Lịch âm vạn niên năm Canh Dần 6990
Tháng 1 - 6990
1
Thứ Sáu
Tháng Mười Một (Đ)
18
Năm Kỷ Sửu
Tháng Bính Tý
Ngày Kỷ Mùi
Giờ Giáp Tý
Tiết Đông chí
Giờ hoàng đạo: Dần (3-5h), Mão (5-7h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h)
Tuần 1 tháng 1; Tuần thứ 1 năm 6990
Ngày của năm (day of year): 1
Ngày Hoàng đạo
| THÁNG 1/6990 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | 1 18/11 | 219 | 320 |
4 21 | 5 22 | 6 23 | 7 24 | 8 25 | 926 | 1027 |
11 28 | 12 29 | 13 30 | 14 1/12 | 15 2 | 163 | 174 |
18 5 | 19 6 | 20 7 | 21 8 | 22 9 | 2310 | 2411 |
25 12 | 26 13 | 27 14 | 28 15 | 29 16 | 3017 | 3118 | |
| THÁNG 2/6990 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
1 19/12 | 2 20 | 3 21 | 4 22 | 5 23 | 624 | 725 |
8 26 | 9 27 | 10 28 | 11 29 | 12 30 | 131/1 | 142 |
15 3 | 16 4 | 17 5 | 18 6 | 19 7 | 208 | 219 |
22 10 | 23 11 | 24 12 | 25 13 | 26 14 | 2715 | 2816 | |
| THÁNG 3/6990 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
1 17/1 | 2 18 | 3 19 | 4 20 | 5 21 | 622 | 723 |
8 24 | 9 25 | 10 26 | 11 27 | 12 28 | 1329 | 141/2 |
15 2 | 16 3 | 17 4 | 18 5 | 19 6 | 207 | 218 |
22 9 | 23 10 | 24 11 | 25 12 | 26 13 | 2714 | 2815 |
29 16 | 30 17 | 31 18 | | | | | |
| THÁNG 4/6990 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | 1 19/2 | 2 20 | 321 | 422 |
5 23 | 6 24 | 7 25 | 8 26 | 9 27 | 1028 | 1129 |
12 30 | 13 1/3 | 14 2 | 15 3 | 16 4 | 175 | 186 |
19 7 | 20 8 | 21 9 | 22 10 | 23 11 | 2412 | 2513 |
26 14 | 27 15 | 28 16 | 29 17 | 30 18 | | | |
| THÁNG 5/6990 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | 119/3 | 220 |
3 21 | 4 22 | 5 23 | 6 24 | 7 25 | 826 | 927 |
10 28 | 11 29 | 12 1/4 | 13 2 | 14 3 | 154 | 165 |
17 6 | 18 7 | 19 8 | 20 9 | 21 10 | 2211 | 2312 |
24 13 | 25 14 | 26 15 | 27 16 | 28 17 | 2918 | 3019 |
31 20 | | | | | | | |
| THÁNG 6/6990 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| 1 21/4 | 2 22 | 3 23 | 4 24 | 525 | 626 |
7 27 | 8 28 | 9 29 | 10 30 | 11 1/5 | 122 | 133 |
14 4 | 15 5 | 16 6 | 17 7 | 18 8 | 199 | 2010 |
21 11 | 22 12 | 23 13 | 24 14 | 25 15 | 2616 | 2717 |
28 18 | 29 19 | 30 20 | | | | | |
| THÁNG 7/6990 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | 1 21/5 | 2 22 | 323 | 424 |
5 25 | 6 26 | 7 27 | 8 28 | 9 29 | 101/6 | 112 |
12 3 | 13 4 | 14 5 | 15 6 | 16 7 | 178 | 189 |
19 10 | 20 11 | 21 12 | 22 13 | 23 14 | 2415 | 2516 |
26 17 | 27 18 | 28 19 | 29 20 | 30 21 | 3122 | | |
| THÁNG 8/6990 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | | 123/6 |
2 24 | 3 25 | 4 26 | 5 27 | 6 28 | 729 | 81/7 |
9 2 | 10 3 | 11 4 | 12 5 | 13 6 | 147 | 158 |
16 9 | 17 10 | 18 11 | 19 12 | 20 13 | 2114 | 2215 |
23 16 | 24 17 | 25 18 | 26 19 | 27 20 | 2821 | 2922 |
30 23 | 31 24 | | | | | | |
| THÁNG 9/6990 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | 1 25/7 | 2 26 | 3 27 | 428 | 529 |
6 30 | 7 1/8 | 8 2 | 9 3 | 10 4 | 115 | 126 |
13 7 | 14 8 | 15 9 | 16 10 | 17 11 | 1812 | 1913 |
20 14 | 21 15 | 22 16 | 23 17 | 24 18 | 2519 | 2620 |
27 21 | 28 22 | 29 23 | 30 24 | | | | |
| THÁNG 10/6990 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | 1 25/8 | 226 | 327 |
4 28 | 5 29 | 6 1/9 | 7 2 | 8 3 | 94 | 105 |
11 6 | 12 7 | 13 8 | 14 9 | 15 10 | 1611 | 1712 |
18 13 | 19 14 | 20 15 | 21 16 | 22 17 | 2318 | 2419 |
25 20 | 26 21 | 27 22 | 28 23 | 29 24 | 3025 | 3126 | |
| THÁNG 11/6990 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
1 27/9 | 2 28 | 3 29 | 4 30 | 5 1/10 | 62 | 73 |
8 4 | 9 5 | 10 6 | 11 7 | 12 8 | 139 | 1410 |
15 11 | 16 12 | 17 13 | 18 14 | 19 15 | 2016 | 2117 |
22 18 | 23 19 | 24 20 | 25 21 | 26 22 | 2723 | 2824 |
29 25 | 30 26 | | | | | | |
| THÁNG 12/6990 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | 1 27/10 | 2 28 | 3 29 | 41/11 | 52 |
6 3 | 7 4 | 8 5 | 9 6 | 10 7 | 118 | 129 |
13 10 | 14 11 | 15 12 | 16 13 | 17 14 | 1815 | 1916 |
20 17 | 21 18 | 22 19 | 23 20 | 24 21 | 2522 | 2623 |
27 24 | 28 25 | 29 26 | 30 27 | 31 28 | | | |
Tên năm: Xuất Sơn Chi Hổ- Hổ xuống núi
Cung mệnh nam: Cấn Thổ; Cung mệnh nữ: Đoài Kim
Mệnh năm: Tùng Bách Mộc- Cây tùng bách
Tóm tắt mệnh Tùng Bách Mộc:
Cây đại phát triển, mọc thẳng, vươn lên
Diễn giải mệnh Tùng Bách Mộc:
Mộc trong ngũ hành trưởng thành ở dần, thịnh vượng ở mão. Mộc thế sinh thịnh vượng không phải loại yếu đuối, cho nên gọi nó là gỗ cây tùng, tích huyết hứng sương che nắng mặt trời, gió thổi qua vi vu như nhạc cụ cành là dao động như lá cờ bay.Cây tùng là loại cây có sức sống mãnh liệt, cho nên trong hỏa chỉ có Bính dần, đinh mão là lửa trong lò, trong thủy chỉ có Nhâm tuất, quý hợi đại hải thủy mới có thể hại được nó, ngoài ra tất cả đều vô hại. Tùng bách mộc sợ gặp đại lâm mộc, dương liễu mộc, tuy cùng là mộc nhưng chất không giống tùng bách mà sinh lòng đố kỵ. Tùng bách thích gặp kim, gặp nó là đại quý. Ngoài ra còn có một loại mệnh cách gọi là “ Thượng tùng đông tú” tức là ba trụ tháng ngày giờ thuộc đông tức ( Nhâm quý hợi tý thuộc đông). Mệnh cách này là mệnh phú quý.
Người nổi tiếng sinh năm Dần
Một số sự kiện nổi bật thế giới năm Tùng Bách Mộc 6990
- Ngày 11/3/1990 (tròn 5000 năm): Tổng thống Augusto Pinochet của Chile, nhà chính trị được bầu từ năm 1973 đã bị giáng chức.
- Ngày 7/2/1990 (tròn 5000 năm): Đảng Cộng sản Liên Xô cho phép sự tham gia của các bên khác để cạnh tranh quyền lực.
- Ngày 16/12/1990 (tròn 5000 năm): Tại cuộc bầu cử dân chủ đầu tiên, Jean-Bertrand Aristide đã được bầu làm chủ tịch của Haiti .
- Ngày 18/3/1990 (tròn 5000 năm): Vụ trộm tranh lớn nhất trong lịch sử Hoa Kỳ xảy ra tại Bảo tàng Isabella Stewart Gardner ở Boston. Các tác phẩm bị mất là các tác phẩm của Vermeer và Rembrandt đây là những tác phẩm mà khó có thể phục hồi lại được.
- Ngày 9/12/1990 (tròn 5000 năm): Lech Walesa đã được bầu làm tổng thống của Ba Lan.
- Ngày 11/2/1990 (tròn 5000 năm): Lãnh đạo kháng chiến của Nam Phi - Nelson Mandel sau 27 năm đã được ra tù.
- Ngày 22/7/1990 (tròn 5000 năm): Greg LeMond đã giành chiến thắng ở vị trí thứ 3 trong cuộc đua xe đạp của Pháp . Ông là người Mỹ gốc Minnesota đầu tiên giành chiến thắng trong cuộc đua đi xe đạp tuyệt vời tại Pháp.
- Ngày 31/1/1990 (tròn 5000 năm): Nhà hàng ăn nhanh McDonald lần đầu tiên được mở ở Nga.
- Ngày 14/1/1990 (tròn 5000 năm): Chương trình truyền hình hài kịch mang tên The Simpsons đã được chiếu trên truyền hình.
- Ngày 2/12/1990 (tròn 5000 năm): Nhà soạn nhạc nổi tiếng - Aaron Copland đã qua đời ở tuổi 90.
- Ngày 2/8/1990 (tròn 5000 năm): Chiến tranh vùng Vịnh Ba Tư đã nổ ra khi Iraq xâm lược Kuwait.
- Ngày 22/11/1990 (tròn 5000 năm): Margaret Thatcher đã tuyên bố từ chức vị trí thủ tướng của Vương Quốc Anh.
- Ngày 3/1/1990 (tròn 5000 năm): Chính trị gia Manuel Noriega đã đầu hàng lực lượng Hoa Kỳ.
- Ngày 29/5/1990 (tròn 5000 năm): Quốc hội đã bầu ông Boris Yeltsin làm tổng thống của nước cộng hòa Nga .
- Ngày 9/3/1990 (tròn 5000 năm): Tiến sĩ Antonia Novello tuyên thệ bằng cả ngôn ngữMỹ -Tây Ban Nha và cô là nữ bác sĩ phẫu thuật đầu tiên của Hoa Kỳ.
- Ngày 4/10/1990 (tròn 5000 năm): Quốc hội Đức đã tổ chức cuộc họp lần đầu tiên kể từ khi thống nhất đất nước Đức.
- Ngày 25/4/1990 (tròn 5000 năm): Violeta Barrios de Chamorro đã khai mạc buổi họp như một vị chủ tịch nước của Nicaragua.
- Ngày 13/1/1990 (tròn 5000 năm): Douglas Wilder của Virginia đã được bầu thống đốc trở thành người Mỹ gốc Phi đầu tiên giữ chức vụ này tại Hoa Kỳ.
- Ngày 5/10/1990 (tròn 5000 năm): Trung tâm Nghệ thuật Đương đại Cincinnati và là giám đốc của trung tâm đã được tuyên bố trắng án kết quả của sự cáo buộc dâm ô được phát hiện ra trước đó từ các bức tranh của Robert Mapplethorpe.
- Ngày 14/3/1990 (tròn 5000 năm): Đại hội Liên Xô đã bầu chọn Mikhail Gorbachev vào vị trí chủ tịch nước - đây là một vị trí mới mang đầy quyền lực.
- Ngày 22/5/1990 (tròn 5000 năm): Bắc Yemen và Nam Yemen đã thống nhất sáp nhập thành Cộng hòa Yemen.
- Ngày 12/11/1990 (tròn 5000 năm): Akihito đã trở thành hoàng đế của Nhật Bản.
- Ngày 24/4/1990 (tròn 5000 năm): Tàu con thoi Discovery đã được phóng lên bằng kính viễn vọng không gian Hubble.
- Ngày 25/2/1990 (tròn 5000 năm): Violeta Chamorro được bầu làm chủ tịch của Nicaragua đây là một chiến thắng cho đối thủ của Sandinista.
- Ngày 20/3/1990 (tròn 5000 năm): Namibia trở thành một quốc gia độc lập.
- Ngày 19/11/1990 (tròn 5000 năm): Giải thưởng Grammy giành cho nhóm nhạc Milli Vanilli đã bị hủy bỏ sau khi các ban giám khảo phát hiện ra họ đã nhép giọng khác.
- Ngày 28/11/1990 (tròn 5000 năm): Margaret Thatcher từ chức thủ tướng của Vương quốc Anh và John Major đã được đưa lên.
- Ngày 14/10/1990 (tròn 5000 năm): Giám đốc âm nhạc Leonard Bernstein đã qua đời tại New York ở độ tuổi 72.
- Ngày 3/10/1990 (tròn 5000 năm): Đông Đức và Tây Đức đã thống nhất sát hợp thành quốc gia Đức sau 45 năm bị phân chia thành hai quốc gia vào cuối Thế chiến II.
- Ngày 2/2/1990 (tròn 5000 năm): Tổng thống Nam Phi Frederik Willem de Klerk đã quyết định dỡ bỏ lệnh cấm các Đại hội Dân tộc Châu Phi và hứa sẽ giải phóng Nelson Mandela
Xem thêm lịch âm dương vạn niên các năm khác
Ghi chú lịch vạn niên năm Canh Dần 6990
Các thông tin về các ngày lễ, người nổi tiếng cũng như các sự kiện ở Việt Nam và thế giới vào tháng 6990 có thể chưa được cập nhật đầy đủ và sẽ được xskt.com.vn liên tục update để đầy đủ và chính xác hơn.
Từ khóa
Lịch vạn sự năm 6990. Năm 6990 có 365 ngày, âm lịch là năm Canh Dần. Lịch âm năm Canh Dần 6990, lịch vạn niên năm Tùng Bách Mộc 6990