Lịch âm vạn niên năm Mậu Dần 21378
Tháng 1 - 21378
1
Thứ Năm
Tháng Chạp (Đ)
17
Năm Đinh Sửu
Tháng Qúy Sửu
Ngày Mậu Thìn
Giờ Nhâm Tý
Tiết Tiểu hàn
Giờ hoàng đạo: Dần (3-5h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h), Hợi (21-23h)
Tuần 1 tháng 1; Tuần thứ 1 năm 21378
Ngày của năm (day of year): 1
Ngày Hoàng đạo
| THÁNG 1/21378 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | 1 17/12 | 2 18 | 319 | 420 |
5 21 | 6 22 | 7 23 | 8 24 | 9 25 | 1026 | 1127 |
12 28 | 13 29 | 14 30 | 15 1/1 | 16 2 | 173 | 184 |
19 5 | 20 6 | 21 7 | 22 8 | 23 9 | 2410 | 2511 |
26 12 | 27 13 | 28 14 | 29 15 | 30 16 | 3117 | | |
| THÁNG 2/21378 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | | 118/1 |
2 19 | 3 20 | 4 21 | 5 22 | 6 23 | 724 | 825 |
9 26 | 10 27 | 11 28 | 12 29 | 13 1/2 | 142 | 153 |
16 4 | 17 5 | 18 6 | 19 7 | 20 8 | 219 | 2210 |
23 11 | 24 12 | 25 13 | 26 14 | 27 15 | 2816 | | |
| THÁNG 3/21378 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | | 117/2 |
2 18 | 3 19 | 4 20 | 5 21 | 6 22 | 723 | 824 |
9 25 | 10 26 | 11 27 | 12 28 | 13 29 | 1430 | 151/3 |
16 2 | 17 3 | 18 4 | 19 5 | 20 6 | 217 | 228 |
23 9 | 24 10 | 25 11 | 26 12 | 27 13 | 2814 | 2915 |
30 16 | 31 17 | | | | | | |
| THÁNG 4/21378 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | 1 18/3 | 2 19 | 3 20 | 421 | 522 |
6 23 | 7 24 | 8 25 | 9 26 | 10 27 | 1128 | 1229 |
13 1/4 | 14 2 | 15 3 | 16 4 | 17 5 | 186 | 197 |
20 8 | 21 9 | 22 10 | 23 11 | 24 12 | 2513 | 2614 |
27 15 | 28 16 | 29 17 | 30 18 | | | | |
| THÁNG 5/21378 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | 1 19/4 | 220 | 321 |
4 22 | 5 23 | 6 24 | 7 25 | 8 26 | 927 | 1028 |
11 29 | 12 30 | 13 1/5 | 14 2 | 15 3 | 164 | 175 |
18 6 | 19 7 | 20 8 | 21 9 | 22 10 | 2311 | 2412 |
25 13 | 26 14 | 27 15 | 28 16 | 29 17 | 3018 | 3119 | |
| THÁNG 6/21378 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
1 20/5 | 2 21 | 3 22 | 4 23 | 5 24 | 625 | 726 |
8 27 | 9 28 | 10 29 | 11 1/6 | 12 2 | 133 | 144 |
15 5 | 16 6 | 17 7 | 18 8 | 19 9 | 2010 | 2111 |
22 12 | 23 13 | 24 14 | 25 15 | 26 16 | 2717 | 2818 |
29 19 | 30 20 | | | | | | |
| THÁNG 7/21378 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | 1 21/6 | 2 22 | 3 23 | 424 | 525 |
6 26 | 7 27 | 8 28 | 9 29 | 10 1/7 | 112 | 123 |
13 4 | 14 5 | 15 6 | 16 7 | 17 8 | 189 | 1910 |
20 11 | 21 12 | 22 13 | 23 14 | 24 15 | 2516 | 2617 |
27 18 | 28 19 | 29 20 | 30 21 | 31 22 | | | |
| THÁNG 8/21378 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | 123/7 | 224 |
3 25 | 4 26 | 5 27 | 6 28 | 7 29 | 830 | 91/8 |
10 2 | 11 3 | 12 4 | 13 5 | 14 6 | 157 | 168 |
17 9 | 18 10 | 19 11 | 20 12 | 21 13 | 2214 | 2315 |
24 16 | 25 17 | 26 18 | 27 19 | 28 20 | 2921 | 3022 |
31 23 | | | | | | | |
| THÁNG 9/21378 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| 1 24/8 | 2 25 | 3 26 | 4 27 | 528 | 629 |
7 1/9 | 8 2 | 9 3 | 10 4 | 11 5 | 126 | 137 |
14 8 | 15 9 | 16 10 | 17 11 | 18 12 | 1913 | 2014 |
21 15 | 22 16 | 23 17 | 24 18 | 25 19 | 2620 | 2721 |
28 22 | 29 23 | 30 24 | | | | | |
| THÁNG 10/21378 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | 1 25/9 | 2 26 | 327 | 428 |
5 29 | 6 30 | 7 1/10 | 8 2 | 9 3 | 104 | 115 |
12 6 | 13 7 | 14 8 | 15 9 | 16 10 | 1711 | 1812 |
19 13 | 20 14 | 21 15 | 22 16 | 23 17 | 2418 | 2519 |
26 20 | 27 21 | 28 22 | 29 23 | 30 24 | 3125 | | |
| THÁNG 11/21378 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | | 126/10 |
2 27 | 3 28 | 4 29 | 5 30 | 6 1/11 | 72 | 83 |
9 4 | 10 5 | 11 6 | 12 7 | 13 8 | 149 | 1510 |
16 11 | 17 12 | 18 13 | 19 14 | 20 15 | 2116 | 2217 |
23 18 | 24 19 | 25 20 | 26 21 | 27 22 | 2823 | 2924 |
30 25 | | | | | | | |
| THÁNG 12/21378 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| 1 26/11 | 2 27 | 3 28 | 4 29 | 51/12 | 62 |
7 3 | 8 4 | 9 5 | 10 6 | 11 7 | 128 | 139 |
14 10 | 15 11 | 16 12 | 17 13 | 18 14 | 1915 | 2016 |
21 17 | 22 18 | 23 19 | 24 20 | 25 21 | 2622 | 2723 |
28 24 | 29 25 | 30 26 | 31 27 | | | | |
Tên năm: Quá Sơn Chi Hổ- Hổ qua rừng
Cung mệnh nam: Khôn Thổ; Cung mệnh nữ: Khảm Thủy
Mệnh năm: Thành Đầu Thổ- Đất trên thành
Tóm tắt mệnh Thành Đầu Thổ:
Hình thành đất
Diễn giải mệnh Thành Đầu Thổ:
Thiên can mậu kỷ ngũ hành thuộc thổ, dần mão ngũ hành thuộc mộc, giống như tích thổ thành núi, phảng phất như đắp đất thành tường cho nên gọi là đất trên thành.Kinh đô của hoàng đế cư trú dùng đất đắp thành, lấy gạch xây thành như hình rồng cuốn chạy dài nghìn dặm, mãnh hổ tọa thế trấn bốn phương. Mệnh này gặp nước gặp núi là hiển quy. Trong thành gặp núi gặp nước là núi giả, nước tù không phải là quý. Nên kỵ nhâm tuất quý hợi Đại hải thủy mậu tý kỷ sửu Bích lôi hỏa, Tích lịch hỏa.
Người nổi tiếng sinh năm Dần
Một số sự kiện nổi bật thế giới năm Thành Đầu Thổ 21378
- Ngày 13/12/1978 (tròn 19400 năm): Hãng sản xuất tiền xu của Hoa Kỳ đã bắt đầu dập đô la hình của Susan B. Anthony đây là đồng tiền của Hoa Kỳ đầu tiên vinh danh một người phụ nữ.
- Ngày 9/6/1978 (tròn 19400 năm): Sau 148 năm, một người đàn ông da màu được các nhà lãnh đạo của Giáo Hội của Chúa Giêsu Kitô của Latter-Day Saints cho phép trở thành linh mục.
- Ngày 26/8/1978 (tròn 19400 năm): John Paul I đã trở thành Giáo hoàng của Giáo hội Công giáo La Mã và đã qua đời một tháng sau đó.
- Ngày 25/7/1978 (tròn 19400 năm): Louise Joy Brown là đứa trẻ được thụ tinh trong ống nghiệm lần đầu tiên trên thế giới, cô đã được sinh ra ở Lancashire, Anh.
- Ngày 9/5/1978 (tròn 19400 năm): Thi thể của cựu Thủ tướng Ý Aldo Moro đã được tìm thấy trong một chiếc ô tô ở Rome.
- Ngày 16/10/1978 (tròn 19400 năm): John Paul II được bầu chọn làm giáo hoàng.
- Ngày 8/12/1978 (tròn 19400 năm): Golda Meir - Cựu Thủ tướng của Israel đã qua đời.
- Ngày 17/8/1978 (tròn 19400 năm): Các chuyến bay khinh khí cầu xuyên Đại Tây Dương đã thành công rực rõ khi những chuyến bay đầu tiên được hạ cánh ở bên ngoài Paris.
- Ngày 26/5/1978 (tròn 19400 năm): Các sòng bạc hợp pháp đầu tiên được khai trương tại Hoa Kỳ bên ngoài của Nevada, sau đó loại hình này cũng đã được mở rộng trong thành phố Atlantic.
- Ngày 3/9/1978 (tròn 19400 năm): Đức Giáo Hoàng Gioan Phaolô I đã trở thành Giáo hoàng 264 của Giáo hội Công giáo La Mã.
- Ngày 27/10/1978 (tròn 19400 năm): Tổng thống Ai Cập Anwar Sadat và Thủ tướng Israel Menachem Begin đã trở thành những người chiến thắng của giải thưởng Nobel Hòa bình cho công việc của mình khi hướng tới một hiệp ước Trung Đông.
- Ngày 29/4/1978 (tròn 19400 năm): Một người có tên là Naomi Uemura của đất nước Nhật Bản đã thực hiện chuyến du lịch trong nước của mình bằng chiếc xe do những chú chó kéo, ông trở thành người đầu tiên đến Bắc Cực một mình.
- Ngày 10/6/1978 (tròn 19400 năm): Chú ngựa Affirmed đã giành chiến thắng trong các cuộc đua của Stakes Belmont và Triple Crown.
- Ngày 29/9/1978 (tròn 19400 năm): Sau khi trở thành giáo hoàng được 1 tháng, John Paul I đã qua đời.
- Ngày 18/4/1978 (tròn 19400 năm): Thượng viện Hoa Kỳ đã diễn ra cuộc bỏ phiếu vào ngày 31 tháng 12 năm 1999 về việc bàn giao sông đào Panama cho người Panama.
- Ngày 16/3/1978 (tròn 19400 năm): Nhà chính trị gia người Italia - Aldo Moro đã bị Lữ đoàn đỏ bắt cóc và bị sát hại sau đó.
- Ngày 28/6/1978 (tròn 19400 năm): Tòa án tối cao trong Regents của Đại học California v. Bakke đã phán quyết rằng việc sử dụng hạn ngạch trong các chương trình là một hành động không thể chấp nhận được.
- Ngày 20/5/1978 (tròn 19400 năm): Mavis Hutchinson người phụ nữ 53 tuổi đã trở thành người phụ nữ đầu tiên chạy trên khắp nước Mỹ dài 3.000 dặm . Cuộc hành trình này kéo dài trong vòng 69 ngày, ước tính mỗi ngày trung bình cô chạy được khoảng 45 dặm.
- Ngày 4/12/1978 (tròn 19400 năm): Dianne Feinstein đã được bầu và trở thành nữ thị trưởng đầu tiên của San Francisco.
- Ngày 8/5/1978 (tròn 19400 năm): David Berkowitz hay còn được gọi là "Con trai của Sam" đã tự thú nhận tội giết 6 người trong thành phố New York.
- Ngày 18/11/1978 (tròn 19400 năm): Jim Jones là một mục sư ở Hoa Kỳ người đầu tiên trong vụ việc 914 chết tại Jonestown, Guyana khi uống thuốc viên con nhộng chứa chất xyanua,những người thành viên giáo phái đã từ chối uống thứ nước này.
Xem thêm lịch âm dương vạn niên các năm khác
Ghi chú lịch vạn niên năm Mậu Dần 21378
Các thông tin về các ngày lễ, người nổi tiếng cũng như các sự kiện ở Việt Nam và thế giới vào tháng 21378 có thể chưa được cập nhật đầy đủ và sẽ được xskt.com.vn liên tục update để đầy đủ và chính xác hơn.
Từ khóa
Lịch vạn sự năm 21378. Năm 21378 có 365 ngày, âm lịch là năm Mậu Dần. Lịch âm năm Mậu Dần 21378, lịch vạn niên năm Thành Đầu Thổ 21378