Lịch âm vạn niên năm Mậu Tuất 18638
Tháng 1 - 18638
1
Thứ Hai
Tháng Chạp (T)
12
Năm Đinh Dậu
Tháng Qúy Sửu
Ngày Qúy Mão
Giờ Nhâm Tý
Tiết Tiểu hàn
Giờ hoàng đạo: Tý (23-1h), Dần (3-5h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Dậu (17-19h)
Tuần 1 tháng 1; Tuần thứ 1 năm 18638
Ngày của năm (day of year): 1
Ngày Hoàng đạo
| THÁNG 1/18638 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
1 12/12 | 2 13 | 3 14 | 4 15 | 5 16 | 617 | 718 |
8 19 | 9 20 | 10 21 | 11 22 | 12 23 | 1324 | 1425 |
15 26 | 16 27 | 17 28 | 18 29 | 19 1/1 | 202 | 213 |
22 4 | 23 5 | 24 6 | 25 7 | 26 8 | 279 | 2810 |
29 11 | 30 12 | 31 13 | | | | | |
| THÁNG 2/18638 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | 1 14/1 | 2 15 | 316 | 417 |
5 18 | 6 19 | 7 20 | 8 21 | 9 22 | 1023 | 1124 |
12 25 | 13 26 | 14 27 | 15 28 | 16 29 | 1730 | 181/2 |
19 2 | 20 3 | 21 4 | 22 5 | 23 6 | 247 | 258 |
26 9 | 27 10 | 28 11 | | | | | |
| THÁNG 3/18638 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | 1 12/2 | 2 13 | 314 | 415 |
5 16 | 6 17 | 7 18 | 8 19 | 9 20 | 1021 | 1122 |
12 23 | 13 24 | 14 25 | 15 26 | 16 27 | 1728 | 1829 |
19 1/3 | 20 2 | 21 3 | 22 4 | 23 5 | 246 | 257 |
26 8 | 27 9 | 28 10 | 29 11 | 30 12 | 3113 | | |
| THÁNG 4/18638 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | | 114/3 |
2 15 | 3 16 | 4 17 | 5 18 | 6 19 | 720 | 821 |
9 22 | 10 23 | 11 24 | 12 25 | 13 26 | 1427 | 1528 |
16 29 | 17 1/4 | 18 2 | 19 3 | 20 4 | 215 | 226 |
23 7 | 24 8 | 25 9 | 26 10 | 27 11 | 2812 | 2913 |
30 14 | | | | | | | |
| THÁNG 5/18638 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| 1 15/4 | 2 16 | 3 17 | 4 18 | 519 | 620 |
7 21 | 8 22 | 9 23 | 10 24 | 11 25 | 1226 | 1327 |
14 28 | 15 29 | 16 30 | 17 1/5 | 18 2 | 193 | 204 |
21 5 | 22 6 | 23 7 | 24 8 | 25 9 | 2610 | 2711 |
28 12 | 29 13 | 30 14 | 31 15 | | | | |
| THÁNG 6/18638 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | 1 16/5 | 217 | 318 |
4 19 | 5 20 | 6 21 | 7 22 | 8 23 | 924 | 1025 |
11 26 | 12 27 | 13 28 | 14 29 | 15 30 | 161/6 | 172 |
18 3 | 19 4 | 20 5 | 21 6 | 22 7 | 238 | 249 |
25 10 | 26 11 | 27 12 | 28 13 | 29 14 | 3015 | | |
| THÁNG 7/18638 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | | 116/6 |
2 17 | 3 18 | 4 19 | 5 20 | 6 21 | 722 | 823 |
9 24 | 10 25 | 11 26 | 12 27 | 13 28 | 1429 | 151/7 |
16 2 | 17 3 | 18 4 | 19 5 | 20 6 | 217 | 228 |
23 9 | 24 10 | 25 11 | 26 12 | 27 13 | 2814 | 2915 |
30 16 | 31 17 | | | | | | |
| THÁNG 8/18638 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | 1 18/7 | 2 19 | 3 20 | 421 | 522 |
6 23 | 7 24 | 8 25 | 9 26 | 10 27 | 1128 | 1229 |
13 30 | 14 1/8 | 15 2 | 16 3 | 17 4 | 185 | 196 |
20 7 | 21 8 | 22 9 | 23 10 | 24 11 | 2512 | 2613 |
27 14 | 28 15 | 29 16 | 30 17 | 31 18 | | | |
| THÁNG 9/18638 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | 119/8 | 220 |
3 21 | 4 22 | 5 23 | 6 24 | 7 25 | 826 | 927 |
10 28 | 11 29 | 12 30 | 13 1/9 | 14 2 | 153 | 164 |
17 5 | 18 6 | 19 7 | 20 8 | 21 9 | 2210 | 2311 |
24 12 | 25 13 | 26 14 | 27 15 | 28 16 | 2917 | 3018 | |
| THÁNG 10/18638 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
1 19/9 | 2 20 | 3 21 | 4 22 | 5 23 | 624 | 725 |
8 26 | 9 27 | 10 28 | 11 29 | 12 1/10 | 132 | 143 |
15 4 | 16 5 | 17 6 | 18 7 | 19 8 | 209 | 2110 |
22 11 | 23 12 | 24 13 | 25 14 | 26 15 | 2716 | 2817 |
29 18 | 30 19 | 31 20 | | | | | |
| THÁNG 11/18638 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | 1 21/10 | 2 22 | 323 | 424 |
5 25 | 6 26 | 7 27 | 8 28 | 9 29 | 1030 | 111/11 |
12 2 | 13 3 | 14 4 | 15 5 | 16 6 | 177 | 188 |
19 9 | 20 10 | 21 11 | 22 12 | 23 13 | 2414 | 2515 |
26 16 | 27 17 | 28 18 | 29 19 | 30 20 | | | |
| THÁNG 12/18638 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | 121/11 | 222 |
3 23 | 4 24 | 5 25 | 6 26 | 7 27 | 828 | 929 |
10 1/12 | 11 2 | 12 3 | 13 4 | 14 5 | 156 | 167 |
17 8 | 18 9 | 19 10 | 20 11 | 21 12 | 2213 | 2314 |
24 15 | 25 16 | 26 17 | 27 18 | 28 19 | 2920 | 3021 |
31 22 | | | | | | | |
Tên năm: Tiến Sơn Chi Cẩu- Chó vào núi
Cung mệnh nam: Ly Hỏa; Cung mệnh nữ: Càn Kim
Mệnh năm: Bình Địa Mộc- Cây ở đồng bằng
Tóm tắt mệnh Bình Địa Mộc:
Chỉ có giá trị sử dụng như đồ dùng bằng gỗ.
Diễn giải mệnh Bình Địa Mộc:
Ý nghĩa của mậu là đồng bằng, hợi là nơi sinh ra mộc. Cây sinh ở đồng bằng thì không thể là một quần thể lớn rộng mà chỉ là từng đám cây nhỏ, cho nên gọi nó là cây đồng bằng. Cây đồng bằng thích mưa nhưng không thích sương giá băng tuyết, nó cũng không thích nhiều đất mà cũng không thích rộng rãi, thường bị người chặt phá vì thế nên sợ kim, nếu gặp kim là bất lợi. Nó thích thủy thổ và mộc. Ngoài ra có một loại mệnh quý gọi “ Hàn cốc hồi xuân” tức là người sinh ở mùa đông, trong mệnh lại gặp dần mão. Hai chi này đều thuộc mộc nên gọi là sinh trưởng của cây trong mùa đông cũng là một loại mện quý.
Người nổi tiếng sinh năm Tuất
Một số sự kiện nổi bật thế giới năm Bình Địa Mộc 18638
- Ngày 21/9/1938 (tròn 16700 năm): Cơn bão lớn tàn phá New York và New England khiến 600 người tử vong.
- Ngày 17/5/1938 (tròn 16700 năm): NBC phát sóng trò chơi đố vui đầu tiên trên đài phát thanh.
- Ngày 31/12/1938 (tròn 16700 năm): Dụng cụ kiểm tra nồng độ cồn "drunkometer" được giới thiệu tại Indianapolis.
- Ngày 1/6/1938 (tròn 16700 năm): Hình tượng siêu anh hùng Superman xuất hiện lần đầu trong series truyện tranh Action Comics.
- Ngày 27/10/1938 (tròn 16700 năm): Côn ty sản xuất chất hóa học Du Pont thông báo phát triển sợi nylon tổng hợp.
- Ngày 30/10/1938 (tròn 16700 năm): Phát thanh viên Orson Welles đọc tác phẩm Đại chiến thế giới "The War of the Worlds" trên đài phát thanh.
- Ngày 9/11/1938 (tròn 16700 năm): Xảy ra vụ bạo động bài Do Thái mệnh danh Kristallnacht (Đêm Kính vỡ). Đức quốc xã đốt và cướp phá đền thờ, các cửa hàng của người Do Thái.
- Ngày 12/3/1938 (tròn 16700 năm): "Anschluss" sự kiện Áo sáp nhập vào Đức tạo nên nước Đức lớn.
- Ngày 17/7/1938 (tròn 16700 năm): Phi công Douglas Corrigan được mệnh danh là "Wrong Way" thực hiện hành trình bay xuyên lục địa cất cánh từ Long Beach, California hạ cánh tại Ireland, mặc dù kế hoạch bay của ông là trở về đến Long Beach.
- Ngày 22/1/1938 (tròn 16700 năm): Vở kịch "Our Town" của tác giả Thornton Wilder lần đầu tiên trình diễn công khai tại Princeton, N.J.
- Ngày 13/5/1938 (tròn 16700 năm): Louis Armstrong và dàn nhạc của ông trình diễn những bản nhạc Jazz kinh điển bắt nguồn từ New Orleans.
- Ngày 30/9/1938 (tròn 16700 năm): Bốn cường quốc Anh, Pháp, Đức và ý ký Hiệp ước Munich.
Xem thêm lịch âm dương vạn niên các năm khác
Ghi chú lịch vạn niên năm Mậu Tuất 18638
Các thông tin về các ngày lễ, người nổi tiếng cũng như các sự kiện ở Việt Nam và thế giới vào tháng 18638 có thể chưa được cập nhật đầy đủ và sẽ được xskt.com.vn liên tục update để đầy đủ và chính xác hơn.
Từ khóa
Lịch vạn sự năm 18638. Năm 18638 có 365 ngày, âm lịch là năm Mậu Tuất. Lịch âm năm Mậu Tuất 18638, lịch vạn niên năm Bình Địa Mộc 18638