Thông tin Trực ngày 8 tháng 1 năm 1921 (ngày 30 tháng 11 năm 1920 âm lịch)
Trực: NguyNên: Đóng giường, đi săn bắt cá, xây dựng lò nhuộm lò gốm.
Kiêng: Xuất hành đường thủy.
Lịch âm 30/11/1920 (30/11/1920 âm lịch): Thập nhị bát tú
Sao ĐẩuNên: Khởi tạo trăm việc đều như ý, đặc biệt là xây đắp hay sửa sang phần mộ, trổ cửa, tháo nước, các việc liên quan đến thủy lợi, dọn cỏ phá đất, may cắt áo màn, kinh doanh, giao dịch, cầu công danh.
Không nên: Đặc biệt rất kỵ đường thủy. Sinh con nên đặt một số tên như Đẩu, Giải, Trại hoặc lấy tên của Sao năm hay Sao tháng hiện tại mà đặt tên cho con để dễ nuôi và bình an.
Ngoại lệ: Tại Tị thường làm việc mất sức. Tại Dậu làm gì đều tốt. Ngày Sửu Đăng Viên tốt nhưng phạm Phục Đoạn. Phạm Phục Đoạn thường không nên chôn cất, xuất hành, chia tài sản, khởi công xây dựng; NHƯNG có thể xây tường, lấp hang lấp lỗ, làm cầu tiêu, đoạn dứt hết điều hung hại.
Lịch vạn sự sao tốt ngày 08/01/1921 (lịch âm ngày 30/11/1920)
Cát khánh: Mọi việc đều tốt đẹpNguyệt giải: Mọi việc đều tốt đẹp
Yếu yên: Mọi việc đều tốt nhất là giá thú
Lịch âm dương sao xấu ngày 8/1/1921 (lịch âm ngày 30/11/1920)
Nguyệt phá: Xây nhà dựng cửa đều không tốtNguyệt hỏa, Độc hỏa: Lợp nhà và làm bếp đều xấu
Nguyệt hư (nguyệt sát): Việc giá thú, mở cửa, mở hàng đều không thành
Ngũ quỷ: Kỵ xuất hành
Câu trận: Kỵ việc mai táng