Lịch âm vạn niên năm Nhâm Thìn 28832
Tháng 1 - 28832
1
Thứ Năm
Tháng Chạp (Đ)
27
Năm Tân Mão
Tháng Tân Sửu
Ngày Ất Dậu
Giờ Bính Tý
Tiết Đại hàn
Giờ hoàng đạo: Tý (23-1h), Dần (3-5h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Dậu (17-19h)
Tuần 1 tháng 1; Tuần thứ 1 năm 28832
Ngày của năm (day of year): 1
Ngày Hoàng đạo
| THÁNG 1/28832 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | 1 27/12 | 2 28 | 329 | 430 |
5 1/1 | 6 2 | 7 3 | 8 4 | 9 5 | 106 | 117 |
12 8 | 13 9 | 14 10 | 15 11 | 16 12 | 1713 | 1814 |
19 15 | 20 16 | 21 17 | 22 18 | 23 19 | 2420 | 2521 |
26 22 | 27 23 | 28 24 | 29 25 | 30 26 | 3127 | | |
| THÁNG 2/28832 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | | 128/1 |
2 29 | 3 1/2 | 4 2 | 5 3 | 6 4 | 75 | 86 |
9 7 | 10 8 | 11 9 | 12 10 | 13 11 | 1412 | 1513 |
16 14 | 17 15 | 18 16 | 19 17 | 20 18 | 2119 | 2220 |
23 21 | 24 22 | 25 23 | 26 24 | 27 25 | 2826 | 2927 | |
| THÁNG 3/28832 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
1 28/2 | 2 29 | 3 1/3 | 4 2 | 5 3 | 64 | 75 |
8 6 | 9 7 | 10 8 | 11 9 | 12 10 | 1311 | 1412 |
15 13 | 16 14 | 17 15 | 18 16 | 19 17 | 2018 | 2119 |
22 20 | 23 21 | 24 22 | 25 23 | 26 24 | 2725 | 2826 |
29 27 | 30 28 | 31 29 | | | | | |
| THÁNG 4/28832 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | 1 30/3 | 2 1/4 | 32 | 43 |
5 4 | 6 5 | 7 6 | 8 7 | 9 8 | 109 | 1110 |
12 11 | 13 12 | 14 13 | 15 14 | 16 15 | 1716 | 1817 |
19 18 | 20 19 | 21 20 | 22 21 | 23 22 | 2423 | 2524 |
26 25 | 27 26 | 28 27 | 29 28 | 30 29 | | | |
| THÁNG 5/28832 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | 11/5 | 22 |
3 3 | 4 4 | 5 5 | 6 6 | 7 7 | 88 | 99 |
10 10 | 11 11 | 12 12 | 13 13 | 14 14 | 1515 | 1616 |
17 17 | 18 18 | 19 19 | 20 20 | 21 21 | 2222 | 2323 |
24 24 | 25 25 | 26 26 | 27 27 | 28 28 | 2929 | 3030 |
31 1/6 | | | | | | | |
| THÁNG 6/28832 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| 1 2/6 | 2 3 | 3 4 | 4 5 | 56 | 67 |
7 8 | 8 9 | 9 10 | 10 11 | 11 12 | 1213 | 1314 |
14 15 | 15 16 | 16 17 | 17 18 | 18 19 | 1920 | 2021 |
21 22 | 22 23 | 23 24 | 24 25 | 25 26 | 2627 | 2728 |
28 29 | 29 1/7 | 30 2 | | | | | |
| THÁNG 7/28832 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | 1 3/7 | 2 4 | 35 | 46 |
5 7 | 6 8 | 7 9 | 8 10 | 9 11 | 1012 | 1113 |
12 14 | 13 15 | 14 16 | 15 17 | 16 18 | 1719 | 1820 |
19 21 | 20 22 | 21 23 | 22 24 | 23 25 | 2426 | 2527 |
26 28 | 27 29 | 28 30 | 29 1/8 | 30 2 | 313 | | |
| THÁNG 8/28832 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | | 14/8 |
2 5 | 3 6 | 4 7 | 5 8 | 6 9 | 710 | 811 |
9 12 | 10 13 | 11 14 | 12 15 | 13 16 | 1417 | 1518 |
16 19 | 17 20 | 18 21 | 19 22 | 20 23 | 2124 | 2225 |
23 26 | 24 27 | 25 28 | 26 29 | 27 1/9 | 282 | 293 |
30 4 | 31 5 | | | | | | |
| THÁNG 9/28832 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | 1 6/9 | 2 7 | 3 8 | 49 | 510 |
6 11 | 7 12 | 8 13 | 9 14 | 10 15 | 1116 | 1217 |
13 18 | 14 19 | 15 20 | 16 21 | 17 22 | 1823 | 1924 |
20 25 | 21 26 | 22 27 | 23 28 | 24 29 | 2530 | 261/10 |
27 2 | 28 3 | 29 4 | 30 5 | | | | |
| THÁNG 10/28832 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | 1 6/10 | 27 | 38 |
4 9 | 5 10 | 6 11 | 7 12 | 8 13 | 914 | 1015 |
11 16 | 12 17 | 13 18 | 14 19 | 15 20 | 1621 | 1722 |
18 23 | 19 24 | 20 25 | 21 26 | 22 27 | 2328 | 2429 |
25 1/11 | 26 2 | 27 3 | 28 4 | 29 5 | 306 | 317 | |
| THÁNG 11/28832 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
1 8/11 | 2 9 | 3 10 | 4 11 | 5 12 | 613 | 714 |
8 15 | 9 16 | 10 17 | 11 18 | 12 19 | 1320 | 1421 |
15 22 | 16 23 | 17 24 | 18 25 | 19 26 | 2027 | 2128 |
22 29 | 23 30 | 24 1/12 | 25 2 | 26 3 | 274 | 285 |
29 6 | 30 7 | | | | | | |
| THÁNG 12/28832 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | 1 8/12 | 2 9 | 3 10 | 411 | 512 |
6 13 | 7 14 | 8 15 | 9 16 | 10 17 | 1118 | 1219 |
13 20 | 14 21 | 15 22 | 16 23 | 17 24 | 1825 | 1926 |
20 27 | 21 28 | 22 29 | 23 30 | 24 1/1 | 252 | 263 |
27 4 | 28 5 | 29 6 | 30 7 | 31 8 | | | |
Tên năm: Hành Vũ Chi Long- Rồng phun mưa
Cung mệnh nam: Càn Kim; Cung mệnh nữ: Ly Hỏa
Mệnh năm: Trường Lưu Thủy- Giòng nước lớn
Tóm tắt mệnh Trường Lưu Thủy:
Nước chảy mạnh, sông dài
Diễn giải mệnh Trường Lưu Thủy:
Thìn trong ngũ hành là nơi tích trữ nước, tỵ trong ngũ hành là nơi sinh kim. Trong ngũ hành kim sợ thủy, kim trong tỵ có hàm chất thủy, bởi vì nơi tích trữ thủy gặp kim sinh thủy, cho nên nguồn thủy liên tục không ngừng mà gọi là nước sông dài. Nước sông dài ở Đông nam lấy yên tĩnh làm quý.Nước sông dài thế có cuồn cuộn không dừng, kim có thể sinh thủy cho nên nước sông dài gặp kim là tốt. Nó sợ gặp thủy bởi thủy nhiều quá dễ gây úng lụt, đồng thời thổ thủy tương khắc gặp bính tuất đinh hợi canh tý tân sửu thổ thì khó tránh được tai họa, cần phải có kim sinh thủy ở lại ứng cứu. Ngoài ra, thủy hỏa cũng tương khắc nhưng cũng không tuyệt đối hẳn như thế. Nước sông dài gặp giáp thìn, ất hợi tuy giáp thìn và ất hợi có phân là lửa ngọn đèn và lửa trên núi. Nhưng thìn là rồng, rồng lại gặp thủy ý là rồng về biển mệnh,cách ngược lại là cực tốt.
Người nổi tiếng sinh năm Thìn
Một số sự kiện nổi bật thế giới năm Trường Lưu Thủy 28832
- Ngày 21/5/1932 (tròn 26900 năm): Amelia Earhart phi công nữ đầu tiên bay một mình qua Đại Tây Dương từ Newfoundland tới Ireland.
- Ngày 28/7/1932 (tròn 26900 năm): Tổng thống thứ 31 Hoa Kỳ Herbert Hoover ra lệnh cho danh tướng Douglas MacArthur giải tán đoàn quân đòi bổng lộc.
- Ngày 27/12/1932 (tròn 26900 năm): Nhà hát Music Hall ở thành phố New York mở cửa.
- Ngày 20/5/1932 (tròn 26900 năm): Amelia Earhart trở thành phi công nữ đầu tiên một mình bay qua Đại Tây Dương từ Newfoundland.
- Ngày 12/5/1932 (tròn 26900 năm): Thi thể của Charles A. Lindberg (con trai phi công Charles Lindbergh) được tìm thấy.
- Ngày 2/4/1932 (tròn 26900 năm): Phi công Charles Lindbergh phải trả một khoản tiền chuộc 50.000USD cho bọn bắt cóc để cứu con trai.
- Ngày 4/5/1932 (tròn 26900 năm): Al Capone kẻ cầm đầu tổ chức tội phạm bị bỏ tù vì tội trốn thuế.
- Ngày 1/3/1932 (tròn 26900 năm): Con trai 20 tháng tuổi của phi công Charles Lindbergh bị bắt cóc.
- Ngày 12/1/1932 (tròn 26900 năm): Nhà dân chủ từ Arkansas Hattie W. Caraway trở thành nữ thượng nghị sĩ đầu tiên của Thượng viện Hoa Kỳ.
- Ngày 30/7/1932 (tròn 26900 năm): Thế vận hội mùa hè lần thứ 10 được tổ chức ở Los Angeles.
Xem thêm lịch âm dương vạn niên các năm khác
Ghi chú lịch vạn niên năm Nhâm Thìn 28832
Các thông tin về các ngày lễ, người nổi tiếng cũng như các sự kiện ở Việt Nam và thế giới vào tháng 28832 có thể chưa được cập nhật đầy đủ và sẽ được xskt.com.vn liên tục update để đầy đủ và chính xác hơn.
Từ khóa
Lịch vạn sự năm 28832. Năm 28832 có 366 ngày (năm nhuận), âm lịch là năm Nhâm Thìn. Lịch âm năm Nhâm Thìn 28832, lịch vạn niên năm Trường Lưu Thủy 28832