Thông tin Trực ngày 1 tháng 9 năm 1963 (ngày 14 tháng 7 năm 1963 âm lịch)
Trực: BếNên: Xây đắp tường, đặt táng, dựng cửa gắn cửa, kê gác, gác đòn đông, làm nhà tiêu, xây lò nhuộm lò gốm, uống thuốc, trị bệnh (không trị bệnh mắt), bó cây để chiết cành.
Kiêng: Thăng quan nhậm chức, thừa kế chức vị hoặc sự nghiệp, nhập học, chữa bệnh về mắt, nuôi tằm.
Lịch âm 14/7/1963 (14/07/1963 âm lịch): Thập nhị bát tú
Sao MãoNên: Xây dựng và tạo tác.
Không nên: Chôn Cất (thuộc vào ĐẠI KỴ), cưới xin, dựng cửa, khai mương thoát nước, khai trương, xuất hành, đóng giường mới. Các việc khác cũng không nên làm, có làm cũng không được như ý.
Ngoại lệ: Tại Mùi thường mất chí khí.
Tại Ất Mão và Đinh Mão thường tốt, Ngày Mão Đăng Viên cưới xin đều tốt, nhưng ngày Quý Mão có thể sẽ mất tiền tốn của.
Hợp với 8 ngày là Ất Mão, Ất Mùi, Đinh Mùi, Đinh Mão, Tân Mão, Tân Mùi, Ất Hợi, Tân Hợi.
Lịch vạn sự sao tốt ngày 01/09/1963 (lịch âm ngày 14/07/1963)
Nguyệt đức hợp: Mọi việc đều tốt, nên tránh việc tố tụngThiên thành: Mọi việc đều tốt
Tuế hợp: Mọi việc đều tốt đẹp
Đại hồng sa: Mọi việc đều tốt đẹp
:
Lịch âm dương sao xấu ngày 1/9/1963 (lịch âm ngày 14/7/1963)
Hoang vu: Mọi việc đều xấuĐịa tặc: Xấu đối với việc khởi tạo, mai táng chôn cất, động đất, xuất hành
Nguyệt hư (nguyệt sát): Việc giá thú, mở cửa, mở hàng đều không thành
Tứ thời cô quả: Kỵ cưới xin