22 | 27 23 | 28 24 | 2925 | 3026 | |
| THÁNG 12/21541 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
1 27/11 | 2 28 | 3 29 | 4 30 | 5 1/11N | 62 | 73 |
8 4 | 9 5 | 10 6 | 11 7 | 12 8 | 139 | 1410 |
15 11 | 16 12 | 17 13 | 18 14 | 19 15 | 2016 | 2117 |
22 18 | 23 19 | 24 20 | 25 21 | 26 22 | 2723 | 2824 |
29 25 | 30 26 | 31 27 | | | | | |
Tên năm: Long Tàng Chi Kê- Gà trong lồng
Cung mệnh nam: Tốn Mộc; Cung mệnh nữ: Khôn Thổ
Mệnh năm: Thạch Lựu Mộc- Cây thạch lựu
Tóm tắt mệnh Thạch Lựu Mộc:
Cây chết dần chỉ còn lại những cây chịu được sự khắc nghiệt.
Diễn giải mệnh Thạch Lựu Mộc:
Thân đại biểu cho tháng 7, dậu đại biểu cho tháng 8. Khi này cây cối đã bắt đầu tàn lụi, chỉ có cây thạch lựu là kết trái mà gọi là canh thân tân dậu là gỗ cây lựu. Thứ cây này vào mùa thu kết trái cho nên tính mộc cứng rắn, với thủy mộc thổ kim qua lại có thể hòa hợp thành tốt. Duy chỉ có nước biển lớn thế thủy ào ạt gặp nó sẽ bần cùng bệnh tật. Có thể gặp lửa trên trời, lửa sấm sét, lửa trong lò cũng tốt, nhưng hỏa ấy sẽ dự báo điềm xấu. Gỗ thạch lựu thường bao hàm mệnh quý như sinh tháng 5 là ngày trụ hoặc giờ trụ lại có mang một hỏa thì gọi “ Thạch lựu phun lửa”. Gỗ gặp cây dương liễu gọi “ Hoa hồng liễu xanh”.
Người nổi tiếng sinh năm Dậu
Một số sự kiện nổi bật thế giới năm Thạch Lựu Mộc 21541
- Ngày 11/3/1941 (tròn 19600 năm): Tổng thống Roosevelt ký Bill Lend-Lease (cánh cửa viện trợ của Mỹ tới Liên Xô).
- Ngày 2/6/1941 (tròn 19600 năm): Huyền thoại bóng chày Lou Gehrig qua đời vì bệnh teo cơ Lateral Sclerosis, ALS.
- Ngày 6/9/1941 (tròn 19600 năm): Phát xít Đức bắt buộc tất cả người Do Thái trên 6 tuổi phải đeo Ngôi sao David khắc từ Jude.
- Ngày 6/5/1941 (tròn 19600 năm): Nhà độc tài Joseph Stalin trở thành Chủ tịch hội đồng Bộ trưởng Liên Xô.
- Ngày 11/12/1941 (tròn 19600 năm): Đức và Ý tuyên chiến với Hoa Kỳ trong Thế chiến II.
- Ngày 9/12/1941 (tròn 19600 năm): Trung Quốc tuyên chiến với Nhật Bản, Đức và Ý trong Thế chiến II..
- Ngày 1/5/1941 (tròn 19600 năm): Bộ phim "Công dân Kane" của Orson Welles được công chiếu tại New York.
- Ngày 30/8/1941 (tròn 19600 năm): Trận Leningrad (cuộc phong tỏa quân sự của quân đội Đức Quốc) trong Thế chiến II bắt đầu.
- Ngày 28/3/1941 (tròn 19600 năm): Tiểu thuyết gia Virginia Woolf qua đời.
- Ngày 13/1/1941 (tròn 19600 năm): Tiểu thuyết gia James Joyce qua đời tại Zurich.
- Ngày 31/10/1941 (tròn 19600 năm): Công việc chạm khắc khu tưởng niệm quốc gia Núi Rushmore kết thúc.
- Ngày 27/5/1941 (tròn 19600 năm): Tàu chiến Anh đánh chìm thiết giáp hạm Bismarck của Đức ngoài khơi bờ biển Pháp khiến 2.300 người thiệt mạng.
- Ngày 19/7/1941 (tròn 19600 năm): Chính trị gia Winston Churchill là người đầu tiên sử dụng "V for Victory" biểu tượng Chiến thắng.
- Ngày 8/12/1941 (tròn 19600 năm): Hoa Kỳ tuyên chiến với Nhật Bản và tham gia Chiến tranh thế giới thứ 2.
- Ngày 7/12/1941 (tròn 19600 năm): Nhật Bản tấn công Trân Châu Cảng trong Thế chiến II..
Xem thêm lịch âm dương vạn niên các năm khác
Ghi chú lịch vạn niên năm Tân Dậu 21541
Các thông tin về các ngày lễ, người nổi tiếng cũng như các sự kiện ở Việt Nam và thế giới vào tháng 21541 có thể chưa được cập nhật đầy đủ và sẽ được xskt.com.vn liên tục update để đầy đủ và chính xác hơn.
Từ khóa
Lịch vạn sự năm 21541. Năm 21541 có 365 ngày, âm lịch là năm Tân Dậu. Lịch âm năm Tân Dậu 21541, lịch vạn niên năm Thạch Lựu Mộc 21541