Bảng mệnh XSMB XSMN XSMT

Lịch âm vạn niên ngày 14/9/1963 (27/7/1963 âm lịch)

Tháng: 7 8 9 10
  Mục lục:
Tháng 9 - 1963 < 14 > Thứ Bảy
 
Tháng Bảy (Đ)
27
Năm Quý Mão
Tháng Canh Thân
Ngày Canh Thân
Giờ Bính Tý
Tiết Bạch lộ
 
Giờ hoàng đạo: (23-1h), Sửu (1-3h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h)

Thông tin Trực ngày 14 tháng 9 năm 1963 (ngày 27 tháng 7 năm 1963 âm lịch)

Trực: Kiến
Nên: Xuất hành sẽ được lộc, sinh con thuận với cha mẹ.
Kiêng: Động thổ, ban nền đắp nền, đóng giường lót giường, vẽ tranh+ chụp ảnh, thăng quan nhậm chức, làm lễ cầu tài vận, vào làm việc hành chính, dâng sớ cầu thân, xây kho vựa, đóng thọ dưỡng sanh.

Thập nhị bát tú ngày 14/09/1963 (lịch vạn niên âm 27/07/1963)

Sao Đê
Nên: Sao Đê Đại Hung, không có việc gì hợp với nó.
Không nên: Động thổ xây dựng, chôn cất, cưới xin, xuất hành đều kỵ đường thủy, sinh con nên làm Âm Đức để giải hạn cho con. Đây chỉ là những việc Đại Kỵ, còn nhiều việc khác vẫn nên kiêng cữ mới được bình an.
Ngoại lệ: Tại Thân, Tý, Thìn thì trăm việc cũng thuận lợi, nhưng Thìn là tốt nhất vì Sao Đê Đăng Viên ở Thìn.

Lịch vạn sự sao tốt ngày 14/09/1963 (lịch âm ngày 27/07/1963)

Thiên quý: Mọi việc đều tốt
Thiên xá: Tốt cho việc kiện tụng giải oan, giải trừ các sao xấu. Kiêng kỵ với việc động thổ (gặp sinh khí thường không kỵ). Gặp được ngày Trực Khai sẽ rất tốt, tức là ngày Thiên Xá thêm sinh khí.
Minh tinh: Tốt mọi việc
Mãn đức tinh: Mọi việc đều tốt đẹp
Phúc hậu: Cầu tài lộc hay khai trương đều tốt

Lịch âm dương sao xấu ngày 14/9/1963 (lịch âm ngày 27/7/1963)

Trùng tang: Không nên cưới vợ gả chồng, mai táng, khởi công xây dựng nhà cửa
Dương thác: Không nên xuất hành, cưới xin, mai táng
Xích khẩu: Kỵ cưới xin, giao dịch, tổ chức tiệc tùng
Thổ phủ: Không nên xây dựng, động thổ
Lục bát thành: Xấu đối với xây dựng
Dương thác: Không nên xuất hành, cưới xin, mai táng

Lịch vạn niên các giờ trong ngày 14/9/1963 (lịch âm ngày 27/07/1963)

 
 Giờ hoàng đạo
 
 Giờ hắc đạo

Hỷ thần- tài thần ngày 14/9/1963 (27/7/1963 âm lịch)

Hỷ thần: Hướng Tây Bắc
Tài thần: Hướng Tây Nam

Người nổi tiếng thế giới sinh ngày 14/9

Tuổi người nổi tiếng thế giới được tính đến năm 1963
Người nổi tiếng sinh ngày 14/9

Kỷ niệm các sự kiện thế giới ngày 14/9/1963 (27/7/1963 âm lịch)

Xem ngày khác trong tháng 9/1963

Ngày hoàng đạo
T2T3T4T5T6T7CN
114/7

2

15

3

16

4

17

5

18

6

19
720821

9

22

10

23

11

24

12

25

13

26
14271528

16

29

17

30

18

1/8

19

2

20

3
214225

23

6

24

7

25

8

26

9

27

10
28112912

30

13

Xem lịch vạn niên âm dương các tháng khác năm 1963

Tháng 1/1963 Tháng 2/1963 Tháng 3/1963 Tháng 4/1963 Tháng 5/1963 Tháng 6/1963 Tháng 7/1963 Tháng 8/1963 Tháng 9/1963 Tháng 10/1963 Tháng 11/1963 Tháng 12/1963

Xem thêm lịch âm dương vạn niên các năm khác

1960 1961 1962 1963 1964 1965 1966 1967 1968 1969 1970 1971 1972 1973 1974 1975 1976 1977 1978 1979 1980 1981 1982 1983 1984 1985 1986 1987 1988 1989 1990 1991 1992 1993 1994 1995 1996 1997 1998 1999 2000 2001 2002 2003 2004 2005 2006 2007 2008 2009 2010 2011 2012 2013 2014 2015 2016 2017 2018 2019 2020 2021 2022 2023 2024 2025 2026 2027 2028 2029 2030

Ghi chú lịch vạn niên ngày 14/9/1963 (27/7/1963 âm lịch)

Các thông tin về các ngày lễ, người nổi tiếng cũng như các sự kiện ở Việt Nam và thế giới vào ngày 14/09/1963 (27/07/1963 âm lịch) có thể chưa được cập nhật đầy đủ và sẽ được xskt.com.vn liên tục update để đầy đủ và chính xác hơn.
Từ khóa
Lịch vạn sự ngày 14/9/1963. Ngày 14/9/1963 dương lịch tương ứng là ngày 27/7/1963 âm lịch, đây là ngày hắc đạo, Trực Kiến, Sao Đê. Các giờ hoàng đạo trong ngày 14/9/1963: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất. Lịch âm ngày 14/9/1963 (27/7/1963 âm lịch). Lịch vạn niên ngày 14/09/1963. Lịch âm ngày 27/7/1963 âm lịch. Lịch âm dương ngày 27/07/1963 âm lịch |xskt.com.vn. 14 tháng 9 năm 1963 (ngày 27 tháng 7 năm 1963 âm lịch)