Bảng mệnh XSMB XSMN XSMT

Lịch âm vạn niên ngày 12/11/2050 (28/9/2050 âm lịch)

Tháng: 9 10 11 12
Tháng 11 - 2050 < 12 > Thứ Bảy
 
Tháng Chín (T)
28
Năm Canh Ngọ
Tháng Bính Tuất
Ngày Bính Thân
Giờ Mậu Tý
Tiết Lập đông
 
Giờ hoàng đạo: (23-1h), Sửu (1-3h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h)

Tuần 2 tháng 11; Tuần thứ 46 năm 2050
Ngày của năm (day of year): 316

Thông tin Trực ngày 12 tháng 11 năm 2050 (ngày 28 tháng 9 năm 2050 âm lịch)

Trực: Khai
Nên: Xuất hành, di chuyển bằng đường thủy, khởi tạo, động thổ, ban nền đắp đất, xây dựng kho vựa, xây dựng hoặc sửa sang phòng Bếp, thờ cúng Táo Thần, đóng giường, cắt áo may áo, đặt các loại máy, cấy lúa, cắt lúa, đào ao, đào giếng, khai thông đường nước, nuôi tằm, thông cống rảnh, tìm thầy chữa bệnh, bốc thuốc, uống thuốc, tậu trâu, nấu rượu, nhập học, học nghề, vẽ tranh, xây dựng lò nhuộm lò gốm, dựng chuồng gà, chuồng vịt, bó cây để chiết cành.
Kiêng: Chôn cất.

Thập nhị bát tú ngày 12/11/2050 (lịch vạn niên âm 28/09/2050)

Sao Đê
Nên: Sao Đê Đại Hung, không có việc gì hợp với nó.
Không nên: Động thổ xây dựng, chôn cất, cưới xin, xuất hành đều kỵ đường thủy, sinh con nên làm Âm Đức để giải hạn cho con. Đây chỉ là những việc Đại Kỵ, còn nhiều việc khác vẫn nên kiêng cữ mới được bình an.
Ngoại lệ: Tại Thân, Tý, Thìn thì trăm việc cũng thuận lợi, nhưng Thìn là tốt nhất vì Sao Đê Đăng Viên ở Thìn.

Lịch vạn sự sao tốt ngày 12/11/2050 (lịch âm ngày 28/09/2050)

Thiên đức: Mọi việc đều tốt
Nguyệt đức: Mọi việc đều tốt
Thiên xá: Tốt cho việc kiện tụng giải oan, giải trừ các sao xấu. Kiêng kỵ với việc động thổ (gặp sinh khí thường không kỵ). Gặp được ngày Trực Khai sẽ rất tốt, tức là ngày Thiên Xá thêm sinh khí.
Sinh khí: Mọi việc đều tốt, nhất là làm nhà, sửa sang nhà cửa, khai đất, trồng cây
Thiên tài: Cầu tài lộc đều thành, khai trương
Dịch mã: Mọi việc đều tốt, tốt nhất là xuất hành
Phúc hậu: Cầu tài lộc hay khai trương đều tốt

Lịch âm dương sao xấu ngày 12/11/2050 (lịch âm ngày 28/9/2050)

Thiên tặc: Xấu đối với việc khởi tạo, động thổ, nhập đất, khai trương

Lịch vạn niên các giờ trong ngày 12/11/2050 (lịch âm ngày 28/09/2050)

 
 Giờ hoàng đạo
 
 Giờ hắc đạo

Hỷ thần- tài thần ngày 12/11/2050 (28/9/2050 âm lịch)

Hỷ thần: Hướng Tây Nam
Tài thần: Hướng Đông

Người nổi tiếng Việt Nam sinh ngày 12/11

Tuổi người nổi tiếng Việt Nam được tính đến năm 2050

Người nổi tiếng thế giới sinh ngày 12/11

Tuổi người nổi tiếng thế giới được tính đến năm 2050

Kỷ niệm các sự kiện thế giới ngày 12/11/2050 (28/9/2050 âm lịch)

Xem ngày khác trong tháng 11/2050

Ngày hoàng đạo
T2T3T4T5T6T7CN

1

17/9

2

18

3

19

4

20
521622

7

23

8

24

9

25

10

26

11

27
12281329

14

1/10

15

2

16

3

17

4

18

5
196207

21

8

22

9

23

10

24

11

25

12
26132714

28

15

29

16

30

17

Xem lịch vạn niên âm dương các tháng khác năm 2050

Tháng 1/2050 Tháng 2/2050 Tháng 3/2050 Tháng 4/2050 Tháng 5/2050 Tháng 6/2050 Tháng 7/2050 Tháng 8/2050 Tháng 9/2050 Tháng 10/2050 Tháng 11/2050 Tháng 12/2050

Xem thêm lịch âm dương vạn niên các năm khác

1960 1961 1962 1963 1964 1965 1966 1967 1968 1969 1970 1971 1972 1973 1974 1975 1976 1977 1978 1979 1980 1981 1982 1983 1984 1985 1986 1987 1988 1989 1990 1991 1992 1993 1994 1995 1996 1997 1998 1999 2000 2001 2002 2003 2004 2005 2006 2007 2008 2009 2010 2011 2012 2013 2014 2015 2016 2017 2018 2019 2020 2021 2022 2023 2024 2025 2026 2027 2028 2029 2030

Ghi chú lịch vạn niên ngày 12/11/2050 (28/9/2050 âm lịch)

Các thông tin về các ngày lễ, người nổi tiếng cũng như các sự kiện ở Việt Nam và thế giới vào ngày 12/11/2050 (28/09/2050 âm lịch) có thể chưa được cập nhật đầy đủ và sẽ được xskt.com.vn liên tục update để đầy đủ và chính xác hơn.
Từ khóa
Lịch âm dương vạn niên vạn sự ngày 12/11/2050 (28/9/2050 âm lịch): tuần 2 tháng 11, tuần thứ 46 năm 2050; ngày của năm: 316 12 tháng 11 năm 2050 (ngày 28 tháng 9 năm 2050 âm lịch)