Lịch âm vạn niên năm Đinh Dậu 32077
Tháng 1 - 32077
1
Thứ Sáu
Tháng Giêng (T)
4
Năm Đinh Dậu
Tháng Nhâm Dần
Ngày Mậu Ngọ
Giờ Nhâm Tý
Tiết Lập xuân
Giờ hoàng đạo: Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h)
Tuần 1 tháng 1; Tuần thứ 1 năm 32077
Ngày của năm (day of year): 1
Ngày Hoàng đạo
| THÁNG 1/32077 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | 1 4/1 | 25 | 36 |
4 7 | 5 8 | 6 9 | 7 10 | 8 11 | 912 | 1013 |
11 14 | 12 15 | 13 16 | 14 17 | 15 18 | 1619 | 1720 |
18 21 | 19 22 | 20 23 | 21 24 | 22 25 | 2326 | 2427 |
25 28 | 26 29 | 27 1/2 | 28 2 | 29 3 | 304 | 315 | |
| THÁNG 2/32077 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
1 6/2 | 2 7 | 3 8 | 4 9 | 5 10 | 611 | 712 |
8 13 | 9 14 | 10 15 | 11 16 | 12 17 | 1318 | 1419 |
15 20 | 16 21 | 17 22 | 18 23 | 19 24 | 2025 | 2126 |
22 27 | 23 28 | 24 29 | 25 30 | 26 1/3 | 272 | 283 | |
| THÁNG 3/32077 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
1 4/3 | 2 5 | 3 6 | 4 7 | 5 8 | 69 | 710 |
8 11 | 9 12 | 10 13 | 11 14 | 12 15 | 1316 | 1417 |
15 18 | 16 19 | 17 20 | 18 21 | 19 22 | 2023 | 2124 |
22 25 | 23 26 | 24 27 | 25 28 | 26 29 | 271/4 | 282 |
29 3 | 30 4 | 31 5 | | | | | |
| THÁNG 4/32077 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | 1 6/4 | 2 7 | 38 | 49 |
5 10 | 6 11 | 7 12 | 8 13 | 9 14 | 1015 | 1116 |
12 17 | 13 18 | 14 19 | 15 20 | 16 21 | 1722 | 1823 |
19 24 | 20 25 | 21 26 | 22 27 | 23 28 | 2429 | 251/5 |
26 2 | 27 3 | 28 4 | 29 5 | 30 6 | | | |
| THÁNG 5/32077 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | 17/5 | 28 |
3 9 | 4 10 | 5 11 | 6 12 | 7 13 | 814 | 915 |
10 16 | 11 17 | 12 18 | 13 19 | 14 20 | 1521 | 1622 |
17 23 | 18 24 | 19 25 | 20 26 | 21 27 | 2228 | 2329 |
24 30 | 25 1/6 | 26 2 | 27 3 | 28 4 | 295 | 306 |
31 7 | | | | | | | |
| THÁNG 6/32077 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| 1 8/6 | 2 9 | 3 10 | 4 11 | 512 | 613 |
7 14 | 8 15 | 9 16 | 10 17 | 11 18 | 1219 | 1320 |
14 21 | 15 22 | 16 23 | 17 24 | 18 25 | 1926 | 2027 |
21 28 | 22 29 | 23 1/7 | 24 2 | 25 3 | 264 | 275 |
28 6 | 29 7 | 30 8 | | | | | |
| THÁNG 7/32077 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | 1 9/7 | 2 10 | 311 | 412 |
5 13 | 6 14 | 7 15 | 8 16 | 9 17 | 1018 | 1119 |
12 20 | 13 21 | 14 22 | 15 23 | 16 24 | 1725 | 1826 |
19 27 | 20 28 | 21 29 | 22 30 | 23 1/8 | 242 | 253 |
26 4 | 27 5 | 28 6 | 29 7 | 30 8 | 319 | | |
| THÁNG 8/32077 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | | 110/8 |
2 11 | 3 12 | 4 13 | 5 14 | 6 15 | 716 | 817 |
9 18 | 10 19 | 11 20 | 12 21 | 13 22 | 1423 | 1524 |
16 25 | 17 26 | 18 27 | 19 28 | 20 29 | 211/9 | 222 |
23 3 | 24 4 | 25 5 | 26 6 | 27 7 | 288 | 299 |
30 10 | 31 11 | | | | | | |
| THÁNG 9/32077 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | 1 12/9 | 2 13 | 3 14 | 415 | 516 |
6 17 | 7 18 | 8 19 | 9 20 | 10 21 | 1122 | 1223 |
13 24 | 14 25 | 15 26 | 16 27 | 17 28 | 1829 | 1930 |
20 1/10 | 21 2 | 22 3 | 23 4 | 24 5 | 256 | 267 |
27 8 | 28 9 | 29 10 | 30 11 | | | | |
| THÁNG 10/32077 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | 1 12/10 | 213 | 314 |
4 15 | 5 16 | 6 17 | 7 18 | 8 19 | 920 | 1021 |
11 22 | 12 23 | 13 24 | 14 25 | 15 26 | 1627 | 1728 |
18 29 | 19 30 | 20 1/11 | 21 2 | 22 3 | 234 | 245 |
25 6 | 26 7 | 27 8 | 28 9 | 29 10 | 3011 | 3112 | |
| THÁNG 11/32077 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
1 13/11 | 2 14 | 3 15 | 4 16 | 5 17 | 618 | 719 |
8 20 | 9 21 | 10 22 | 11 23 | 12 24 | 1325 | 1426 |
15 27 | 16 28 | 17 29 | 18 30 | 19 1/12 | 202 | 213 |
22 4 | 23 5 | 24 6 | 25 7 | 26 8 | 279 | 2810 |
29 11 | 30 12 | | | | | | |
| THÁNG 12/32077 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | 1 13/12 | 2 14 | 3 15 | 416 | 517 |
6 18 | 7 19 | 8 20 | 9 21 | 10 22 | 1123 | 1224 |
13 25 | 14 26 | 15 27 | 16 28 | 17 29 | 181/1 | 192 |
20 3 | 21 4 | 22 5 | 23 6 | 24 7 | 258 | 269 |
27 10 | 28 11 | 29 12 | 30 13 | 31 14 | | | |
Tên năm: Độc Lập Chi Kê- Gà độc thân
Cung mệnh nam: Khảm Thủy; Cung mệnh nữ: Cấn Thổ
Mệnh năm: Sơn Hạ Hỏa- Lửa dưới chân núi
Tóm tắt mệnh Sơn Hạ Hỏa:
Ánh sáng đã tắt
Diễn giải mệnh Sơn Hạ Hỏa:
Thân là cửa mở xuống dưới đất, dậu là nơi về cửa thái dương. Một ngày đến chỗ đó là dần dần tối đi như mặt trời xuống núi. Cho nên, gọi là lửa dưới núi. Lửa dưới núi thực tế là chỉ mặt trời lúc buổ tối, mặt trời đã xuống núi thì tự nhiên gặp thổ gặp mộc là tốt. Nó là ánh sáng mặt trời vào đêm không thích gặp lửa sấm sét, lửa mặt trời và lửa đèn.
Người nổi tiếng sinh năm Dậu
Một số sự kiện nổi bật thế giới năm Sơn Hạ Hỏa 32077
- Ngày 12/9/1977 (tròn 30100 năm): Steven Biko - người lãnh đạo về dân quyền cho những người da màu ở Nam Phi đã bị cảnh sát giam giữ và bị chết ở trong trại giam.
- Ngày 11/7/1977 (tròn 30100 năm): Nhà lãnh đạo dân quyền - Martin Luther King, Jr., đã được truy tặng Huân chương Tự do cho công việc của mình trong việc thúc tiến các quyền dân sự.
- Ngày 26/5/1977 (tròn 30100 năm): Nhà leo núi George Willig người được mệnh danh là người bay khi leo lên Trung tâm Thương mại Thế giới ở thành phố New York bằng cách gắn mình vào những cửa kính và đi thẳng lên trên đỉnh của tòa nhà và bị phía cảnh sát bắt giữ, ông đã phái mất 3,5 tiếng cho cuộc hành trình này, sau đó ông đã phải chịu phạt 1,1$ cho việc leo trèo này, uốc tính mỗi tầng ông bị phạt 1 xu.
- Ngày 4/8/1977 (tròn 30100 năm): Tổng thống Carter đã đồng ý ký ý kiến đề xuất của Quốc hội về việc thành lập Bộ Năng lượng.
- Ngày 25/12/1977 (tròn 30100 năm): Nam diễn viên truyền hình, đạo diễn, nhà sản xuất người Anh - Charlie Chaplin đã qua đời ở Thụy Sĩ thọ 88 tuổi.
- Ngày 13/7/1977 (tròn 30100 năm): Sự tắt đèn tạm thời trong 25 giờ ở thành phố New York đã gây ra sự lan rộng của bạo loạn và cướp bóc.
- Ngày 19/8/1977 (tròn 30100 năm): Groucho Marx - một diễn viên hài nổi tiếng đã qua đời tại Los Angeles ở tuổi 86.
- Ngày 11/6/1977 (tròn 30100 năm): Chú ngựa Seattle đã giành chiến thắng trên trang web Stakes Belmont giành giải Triple Crown - giải thưởng giành cho con ngựa 3 tuổi thuần chủng.
- Ngày 17/1/1977 (tròn 30100 năm): Gary Gilmore đã trở thành người đầu tiên thi hành án tử hình tại Hoa Kỳ kể từ khi án tử hình được đưa vào.
- Ngày 27/3/1977 (tròn 30100 năm): Hãng hàng không quốc tế Pan American đã có một sự va chạm với KLM Boeing 747 trên đường băng ở Santa Cruz de Tenerife, quần đảo Canary. Đây là một thảm họa cao nhất từ trước tới giờ khiến cho 542 người đã bị thiệt mạng trong sự va chạm này.
- Ngày 19/11/1977 (tròn 30100 năm): Tổng thống của Ai Cập - Anwar Sadat đã trở thành nhà lãnh đạo của Ả Rập lần đầu tiên đã đến thăm Israel.
- Ngày 20/8/1977 (tròn 30100 năm): Các cuộc thăm dò vũ trụ của Voyager 2 đã được thực hiện. Phi thuyền không gian này vẫn tiếp tục nhiệm vụ của mình cho đến ngày nay và hiện tại nó đang cách trái đất hơn 7 tỷ dặm.
- Ngày 19/6/1977 (tròn 30100 năm): Đức Giáo Hoàng Phaolô VI tuyên bố John Neumann là thánh nam đầu tiên của Hoa Kỳ.
- Ngày 16/8/1977 (tròn 30100 năm): Elvis Presley đã qua đời trong ngôi nhà của mình tại Graceland, Memphis sau một trận suy tim thọ 42 tuổi.
- Ngày 21/1/1977 (tròn 30100 năm): Tổng thống Carter đã dành một sự ân xá lớn cho những người trốn dự tham gia vào cuộc chiến tranh Việt Nam.
Xem thêm lịch âm dương vạn niên các năm khác
Ghi chú lịch vạn niên năm Đinh Dậu 32077
Các thông tin về các ngày lễ, người nổi tiếng cũng như các sự kiện ở Việt Nam và thế giới vào tháng 32077 có thể chưa được cập nhật đầy đủ và sẽ được xskt.com.vn liên tục update để đầy đủ và chính xác hơn.
Từ khóa
Lịch vạn sự năm 32077. Năm 32077 có 365 ngày, âm lịch là năm Đinh Dậu. Lịch âm năm Đinh Dậu 32077, lịch vạn niên năm Sơn Hạ Hỏa 32077