Lịch âm vạn niên năm Giáp Ngọ 28834
Tháng 1 - 28834
1
Chủ Nhật
Tháng Chạp (T)
20
Năm Quý Tỵ
Tháng Ất Sửu
Ngày Bính Thân
Giờ Mậu Tý
Tiết Đại hàn
Giờ hoàng đạo: Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h)
Tuần 1 tháng 1; Tuần thứ 1 năm 28834
Ngày của năm (day of year): 1
Ngày Hoàng đạo
| THÁNG 1/28834 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | | 120/12 |
2 21 | 3 22 | 4 23 | 5 24 | 6 25 | 726 | 827 |
9 28 | 10 29 | 11 1/1 | 12 2 | 13 3 | 144 | 155 |
16 6 | 17 7 | 18 8 | 19 9 | 20 10 | 2111 | 2212 |
23 13 | 24 14 | 25 15 | 26 16 | 27 17 | 2818 | 2919 |
30 20 | 31 21 | | | | | | |
| THÁNG 2/28834 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | 1 22/1 | 2 23 | 3 24 | 425 | 526 |
6 27 | 7 28 | 8 29 | 9 30 | 10 1/2 | 112 | 123 |
13 4 | 14 5 | 15 6 | 16 7 | 17 8 | 189 | 1910 |
20 11 | 21 12 | 22 13 | 23 14 | 24 15 | 2516 | 2617 |
27 18 | 28 19 | | | | | | |
| THÁNG 3/28834 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | 1 20/2 | 2 21 | 3 22 | 423 | 524 |
6 25 | 7 26 | 8 27 | 9 28 | 10 29 | 1130 | 121/3 |
13 2 | 14 3 | 15 4 | 16 5 | 17 6 | 187 | 198 |
20 9 | 21 10 | 22 11 | 23 12 | 24 13 | 2514 | 2615 |
27 16 | 28 17 | 29 18 | 30 19 | 31 20 | | | |
| THÁNG 4/28834 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | 121/3 | 222 |
3 23 | 4 24 | 5 25 | 6 26 | 7 27 | 828 | 929 |
10 1/4 | 11 2 | 12 3 | 13 4 | 14 5 | 156 | 167 |
17 8 | 18 9 | 19 10 | 20 11 | 21 12 | 2213 | 2314 |
24 15 | 25 16 | 26 17 | 27 18 | 28 19 | 2920 | 3021 | |
| THÁNG 5/28834 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
1 22/4 | 2 23 | 3 24 | 4 25 | 5 26 | 627 | 728 |
8 29 | 9 30 | 10 1/5 | 11 2 | 12 3 | 134 | 145 |
15 6 | 16 7 | 17 8 | 18 9 | 19 10 | 2011 | 2112 |
22 13 | 23 14 | 24 15 | 25 16 | 26 17 | 2718 | 2819 |
29 20 | 30 21 | 31 22 | | | | | |
| THÁNG 6/28834 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | 1 23/5 | 2 24 | 325 | 426 |
5 27 | 6 28 | 7 29 | 8 1/6 | 9 2 | 103 | 114 |
12 5 | 13 6 | 14 7 | 15 8 | 16 9 | 1710 | 1811 |
19 12 | 20 13 | 21 14 | 22 15 | 23 16 | 2417 | 2518 |
26 19 | 27 20 | 28 21 | 29 22 | 30 23 | | | |
| THÁNG 7/28834 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | 124/6 | 225 |
3 26 | 4 27 | 5 28 | 6 29 | 7 30 | 81/7 | 92 |
10 3 | 11 4 | 12 5 | 13 6 | 14 7 | 158 | 169 |
17 10 | 18 11 | 19 12 | 20 13 | 21 14 | 2215 | 2316 |
24 17 | 25 18 | 26 19 | 27 20 | 28 21 | 2922 | 3023 |
31 24 | | | | | | | |
| THÁNG 8/28834 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| 1 25/7 | 2 26 | 3 27 | 4 28 | 529 | 61/8 |
7 2 | 8 3 | 9 4 | 10 5 | 11 6 | 127 | 138 |
14 9 | 15 10 | 16 11 | 17 12 | 18 13 | 1914 | 2015 |
21 16 | 22 17 | 23 18 | 24 19 | 25 20 | 2621 | 2722 |
28 23 | 29 24 | 30 25 | 31 26 | | | | |
| THÁNG 9/28834 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | 1 27/8 | 228 | 329 |
4 30 | 5 1/9 | 6 2 | 7 3 | 8 4 | 95 | 106 |
11 7 | 12 8 | 13 9 | 14 10 | 15 11 | 1612 | 1713 |
18 14 | 19 15 | 20 16 | 21 17 | 22 18 | 2319 | 2420 |
25 21 | 26 22 | 27 23 | 28 24 | 29 25 | 3026 | | |
| THÁNG 10/28834 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | | 127/9 |
2 28 | 3 29 | 4 1/10 | 5 2 | 6 3 | 74 | 85 |
9 6 | 10 7 | 11 8 | 12 9 | 13 10 | 1411 | 1512 |
16 13 | 17 14 | 18 15 | 19 16 | 20 17 | 2118 | 2219 |
23 20 | 24 21 | 25 22 | 26 23 | 27 24 | 2825 | 2926 |
30 27 | 31 28 | | | | | | |
| THÁNG 11/28834 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | 1 29/10 | 2 1/11 | 3 2 | 43 | 54 |
6 5 | 7 6 | 8 7 | 9 8 | 10 9 | 1110 | 1211 |
13 12 | 14 13 | 15 14 | 16 15 | 17 16 | 1817 | 1918 |
20 19 | 21 20 | 22 21 | 23 22 | 24 23 | 2524 | 2625 |
27 26 | 28 27 | 29 28 | 30 29 | | | | |
| THÁNG 12/28834 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | 1 30/11 | 21/12 | 32 |
4 3 | 5 4 | 6 5 | 7 6 | 8 7 | 98 | 109 |
11 10 | 12 11 | 13 12 | 14 13 | 15 14 | 1615 | 1716 |
18 17 | 19 18 | 20 19 | 21 20 | 22 21 | 2322 | 2423 |
25 24 | 26 25 | 27 26 | 28 27 | 29 28 | 3029 | 311/1 | |
Tên năm: Vân Trung Chi Mã- Ngựa trong mây
Cung mệnh nam: Tốn Mộc; Cung mệnh nữ: Khôn Thổ
Mệnh năm: Sa Trung Kim- Vàng trong cát
Tóm tắt mệnh Sa Trung Kim:
Kim loại đang kết tụ lại, đãi vàng...
Diễn giải mệnh Sa Trung Kim:
Ngọ là nơi đế vượng của hỏa trong ngũ hành. Hỏa vượng thì kim suy. Mùi là nơi có hỏa vượng suy yếu trong ngũ hành. Hỏa suy yếu kim mới có thể từng bước trưởng thành. Hỏa vừa suy, kim mới có hình, cho nên lực không thể lớn mạnh mà gọi là kim trong cát. Kim trong cát là kim mới bắt đầu hình thành chưa thể dùng được cho nên cần có hỏa để luyện. Nhưng hỏa quá vượng, mà hỏa vượng thì kim bại đồng thời cần phải có mộc lại khắc chế kim, khiến kim không thể tùy tiện mà thịnh suy. Đồng thời phải lấy hỏa trên núi, hỏa dưới núi, hỏa ngọn đèn tính ôn hòa lại luyện nó. Trong số mệnh cho rằng đây là mệnh cục của thiếu niên vinh hoa phú quý. Sa trung kim cần có thủy tĩnh, sơ nếu nước sông dài và nước biển lớn ngược lại đem vùi cát đi. Cho nên cần phối hợp với nước khe núi, nước trong suối và nước trên trời mới tốt. Kim trong cát cũng sợ gặp đất ven đường, cát trong đất và đất vó ngựa, vì sẽ bị nó chôn vùi.
Người nổi tiếng sinh năm Ngọ
Một số sự kiện nổi bật thế giới năm Sa Trung Kim 28834
- Ngày 21/11/1934 (tròn 26900 năm): Bài hát "Anything Goes" của nhà soạn nhạc Cole Porter Goes được trình diễn tại thành phố New York.
- Ngày 30/6/1934 (tròn 26900 năm): Adolf Hitler thực hiện cuộc thanh trừng đẫm máu. Các nhà lãnh đạo cản bước Hitler như Ernst Roehm và Kurt von Schleicher…đều bị giết.
- Ngày 19/6/1934 (tròn 26900 năm): Ủy ban Truyền thông Liên bang (Federal Communications Commission FCC) được thành lập.
- Ngày 25/3/1934 (tròn 26900 năm): Horton Smith là tay golf đầu tiên vô địch giải golf Masters tại Augusta National ở Georgia.
- Ngày 11/8/1934 (tròn 26900 năm): Những tù nhân đầu tiên được đưa đến nhà tù liên bang (nơi giam giữ tù nhân nguy hiểm nhất nước Mỹ) trên đảo Alcatraz vịnh San Francisco.
- Ngày 6/6/1934 (tròn 26900 năm): Ủy ban Chứng khoán và Hối đoái Mỹ (SEC) được thành lập.
- Ngày 28/5/1934 (tròn 26900 năm): Năm chị em đồng sinh nhà Dionne chào đời ở Ontario, Canada.
- Ngày 19/9/1934 (tròn 26900 năm): Bruno Hauptmann kẻ bắt cóc con trai phi công Charles Lindbergh trong vụ án thế kỷ bị bắt.
- Ngày 19/8/1934 (tròn 26900 năm): Adolf Hitler được bầu chọn Fuhrer (Fuhrer gộp 2 chức vụ Tổng thống và Thủ tướng).
- Ngày 8/10/1934 (tròn 26900 năm): Bruno Hauptmannn bị truy tố vì tội bắt cóc và giết chết bé Charles A. Lindbergh.
- Ngày 9/6/1934 (tròn 26900 năm): Chú vịt Donald xuất hiện lần đầu trong bộ phim hoạt hình The Little Hen Wise.
- Ngày 22/7/1934 (tròn 26900 năm): Tội phạm huyền thoại John Dillinger bị bắn chết bên ngoài Nhà hát Biograph Chicago.
- Ngày 23/5/1934 (tròn 26900 năm): Băng cướp huyền thoại thời đại khủng hoàng Bonnie (Parker) và Clyde (Barrow) bị giết chết trong cuộc đọ súng cảnh sát.
Xem thêm lịch âm dương vạn niên các năm khác
Ghi chú lịch vạn niên năm Giáp Ngọ 28834
Các thông tin về các ngày lễ, người nổi tiếng cũng như các sự kiện ở Việt Nam và thế giới vào tháng 28834 có thể chưa được cập nhật đầy đủ và sẽ được xskt.com.vn liên tục update để đầy đủ và chính xác hơn.
Từ khóa
Lịch vạn sự năm 28834. Năm 28834 có 365 ngày, âm lịch là năm Giáp Ngọ. Lịch âm năm Giáp Ngọ 28834, lịch vạn niên năm Sa Trung Kim 28834