Lịch âm vạn niên năm Đinh Sửu 22337
Tháng 1 - 22337
1
Thứ Sáu
Tháng Chạp (Đ)
23
Năm Bính Tý
Tháng Tân Sửu
Ngày Ất Mão
Giờ Bính Tý
Tiết Tiểu hàn
Giờ hoàng đạo: Tý (23-1h), Dần (3-5h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Dậu (17-19h)
Tuần 1 tháng 1; Tuần thứ 1 năm 22337
Ngày của năm (day of year): 1
Ngày Hoàng đạo
| THÁNG 1/22337 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | 1 23/12 | 224 | 325 |
4 26 | 5 27 | 6 28 | 7 29 | 8 30 | 91/1 | 102 |
11 3 | 12 4 | 13 5 | 14 6 | 15 7 | 168 | 179 |
18 10 | 19 11 | 20 12 | 21 13 | 22 14 | 2315 | 2416 |
25 17 | 26 18 | 27 19 | 28 20 | 29 21 | 3022 | 3123 | |
| THÁNG 2/22337 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
1 24/1 | 2 25 | 3 26 | 4 27 | 5 28 | 629 | 730 |
8 1/2 | 9 2 | 10 3 | 11 4 | 12 5 | 136 | 147 |
15 8 | 16 9 | 17 10 | 18 11 | 19 12 | 2013 | 2114 |
22 15 | 23 16 | 24 17 | 25 18 | 26 19 | 2720 | 2821 | |
| THÁNG 3/22337 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
1 22/2 | 2 23 | 3 24 | 4 25 | 5 26 | 627 | 728 |
8 29 | 9 30 | 10 1/3 | 11 2 | 12 3 | 134 | 145 |
15 6 | 16 7 | 17 8 | 18 9 | 19 10 | 2011 | 2112 |
22 13 | 23 14 | 24 15 | 25 16 | 26 17 | 2718 | 2819 |
29 20 | 30 21 | 31 22 | | | | | |
| THÁNG 4/22337 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | 1 23/3 | 2 24 | 325 | 426 |
5 27 | 6 28 | 7 29 | 8 1/4 | 9 2 | 103 | 114 |
12 5 | 13 6 | 14 7 | 15 8 | 16 9 | 1710 | 1811 |
19 12 | 20 13 | 21 14 | 22 15 | 23 16 | 2417 | 2518 |
26 19 | 27 20 | 28 21 | 29 22 | 30 23 | | | |
| THÁNG 5/22337 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | 124/4 | 225 |
3 26 | 4 27 | 5 28 | 6 29 | 7 30 | 81/5 | 92 |
10 3 | 11 4 | 12 5 | 13 6 | 14 7 | 158 | 169 |
17 10 | 18 11 | 19 12 | 20 13 | 21 14 | 2215 | 2316 |
24 17 | 25 18 | 26 19 | 27 20 | 28 21 | 2922 | 3023 |
31 24 | | | | | | | |
| THÁNG 6/22337 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| 1 25/5 | 2 26 | 3 27 | 4 28 | 529 | 61/6 |
7 2 | 8 3 | 9 4 | 10 5 | 11 6 | 127 | 138 |
14 9 | 15 10 | 16 11 | 17 12 | 18 13 | 1914 | 2015 |
21 16 | 22 17 | 23 18 | 24 19 | 25 20 | 2621 | 2722 |
28 23 | 29 24 | 30 25 | | | | | |
| THÁNG 7/22337 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | 1 26/6 | 2 27 | 328 | 429 |
5 1/7 | 6 2 | 7 3 | 8 4 | 9 5 | 106 | 117 |
12 8 | 13 9 | 14 10 | 15 11 | 16 12 | 1713 | 1814 |
19 15 | 20 16 | 21 17 | 22 18 | 23 19 | 2420 | 2521 |
26 22 | 27 23 | 28 24 | 29 25 | 30 26 | 3127 | | |
| THÁNG 8/22337 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | | 128/7 |
2 29 | 3 30 | 4 1/7N | 5 2 | 6 3 | 74 | 85 |
9 6 | 10 7 | 11 8 | 12 9 | 13 10 | 1411 | 1512 |
16 13 | 17 14 | 18 15 | 19 16 | 20 17 | 2118 | 2219 |
23 20 | 24 21 | 25 22 | 26 23 | 27 24 | 2825 | 2926 |
30 27 | 31 28 | | | | | | |
| THÁNG 9/22337 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | 1 29/7N | 2 1/8 | 3 2 | 43 | 54 |
6 5 | 7 6 | 8 7 | 9 8 | 10 9 | 1110 | 1211 |
13 12 | 14 13 | 15 14 | 16 15 | 17 16 | 1817 | 1918 |
20 19 | 21 20 | 22 21 | 23 22 | 24 23 | 2524 | 2625 |
27 26 | 28 27 | 29 28 | 30 29 | | | | |
| THÁNG 10/22337 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | 1 1/9 | 22 | 33 |
4 4 | 5 5 | 6 6 | 7 7 | 8 8 | 99 | 1010 |
11 11 | 12 12 | 13 13 | 14 14 | 15 15 | 1616 | 1717 |
18 18 | 19 19 | 20 20 | 21 21 | 22 22 | 2323 | 2424 |
25 25 | 26 26 | 27 27 | 28 28 | 29 29 | 3030 | 311/10 | |
| THÁNG 11/22337 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
1 2/10 | 2 3 | 3 4 | 4 5 | 5 6 | 67 | 78 |
8 9 | 9 10 | 10 11 | 11 12 | 12 13 | 1314 | 1415 |
15 16 | 16 17 | 17 18 | 18 19 | 19 20 | 2021 | 2122 |
22 23 | 23 24 | 24 25 | 25 26 | 26 27 | 2728 | 2829 |
29 1/11 | 30 2 | | | | | | |
| THÁNG 12/22337 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | 1 3/11 | 2 4 | 3 5 | 46 | 57 |
6 8 | 7 9 | 8 10 | 9 11 | 10 12 | 1113 | 1214 |
13 15 | 14 16 | 15 17 | 16 18 | 17 19 | 1820 | 1921 |
20 22 | 21 23 | 22 24 | 23 25 | 24 26 | 2527 | 2628 |
27 29 | 28 30 | 29 1/12 | 30 2 | 31 3 | | | |
Tên năm: Hồ Nội Chi Ngưu- Trâu trong hồ nước
Cung mệnh nam: Càn Kim; Cung mệnh nữ: Ly Hỏa
Mệnh năm: Giản Hạ Thủy- Nước dưới khe
Tóm tắt mệnh Giản Hạ Thủy:
Nước bốc hơi
Diễn giải mệnh Giản Hạ Thủy:
Thủy ở trong ngũ hành vượng ở tý suy ở sửu. Thủy trong Bính tý đinh sửu thịnh vượng nhưng lại suy yếu. Cho nên không thể thành nước ở sông mà gọi là nước ở khe suối, khi mới thì lăn tăn gợn sóng, tiếp sau là đó hợp thành dòng chảy xiết va vào đá mà tung tóe như hạt tuyết. Cuối cùng hợp với các nhánh thành dòng lớn chảy về hạ lưu. Nước khe núi là nước trong thanh mảnh. Theo như trong sách là thủy được kim thích hợp gặp cát và kim lưỡi kiếm ( giáp ngọ ất mùi sa trung kim, nhâm thân quý dậu kim lưỡi kiếm). Nhưng không gặp được mệnh của thổ và hỏa. Thủy hỏa chẳng dung nạp nhau, thổ lại làm cho nước suối đục. Tốt nhất là gặp (giáp dần ất mão đại khê thủy) tương hợp tượng trưng cho suối nhỏ hợp thành sông càng chảy càng dài không phải lo nghĩ.
Người nổi tiếng sinh năm Sửu
Một số sự kiện nổi bật thế giới năm Giản Hạ Thủy 22337
- Ngày 6/5/1937 (tròn 20400 năm): Khinh khí cầu Hindenburg của Đức nổ tung và bốc cháy tại Lakehurst, N.J khiến 35 người thiệt mạng.
- Ngày 16/2/1937 (tròn 20400 năm): Nilon (phát minh làm thay đổi thế giới) được cấp bằng sáng chế.
- Ngày 26/4/1937 (tròn 20400 năm): Không quân Đức Đức ném bom phá hủy thị trấn Guernica của Tây Ban Nha.
- Ngày 29/12/1937 (tròn 20400 năm): Hiến pháp của Ireland được thông qua, Ireland đổi tên thành Eire.
- Ngày 3/5/1937 (tròn 20400 năm): Tiểu thuyết gia Margaret Mitchell đoạt giải Pulitzer cho tác phẩm "Cuốn theo chiều gió".
- Ngày 5/2/1937 (tròn 20400 năm): Tổng thống thứ 32 của Hoa Kỳ, Franklin Delano Roosevelt (gọi tắt là FDR) đề xuất tăng số lượng thẩm phán Tòa án Tối cao.
- Ngày 24/7/1937 (tròn 20400 năm): Băm người đàn ông da đen bị buộc tội cưỡng bức hai phụ nữ da trắng trong vụ án tai tiếng Scottsboro Boys bị trừng phạt.
- Ngày 17/4/1937 (tròn 20400 năm): Chú vịt đen ích kỷ, kỳ quái Daffy Duck ra mắt khán giả trong Duck Porky.
- Ngày 12/5/1937 (tròn 20400 năm): Quốc vương Anh George VI đăng quang tại Tu viện Westminster ở London.
- Ngày 15/3/1937 (tròn 20400 năm): Bệnh viện Cook County là bệnh viện đầu tiên của Hoa Kỳ thành lập ngân hàng máu,
- Ngày 21/12/1937 (tròn 20400 năm): Nàng Bạch Tuyết, phim hoạt hình điện ảnh đầu tiên của Disney được công chiếu
- Ngày 2/7/1937 (tròn 20400 năm): Nữ phi công Amelia Earhart và Fred Noonan biến mất trên Thái Bình Dương trong hành trình bay vòng quanh thế giới.
- Ngày 3/6/1937 (tròn 20400 năm): Công tước xứ Windsor (trước đây là Quốc vương Anh Edward VIII) kết hôn với Wallis Simpson.
- Ngày 28/12/1937 (tròn 20400 năm): Nhà soạn nhạc nổi tiếng Maurice Ravel qua đời tại Paris ở tuổi 62.
- Ngày 21/9/1937 (tròn 20400 năm): Tiểu thuyết The Hobbit của nhà văn J.R.R. Tolkein được xuất bản lần đầu tiên.
- Ngày 27/5/1937 (tròn 20400 năm): Cầu treo Golden Gate Bridge ở San Francisco khánh thành.
- Ngày 22/7/1937 (tròn 20400 năm): Đề án tái tổ chức tư pháp của Tổng thống Franklin D. Roosevelt bị Thượng viện Hoa Kỳ từ chối.
Xem thêm lịch âm dương vạn niên các năm khác
Ghi chú lịch vạn niên năm Đinh Sửu 22337
Các thông tin về các ngày lễ, người nổi tiếng cũng như các sự kiện ở Việt Nam và thế giới vào tháng 22337 có thể chưa được cập nhật đầy đủ và sẽ được xskt.com.vn liên tục update để đầy đủ và chính xác hơn.
Từ khóa
Lịch vạn sự năm 22337. Năm 22337 có 365 ngày, âm lịch là năm Đinh Sửu. Lịch âm năm Đinh Sửu 22337, lịch vạn niên năm Giản Hạ Thủy 22337