Lịch âm vạn niên năm Canh Tý 18640
Tháng 1 - 18640
1
Thứ Tư
Tháng Chạp (Đ)
4
Năm Kỷ Hợi
Tháng Đinh Sửu
Ngày Qúy Sửu
Giờ Nhâm Tý
Tiết Tiểu hàn
Giờ hoàng đạo: Dần (3-5h), Mão (5-7h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h)
Tuần 1 tháng 1; Tuần thứ 1 năm 18640
Ngày của năm (day of year): 1
Ngày Hoàng đạo
| THÁNG 1/18640 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | 1 4/12 | 2 5 | 3 6 | 47 | 58 |
6 9 | 7 10 | 8 11 | 9 12 | 10 13 | 1114 | 1215 |
13 16 | 14 17 | 15 18 | 16 19 | 17 20 | 1821 | 1922 |
20 23 | 21 24 | 22 25 | 23 26 | 24 27 | 2528 | 2629 |
27 30 | 28 1/1 | 29 2 | 30 3 | 31 4 | | | |
| THÁNG 2/18640 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | 15/1 | 26 |
3 7 | 4 8 | 5 9 | 6 10 | 7 11 | 812 | 913 |
10 14 | 11 15 | 12 16 | 13 17 | 14 18 | 1519 | 1620 |
17 21 | 18 22 | 19 23 | 20 24 | 21 25 | 2226 | 2327 |
24 28 | 25 29 | 26 1/2 | 27 2 | 28 3 | 294 | | |
| THÁNG 3/18640 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | | 15/2 |
2 6 | 3 7 | 4 8 | 5 9 | 6 10 | 711 | 812 |
9 13 | 10 14 | 11 15 | 12 16 | 13 17 | 1418 | 1519 |
16 20 | 17 21 | 18 22 | 19 23 | 20 24 | 2125 | 2226 |
23 27 | 24 28 | 25 29 | 26 30 | 27 1/3 | 282 | 293 |
30 4 | 31 5 | | | | | | |
| THÁNG 4/18640 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | 1 6/3 | 2 7 | 3 8 | 49 | 510 |
6 11 | 7 12 | 8 13 | 9 14 | 10 15 | 1116 | 1217 |
13 18 | 14 19 | 15 20 | 16 21 | 17 22 | 1823 | 1924 |
20 25 | 21 26 | 22 27 | 23 28 | 24 29 | 251/4 | 262 |
27 3 | 28 4 | 29 5 | 30 6 | | | | |
| THÁNG 5/18640 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | 1 7/4 | 28 | 39 |
4 10 | 5 11 | 6 12 | 7 13 | 8 14 | 915 | 1016 |
11 17 | 12 18 | 13 19 | 14 20 | 15 21 | 1622 | 1723 |
18 24 | 19 25 | 20 26 | 21 27 | 22 28 | 2329 | 241/5 |
25 2 | 26 3 | 27 4 | 28 5 | 29 6 | 307 | 318 | |
| THÁNG 6/18640 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
1 9/5 | 2 10 | 3 11 | 4 12 | 5 13 | 614 | 715 |
8 16 | 9 17 | 10 18 | 11 19 | 12 20 | 1321 | 1422 |
15 23 | 16 24 | 17 25 | 18 26 | 19 27 | 2028 | 2129 |
22 30 | 23 1/6 | 24 2 | 25 3 | 26 4 | 275 | 286 |
29 7 | 30 8 | | | | | | |
| THÁNG 7/18640 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | 1 9/6 | 2 10 | 3 11 | 412 | 513 |
6 14 | 7 15 | 8 16 | 9 17 | 10 18 | 1119 | 1220 |
13 21 | 14 22 | 15 23 | 16 24 | 17 25 | 1826 | 1927 |
20 28 | 21 29 | 22 1/7 | 23 2 | 24 3 | 254 | 265 |
27 6 | 28 7 | 29 8 | 30 9 | 31 10 | | | |
| THÁNG 8/18640 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | 111/7 | 212 |
3 13 | 4 14 | 5 15 | 6 16 | 7 17 | 818 | 919 |
10 20 | 11 21 | 12 22 | 13 23 | 14 24 | 1525 | 1626 |
17 27 | 18 28 | 19 29 | 20 30 | 21 1/8 | 222 | 233 |
24 4 | 25 5 | 26 6 | 27 7 | 28 8 | 299 | 3010 |
31 11 | | | | | | | |
| THÁNG 9/18640 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| 1 12/8 | 2 13 | 3 14 | 4 15 | 516 | 617 |
7 18 | 8 19 | 9 20 | 10 21 | 11 22 | 1223 | 1324 |
14 25 | 15 26 | 16 27 | 17 28 | 18 29 | 1930 | 201/9 |
21 2 | 22 3 | 23 4 | 24 5 | 25 6 | 267 | 278 |
28 9 | 29 10 | 30 11 | | | | | |
| THÁNG 10/18640 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | 1 12/9 | 2 13 | 314 | 415 |
5 16 | 6 17 | 7 18 | 8 19 | 9 20 | 1021 | 1122 |
12 23 | 13 24 | 14 25 | 15 26 | 16 27 | 1728 | 1829 |
19 1/10 | 20 2 | 21 3 | 22 4 | 23 5 | 246 | 257 |
26 8 | 27 9 | 28 10 | 29 11 | 30 12 | 3113 | | |
| THÁNG 11/18640 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | | 114/10 |
2 15 | 3 16 | 4 17 | 5 18 | 6 19 | 720 | 821 |
9 22 | 10 23 | 11 24 | 12 25 | 13 26 | 1427 | 1528 |
16 29 | 17 30 | 18 1/11 | 19 2 | 20 3 | 214 | 225 |
23 6 | 24 7 | 25 8 | 26 9 | 27 10 | 2811 | 2912 |
30 13 | | | | | | | |
| THÁNG 12/18640 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| 1 14/11 | 2 15 | 3 16 | 4 17 | 518 | 619 |
7 20 | 8 21 | 9 22 | 10 23 | 11 24 | 1225 | 1326 |
14 27 | 15 28 | 16 29 | 17 30 | 18 1/12 | 192 | 203 |
21 4 | 22 5 | 23 6 | 24 7 | 25 8 | 269 | 2710 |
28 11 | 29 12 | 30 13 | 31 14 | | | | |
Tên năm: Lương Thượng Chi Thử- Chuột trên xà
Cung mệnh nam: Đoài Kim; Cung mệnh nữ: Cấn Thổ
Mệnh năm: Bích Thượng Thổ- Đất trên vách
Tóm tắt mệnh Bích Thượng Thổ:
Được dùng làm nhiều thứ
Diễn giải mệnh Bích Thượng Thổ:
Sửu là chính vị của thổ trong ngũ hành. Nhưng tý là nơi thủy trong ngũ hành thịnh vượng. Thổ gặp phải thủy tràn lan mà biến thành bùn, cho nên chỉ có thể đắp đập mà gọi là đất trên tường. Đất trên tường dùng để làm nhà, đầu tiên phải dựa vào xà cột cho nên gặp mộc sẽ tốt, gặp hỏa thì xấu, gặp thủy cũng là mệnh hay nhưng trừ gặp nước biển lớn. Còn với kim thì chỉ thích kim bạc kim.
Người nổi tiếng sinh năm Tý
Một số sự kiện nổi bật thế giới năm Bích Thượng Thổ 18640
- Ngày 30/12/1940 (tròn 16700 năm): Tuyến đường cao tốc đầu tiên của California được mở.
- Ngày 14/9/1940 (tròn 16700 năm): Quốc hội thông qua Luật Nghĩa vụ quân sự.
- Ngày 7/9/1940 (tròn 16700 năm): Đức Quốc xã bắt đầu cuộc oanh kích Blitz vào London trong Thế chiến II.
- Ngày 29/12/1940 (tròn 16700 năm): Đức bắt đầu ném bom vào London trong Chiến tranh thế giới thứ 2.
- Ngày 28/10/1940 (tròn 16700 năm): Ý xâm chiếm Hy Lạp trong Chiến tranh thế giới thứ 2.
- Ngày 30/11/1940 (tròn 16700 năm): Nữ diễn viên Lucille Ball kết hôn với Desi Arnaz.
- Ngày 10/7/1940 (tròn 16700 năm): Cuộc chiến của nước Anh bắt đầu.
- Ngày 26/11/1940 (tròn 16700 năm): Đức Quốc xã buộc người Do Thái ở thủ đô Warsaw sống trong một khu ổ chuột có tường bao quanh.
- Ngày 5/11/1940 (tròn 16700 năm): Tổng thống Franklin D. Roosevelt đắc cử tổng thống nhiệm kỳ thứ ba liên tiếp khi đánh bại đối thủ Wendell L. Willkie.
- Ngày 31/1/1940 (tròn 16700 năm): Ida Fuller người đầu tiên được hưởng phúc lợi Bảo hiểm xã hội với số tiền 22,54$.
- Ngày 14/6/1940 (tròn 16700 năm): Đức quốc xã tiến vào Paris.
- Ngày 21/8/1940 (tròn 16700 năm): Nhà lý luận cách mạng Nga Leon Trotsky qua đời ở Mexico City.
- Ngày 16/9/1940 (tròn 16700 năm): Tổng thống Franklin D. Roosevelt ký luật Nghĩa vụ quân sự.
- Ngày 13/5/1940 (tròn 16700 năm): Thủ tướng Winston Churchill phát biểu sau khi nhậm chức: "Tôi không có gì để cống hiến ngoài máu, sự lao động, nước mắt và mồ hôi"
- Ngày 15/5/1940 (tròn 16700 năm): Tất nylon được bày bán lần đầu tiên tại Hoa Kỳ.
- Ngày 13/11/1940 (tròn 16700 năm): Bộ phim hoạt hình Fantasia của Walt Disney ra mắt khán giả.
- Ngày 27/7/1940 (tròn 16700 năm): Billboard công bố Bảng xếp hạng âm nhạc đầu tiên.
- Ngày 10/5/1940 (tròn 16700 năm): Chính trị gia Winston Churchill kế nhiệm Thủ tướng Anh Neville Chamberlain.
- Ngày 26/5/1940 (tròn 16700 năm): Quân Đồng minh bắt đầu di tản căn cứ hải quân khỏi Dunkirk, Pháp trong Thế chiến II.
- Ngày 24/10/1940 (tròn 16700 năm): Thực hiện tuần làm việc 40 giờ theo Đạo Luật Tiêu Chuẩn Lao Động Công Bằng.
- Ngày 15/7/1940 (tròn 16700 năm): Robert Wadlow người đàn ông cao nhất thế giới (8 feet, 11,1 inch) qua đời.
Xem thêm lịch âm dương vạn niên các năm khác
Ghi chú lịch vạn niên năm Canh Tý 18640
Các thông tin về các ngày lễ, người nổi tiếng cũng như các sự kiện ở Việt Nam và thế giới vào tháng 18640 có thể chưa được cập nhật đầy đủ và sẽ được xskt.com.vn liên tục update để đầy đủ và chính xác hơn.
Từ khóa
Lịch vạn sự năm 18640. Năm 18640 có 366 ngày (năm nhuận), âm lịch là năm Canh Tý. Lịch âm năm Canh Tý 18640, lịch vạn niên năm Bích Thượng Thổ 18640