Lịch âm vạn niên năm Kỷ Hợi 32079
Tháng 1 - 32079
1
Chủ Nhật
Tháng Chạp (Đ)
26
Năm Mậu Tuất
Tháng Ất Sửu
Ngày Mậu Thìn
Giờ Nhâm Tý
Tiết Lập xuân
Giờ hoàng đạo: Dần (3-5h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h), Hợi (21-23h)
Tuần 1 tháng 1; Tuần thứ 1 năm 32079
Ngày của năm (day of year): 1
Ngày Hoàng đạo
| THÁNG 1/32079 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | | 126/12 |
2 27 | 3 28 | 4 29 | 5 30 | 6 1/1 | 72 | 83 |
9 4 | 10 5 | 11 6 | 12 7 | 13 8 | 149 | 1510 |
16 11 | 17 12 | 18 13 | 19 14 | 20 15 | 2116 | 2217 |
23 18 | 24 19 | 25 20 | 26 21 | 27 22 | 2823 | 2924 |
30 25 | 31 26 | | | | | | |
| THÁNG 2/32079 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | 1 27/1 | 2 28 | 3 29 | 430 | 51/2 |
6 2 | 7 3 | 8 4 | 9 5 | 10 6 | 117 | 128 |
13 9 | 14 10 | 15 11 | 16 12 | 17 13 | 1814 | 1915 |
20 16 | 21 17 | 22 18 | 23 19 | 24 20 | 2521 | 2622 |
27 23 | 28 24 | | | | | | |
| THÁNG 3/32079 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | 1 25/2 | 2 26 | 3 27 | 428 | 529 |
6 1/3 | 7 2 | 8 3 | 9 4 | 10 5 | 116 | 127 |
13 8 | 14 9 | 15 10 | 16 11 | 17 12 | 1813 | 1914 |
20 15 | 21 16 | 22 17 | 23 18 | 24 19 | 2520 | 2621 |
27 22 | 28 23 | 29 24 | 30 25 | 31 26 | | | |
| THÁNG 4/32079 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | 127/3 | 228 |
3 29 | 4 30 | 5 1/4 | 6 2 | 7 3 | 84 | 95 |
10 6 | 11 7 | 12 8 | 13 9 | 14 10 | 1511 | 1612 |
17 13 | 18 14 | 19 15 | 20 16 | 21 17 | 2218 | 2319 |
24 20 | 25 21 | 26 22 | 27 23 | 28 24 | 2925 | 3026 | |
| THÁNG 5/32079 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
1 27/4 | 2 28 | 3 29 | 4 1/5 | 5 2 | 63 | 74 |
8 5 | 9 6 | 10 7 | 11 8 | 12 9 | 1310 | 1411 |
15 12 | 16 13 | 17 14 | 18 15 | 19 16 | 2017 | 2118 |
22 19 | 23 20 | 24 21 | 25 22 | 26 23 | 2724 | 2825 |
29 26 | 30 27 | 31 28 | | | | | |
| THÁNG 6/32079 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | 1 29/5 | 2 1/6 | 32 | 43 |
5 4 | 6 5 | 7 6 | 8 7 | 9 8 | 109 | 1110 |
12 11 | 13 12 | 14 13 | 15 14 | 16 15 | 1716 | 1817 |
19 18 | 20 19 | 21 20 | 22 21 | 23 22 | 2423 | 2524 |
26 25 | 27 26 | 28 27 | 29 28 | 30 29 | | | |
| THÁNG 7/32079 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | 130/6 | 21/7 |
3 2 | 4 3 | 5 4 | 6 5 | 7 6 | 87 | 98 |
10 9 | 11 10 | 12 11 | 13 12 | 14 13 | 1514 | 1615 |
17 16 | 18 17 | 19 18 | 20 19 | 21 20 | 2221 | 2322 |
24 23 | 25 24 | 26 25 | 27 26 | 28 27 | 2928 | 3029 |
31 1/8 | | | | | | | |
| THÁNG 8/32079 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| 1 2/8 | 2 3 | 3 4 | 4 5 | 56 | 67 |
7 8 | 8 9 | 9 10 | 10 11 | 11 12 | 1213 | 1314 |
14 15 | 15 16 | 16 17 | 17 18 | 18 19 | 1920 | 2021 |
21 22 | 22 23 | 23 24 | 24 25 | 25 26 | 2627 | 2728 |
28 29 | 29 30 | 30 1/9 | 31 2 | | | | |
| THÁNG 9/32079 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | 1 3/9 | 24 | 35 |
4 6 | 5 7 | 6 8 | 7 9 | 8 10 | 911 | 1012 |
11 13 | 12 14 | 13 15 | 14 16 | 15 17 | 1618 | 1719 |
18 20 | 19 21 | 20 22 | 21 23 | 22 24 | 2325 | 2426 |
25 27 | 26 28 | 27 29 | 28 1/10 | 29 2 | 303 | | |
| THÁNG 10/32079 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | | 14/10 |
2 5 | 3 6 | 4 7 | 5 8 | 6 9 | 710 | 811 |
9 12 | 10 13 | 11 14 | 12 15 | 13 16 | 1417 | 1518 |
16 19 | 17 20 | 18 21 | 19 22 | 20 23 | 2124 | 2225 |
23 26 | 24 27 | 25 28 | 26 29 | 27 30 | 281/11 | 292 |
30 3 | 31 4 | | | | | | |
| THÁNG 11/32079 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | 1 5/11 | 2 6 | 3 7 | 48 | 59 |
6 10 | 7 11 | 8 12 | 9 13 | 10 14 | 1115 | 1216 |
13 17 | 14 18 | 15 19 | 16 20 | 17 21 | 1822 | 1923 |
20 24 | 21 25 | 22 26 | 23 27 | 24 28 | 2529 | 261/12 |
27 2 | 28 3 | 29 4 | 30 5 | | | | |
| THÁNG 12/32079 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | 1 6/12 | 27 | 38 |
4 9 | 5 10 | 6 11 | 7 12 | 8 13 | 914 | 1015 |
11 16 | 12 17 | 13 18 | 14 19 | 15 20 | 1621 | 1722 |
18 23 | 19 24 | 20 25 | 21 26 | 22 27 | 2328 | 2429 |
25 30 | 26 1/1 | 27 2 | 28 3 | 29 4 | 305 | 316 | |
Tên năm: Đạo Viện Chi Trư- Lợn trong tu viện
Cung mệnh nam: Cấn Thổ; Cung mệnh nữ: Đoài Kim
Mệnh năm: Bình Địa Mộc- Cây ở đồng bằng
Tóm tắt mệnh Bình Địa Mộc:
Chỉ có giá trị sử dụng như đồ dùng bằng gỗ.
Diễn giải mệnh Bình Địa Mộc:
Ý nghĩa của mậu là đồng bằng, hợi là nơi sinh ra mộc. Cây sinh ở đồng bằng thì không thể là một quần thể lớn rộng mà chỉ là từng đám cây nhỏ, cho nên gọi nó là cây đồng bằng. Cây đồng bằng thích mưa nhưng không thích sương giá băng tuyết, nó cũng không thích nhiều đất mà cũng không thích rộng rãi, thường bị người chặt phá vì thế nên sợ kim, nếu gặp kim là bất lợi. Nó thích thủy thổ và mộc. Ngoài ra có một loại mệnh quý gọi “ Hàn cốc hồi xuân” tức là người sinh ở mùa đông, trong mệnh lại gặp dần mão. Hai chi này đều thuộc mộc nên gọi là sinh trưởng của cây trong mùa đông cũng là một loại mện quý.
Người nổi tiếng sinh năm Hợi
Một số sự kiện nổi bật thế giới năm Bình Địa Mộc 32079
- Ngày 3/6/1979 (tròn 30100 năm): Một vụ tràn dầu tồi tệ nhất thế giới đã xảy ra khi một giếng dầu thăm dò, Ixtoc 1 đã làm tràn hơn 140 triệu gallon dầu vào vịnh Campeche ở ngoài khơi bờ biển của Mexico.
- Ngày 3/5/1979 (tròn 30100 năm): Margaret Thatcher đã được bầu làm thủ tướng của nước Anh và trở thành người phụ nữ đầu tiên đảm nhiệm chức vụ này.
- Ngày 26/10/1979 (tròn 30100 năm): Tổng thống Hàn Quốc Park Chung Hee đã bị ám sát được thực hiện bởi người đứng đầu Cơ quan Tình báo Trung ương Hàn Quốc.
- Ngày 26/3/1979 (tròn 30100 năm): Trong một buổi lễ tại Nhà Trắng, Tổng thống Sadat của Ai Cập và Thủ tướng Begin of Israel đã gặp mặt và ký một hiệp ước hòa bình kết thúc 30 năm chiến tranh giữa hai nước này.
- Ngày 6/10/1979 (tròn 30100 năm): Tổng thống Jimmy Carter đã nhận được lời đồng ý đến thăm của Đức Giáo Hoàng Gioan Phaolô II đây là vị giáo hoàng đầu tiên đến thăm Nhà Trắng.
- Ngày 1/4/1979 (tròn 30100 năm): Nhà cầm quyền Ayatollah Khomeini chính thức tuyên bố thành lập nước Cộng hòa Hồi giáo Iran.
- Ngày 26/1/1979 (tròn 30100 năm): Cựu Phó Tổng thống Nelson Rockefeller đã qua đời ở New York thọ 70 tuổi.
- Ngày 16/7/1979 (tròn 30100 năm): Nhà chính trị gia Saddam Hussein đã trở thành Tổng thống của Iraq.
- Ngày 11/4/1979 (tròn 30100 năm): Idi Amin người cai trị Uganda đã bị lật đổ.
- Ngày 7/9/1979 (tròn 30100 năm): Các hệ thống của những chương trình thể thao và giải trí mang tên ESPN đã được xuất hiện lần đầu trên truyền hình cáp.
- Ngày 30/1/1979 (tròn 30100 năm): Các chính phủ dân sự Iran tuyên bố sự lưu vong của Ayatollah Khomeini sẽ chấm dứt và ông được phép trở lại Tehran.
- Ngày 11/2/1979 (tròn 30100 năm): Ayatollah Khomeini là người nắm quyền kiểm soát của chính phủ Iran.
- Ngày 4/11/1979 (tròn 30100 năm): Các đại sứ quán Mỹ ở Tehran, Iran cùng với 90 người Mỹ khác đã bị các chiến binh bắt giữ làm con tin.
- Ngày 25/5/1979 (tròn 30100 năm): Một trong những thảm họa tồi tệ nhất trong lịch sử Hoa Kỳ trong lĩnh vực dịch vụ hàng không (không bao gồm các cuộc tấn công ngày 11 tháng 9) đó là một chiếc máy bay hiệu DC-10 đã bị rơi tại sân bay O'Hare của Chicago, vụ tai nạn này đã khiến cho 270 người bị thiệt mạng.
- Ngày 17/10/1979 (tròn 30100 năm): Mother Teresa đã vinh dự được nhận giải Nobel cho những sáng tạo trong công việc của mình về những người nghèo ở Calcutta, Ấn Độ.
- Ngày 1/2/1979 (tròn 30100 năm): Sau 15 năm sống lưu vong, Ayatollah Ruhollah Khomeini đã trở về Tehran .
- Ngày 22/10/1979 (tròn 30100 năm): Vị hoàng đế Muhammad Reza Shah Pahlevi đã bị phế quyền bởi cuộc cách mạng Iran,khi cho phép Hoa Kỳ vào điều trị tại các khu vực y tế. Điều này làm đe dọa tới tính mạng của những con tim Iran bị bắt giữ và đã dẫn tới cuộc khủng hoảng con tin Iran.
- Ngày 12/7/1979 (tròn 30100 năm): Kiribati trước đây thường được gọi là quần đảo Gilbert đã hoàn toàn được thống nhất khi giành được độc lập từ Anh Quốc.
- Ngày 7/1/1979 (tròn 30100 năm): Lực lượng của Việt Nam sau khi chiếm được thủ đô Campuchia Phnom Penh đã lật đổ chính quyền Khmer Đỏ của Pol Pot.
- Ngày 4/4/1979 (tròn 30100 năm): Thủ tướng của Pakistan Zulfikar - Ali Bhutto đã bị hành hình bởi quân đội.
- Ngày 28/3/1979 (tròn 30100 năm): Một vụ tai nạn đã xảy ra ở nhà máy điện hạt nhân ở Three Mile Island, gần Harrisburg của Pennsylvania.
- Ngày 27/12/1979 (tròn 30100 năm): Liên Xô đã nắm giữ và chiếm đóng tại Afghanistan, đất nước này cũng thiết lập chính phủ mới do chính trị gia của Afghanistan - Babrak Karmal làm chủ tịch.
Xem thêm lịch âm dương vạn niên các năm khác
Ghi chú lịch vạn niên năm Kỷ Hợi 32079
Các thông tin về các ngày lễ, người nổi tiếng cũng như các sự kiện ở Việt Nam và thế giới vào tháng 32079 có thể chưa được cập nhật đầy đủ và sẽ được xskt.com.vn liên tục update để đầy đủ và chính xác hơn.
Từ khóa
Lịch vạn sự năm 32079. Năm 32079 có 365 ngày, âm lịch là năm Kỷ Hợi. Lịch âm năm Kỷ Hợi 32079, lịch vạn niên năm Bình Địa Mộc 32079