Lịch âm vạn niên năm Ất Hợi 22335
Tháng 1 - 22335
1
Thứ Ba
Tháng Mười Một nhuận (T)
29
Năm Giáp Tuất
Tháng Bính Tý
Ngày Giáp Thìn
Giờ Giáp Tý
Tiết Tiểu hàn
Giờ hoàng đạo: Dần (3-5h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h), Hợi (21-23h)
Tuần 1 tháng 1; Tuần thứ 1 năm 22335
Ngày của năm (day of year): 1
Ngày Hoàng đạo
| THÁNG 1/22335 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| 1 29/11N | 2 1/12 | 3 2 | 4 3 | 54 | 65 |
7 6 | 8 7 | 9 8 | 10 9 | 11 10 | 1211 | 1312 |
14 13 | 15 14 | 16 15 | 17 16 | 18 17 | 1918 | 2019 |
21 20 | 22 21 | 23 22 | 24 23 | 25 24 | 2625 | 2726 |
28 27 | 29 28 | 30 29 | 31 30 | | | | |
| THÁNG 2/22335 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | 1 1/1 | 22 | 33 |
4 4 | 5 5 | 6 6 | 7 7 | 8 8 | 99 | 1010 |
11 11 | 12 12 | 13 13 | 14 14 | 15 15 | 1616 | 1717 |
18 18 | 19 19 | 20 20 | 21 21 | 22 22 | 2323 | 2424 |
25 25 | 26 26 | 27 27 | 28 28 | | | | |
| THÁNG 3/22335 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | 1 29/1 | 21/2 | 32 |
4 3 | 5 4 | 6 5 | 7 6 | 8 7 | 98 | 109 |
11 10 | 12 11 | 13 12 | 14 13 | 15 14 | 1615 | 1716 |
18 17 | 19 18 | 20 19 | 21 20 | 22 21 | 2322 | 2423 |
25 24 | 26 25 | 27 26 | 28 27 | 29 28 | 3029 | 3130 | |
| THÁNG 4/22335 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
1 1/3 | 2 2 | 3 3 | 4 4 | 5 5 | 66 | 77 |
8 8 | 9 9 | 10 10 | 11 11 | 12 12 | 1313 | 1414 |
15 15 | 16 16 | 17 17 | 18 18 | 19 19 | 2020 | 2121 |
22 22 | 23 23 | 24 24 | 25 25 | 26 26 | 2727 | 2828 |
29 29 | 30 1/4 | | | | | | |
| THÁNG 5/22335 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | 1 2/4 | 2 3 | 3 4 | 45 | 56 |
6 7 | 7 8 | 8 9 | 9 10 | 10 11 | 1112 | 1213 |
13 14 | 14 15 | 15 16 | 16 17 | 17 18 | 1819 | 1920 |
20 21 | 21 22 | 22 23 | 23 24 | 24 25 | 2526 | 2627 |
27 28 | 28 29 | 29 1/5 | 30 2 | 31 3 | | | |
| THÁNG 6/22335 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | 14/5 | 25 |
3 6 | 4 7 | 5 8 | 6 9 | 7 10 | 811 | 912 |
10 13 | 11 14 | 12 15 | 13 16 | 14 17 | 1518 | 1619 |
17 20 | 18 21 | 19 22 | 20 23 | 21 24 | 2225 | 2326 |
24 27 | 25 28 | 26 29 | 27 30 | 28 1/6 | 292 | 303 | |
| THÁNG 7/22335 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
1 4/6 | 2 5 | 3 6 | 4 7 | 5 8 | 69 | 710 |
8 11 | 9 12 | 10 13 | 11 14 | 12 15 | 1316 | 1417 |
15 18 | 16 19 | 17 20 | 18 21 | 19 22 | 2023 | 2124 |
22 25 | 23 26 | 24 27 | 25 28 | 26 29 | 271/7 | 282 |
29 3 | 30 4 | 31 5 | | | | | |
| THÁNG 8/22335 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | 1 6/7 | 2 7 | 38 | 49 |
5 10 | 6 11 | 7 12 | 8 13 | 9 14 | 1015 | 1116 |
12 17 | 13 18 | 14 19 | 15 20 | 16 21 | 1722 | 1823 |
19 24 | 20 25 | 21 26 | 22 27 | 23 28 | 2429 | 2530 |
26 1/8 | 27 2 | 28 3 | 29 4 | 30 5 | 316 | | |
| THÁNG 9/22335 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | | 17/8 |
2 8 | 3 9 | 4 10 | 5 11 | 6 12 | 713 | 814 |
9 15 | 10 16 | 11 17 | 12 18 | 13 19 | 1420 | 1521 |
16 22 | 17 23 | 18 24 | 19 25 | 20 26 | 2127 | 2228 |
23 29 | 24 1/9 | 25 2 | 26 3 | 27 4 | 285 | 296 |
30 7 | | | | | | | |
| THÁNG 10/22335 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| 1 8/9 | 2 9 | 3 10 | 4 11 | 512 | 613 |
7 14 | 8 15 | 9 16 | 10 17 | 11 18 | 1219 | 1320 |
14 21 | 15 22 | 16 23 | 17 24 | 18 25 | 1926 | 2027 |
21 28 | 22 29 | 23 30 | 24 1/10 | 25 2 | 263 | 274 |
28 5 | 29 6 | 30 7 | 31 8 | | | | |
| THÁNG 11/22335 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | 1 9/10 | 210 | 311 |
4 12 | 5 13 | 6 14 | 7 15 | 8 16 | 917 | 1018 |
11 19 | 12 20 | 13 21 | 14 22 | 15 23 | 1624 | 1725 |
18 26 | 19 27 | 20 28 | 21 29 | 22 30 | 231/11 | 242 |
25 3 | 26 4 | 27 5 | 28 6 | 29 7 | 308 | | |
| THÁNG 12/22335 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | | 19/11 |
2 10 | 3 11 | 4 12 | 5 13 | 6 14 | 715 | 816 |
9 17 | 10 18 | 11 19 | 12 20 | 13 21 | 1422 | 1523 |
16 24 | 17 25 | 18 26 | 19 27 | 20 28 | 2129 | 221/12 |
23 2 | 24 3 | 25 4 | 26 5 | 27 6 | 287 | 298 |
30 9 | 31 10 | | | | | | |
Tên năm: Quá Vãng Chi Trư- Lợn hay đi
Cung mệnh nam: Cấn Thổ; Cung mệnh nữ: Đoài Kim
Mệnh năm: Sơn Đầu Hỏa- Lửa trên núi
Tóm tắt mệnh Sơn Đầu Hỏa:
Ánh sáng yếu dần
Diễn giải mệnh Sơn Đầu Hỏa:
Tuất hợi là cửa trời ( giáp ất thuộc mộc) đốt lửa soi sáng cửa trời, ánh lửa nhất định chiếu đến cực cao. Cho nên đem nó gọi là lửa trên núi. Nắng chiều tà mặt trời gác núi tỏa sáng lung linh, do đó hỏa trên núi có thể phản ánh được ráng trời.Sơn đầu hỏa có thể thông với trời nên mệnh này quý và hiển vinh. Nhưng cần núi có mộc, có hỏa không thì ánh lửa khó chiếu đến cửa trời. Ngoài ra lửa ở núi lại sợ thủy, nếu gặp đại hải thủy ( nhâm tuất quý hợi) tương khắc thì hung thần tới nơi.
Người nổi tiếng sinh năm Hợi
Một số sự kiện nổi bật thế giới năm Sơn Đầu Hỏa 22335
- Ngày 11/1/1935 (tròn 20400 năm): Amelia Earhart trở thành phi công đầu tiên bay một mình từ Hawaii đến California.
- Ngày 25/5/1935 (tròn 20400 năm): VĐV điền kinh Jesse Owens đã phá vỡ ba kỷ lục thế giới.
- Ngày 15/9/1935 (tròn 20400 năm): Ra đời Đạo luật Nuremberg tước đi toàn bộ quyền công dân của người Do Thái.
- Ngày 6/2/1935 (tròn 20400 năm): Bộ cờ tỷ phú Monopoly được bán lần đầu tiên.
- Ngày 10/10/1935 (tròn 20400 năm): Vở Opera Porgy and Bess của nhà soạn nhạc George Gershwin ra mắt trên sân khấu Broadway.
- Ngày 8/9/1935 (tròn 20400 năm): Thượng nghị sĩ Huey Long (thống đốc thứ 40 của bang Louisiana) bị Tiến sĩ Carl Austin Weiss, Jr bắn trọng thương.
- Ngày 24/5/1935 (tròn 20400 năm): Trận đấu đầu tiên của giải bóng chày nhà nghề Mỹ Major League Baseball được chơi dưới ánh đèn tại Cincinnati.
- Ngày 19/5/1935 (tròn 20400 năm): Sĩ quan quân đội T. E. Lawrence, còn được gọi là "Lawrence of Arabia" qua đời trong một tai nạn xe máy.
- Ngày 16/7/1935 (tròn 20400 năm): Hệ thống máy đỗ xe đầu tiên được lắp đặt tại thành phố Oklahoma.
- Ngày 26/2/1935 (tròn 20400 năm): Nhà phát minh Robert Watson-Watt chứng minh con mắt thần RADAR (Radio Detection và Ranging)
- Ngày 14/8/1935 (tròn 20400 năm): Quốc hội thông qua Đạo luật an sinh xã hội.
- Ngày 8/4/1935 (tròn 20400 năm): Quốc hội thành lập Cơ quan quản lý tiến độ công việc (WPA) nhằm giảm bớt tình trạng thất nghiệp trong thời kỳ Đại suy thoái.
- Ngày 2/1/1935 (tròn 20400 năm): Bruno R. Hauptmann bị đưa ra xét xử vì tội bắt cóc và giết chết bé Charles A. Lindbergh.
- Ngày 16/3/1935 (tròn 20400 năm): Trùm phát xít Đức Adolf Hitler hủy bỏ các điều khoản quân sự của Hòa ước Versailles.
- Ngày 10/6/1935 (tròn 20400 năm): Bill W thành lập chương trình cai nghiện Alcoholics Anonymous.
- Ngày 13/2/1935 (tròn 20400 năm): Bruno Hauptmann bị kết tội bắt cóc và giết người trong vụ án thế kỷ bắt cóc bé Charles A. Lindbergh.
- Ngày 22/2/1935 (tròn 20400 năm): Máy bay không được phép bay qua Nhà Trắng để đảm bảo an toàn.
- Ngày 15/8/1935 (tròn 20400 năm): Phi công Wiley Post và nam diễn viên Will Rogers thiệt mạng trong một vụ tai nạn máy bay.
Xem thêm lịch âm dương vạn niên các năm khác
Ghi chú lịch vạn niên năm Ất Hợi 22335
Các thông tin về các ngày lễ, người nổi tiếng cũng như các sự kiện ở Việt Nam và thế giới vào tháng 22335 có thể chưa được cập nhật đầy đủ và sẽ được xskt.com.vn liên tục update để đầy đủ và chính xác hơn.
Từ khóa
Lịch vạn sự năm 22335. Năm 22335 có 365 ngày, âm lịch là năm Ất Hợi. Lịch âm năm Ất Hợi 22335, lịch vạn niên năm Sơn Đầu Hỏa 22335