Bảng mệnh XSMB XSMN XSMT

Lịch âm vạn niên ngày 1/7/1995 (4/6/1995 âm lịch)

Tháng: 5 6 7 8
  Mục lục:
Tháng 7 - 1995 < 1 > Thứ Bảy
 
Tháng Sáu (T)
4
Năm Ất Hợi
Tháng Qúy Mùi
Ngày Qúy Tỵ
Giờ Nhâm Tý
Tiết Hạ chí
 
128 năm Quốc khánh Canada (1867)
 
Giờ hoàng đạo: Sửu (1-3h), Thìn (7-9h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h)

Thông tin Trực ngày 1 tháng 7 năm 1995 (ngày 4 tháng 6 năm 1995 âm lịch)

Trực: Khai
Nên: Xuất hành, di chuyển bằng đường thủy, khởi tạo, động thổ, ban nền đắp đất, xây dựng kho vựa, xây dựng hoặc sửa sang phòng Bếp, thờ cúng Táo Thần, đóng giường, cắt áo may áo, đặt các loại máy, cấy lúa, cắt lúa, đào ao, đào giếng, khai thông đường nước, nuôi tằm, thông cống rảnh, tìm thầy chữa bệnh, bốc thuốc, uống thuốc, tậu trâu, nấu rượu, nhập học, học nghề, vẽ tranh, xây dựng lò nhuộm lò gốm, dựng chuồng gà, chuồng vịt, bó cây để chiết cành.
Kiêng: Chôn cất.

Thập nhị bát tú ngày 01/07/1995 (lịch vạn niên âm 04/06/1995)

Sao Liễu
Nên: Không có việc gì hợp với Sao Liễu.
Không nên: Khởi công làm việc gì cũng đều hung hại. Kỵ nhất là chôn cất, xây chữa, dựng cửa, mở đường nước, đào ao, khai mương đào kênh rạch.
Ngoại lệ: Tại Ngọ mọi việc đều thành.
Tại Tị Đăng Viên: thừa kế gia sản và lãnh chức vị điều tốt.
Tại Dần, Tuất đại kỵ việc xây dựng sửa sang và chôn cất: Rất suy vi.

Lịch vạn sự sao tốt ngày 01/07/1995 (lịch âm ngày 04/06/1995)

Sinh khí: Mọi việc đều tốt, nhất là làm nhà, sửa sang nhà cửa, khai đất, trồng cây
Thiên thành: Mọi việc đều tốt
Phúc sinh: Mọi việc đều tốt đẹp
Dịch mã: Mọi việc đều tốt, tốt nhất là xuất hành
Phúc hậu: Cầu tài lộc hay khai trương đều tốt
Đại hồng sa: Mọi việc đều tốt đẹp
:

Lịch âm dương sao xấu ngày 1/7/1995 (lịch âm ngày 4/6/1995)

Xích khẩu: Kỵ cưới xin, giao dịch, tổ chức tiệc tùng
Thiên tặc: Xấu đối với việc khởi tạo, động thổ, nhập đất, khai trương
Nguyệt yếm, đại họa: Xuất hành và giá thú đều xấu
Âm thác: Xấu đối với xuất hành, giá thú, mai táng

Lịch vạn niên các giờ trong ngày 1/7/1995 (lịch âm ngày 04/06/1995)

 
 Giờ hoàng đạo
 
 Giờ hắc đạo

Hỷ thần- tài thần ngày 1/7/1995 (4/6/1995 âm lịch)

Hỷ thần: Hướng Đông Nam
Tài thần: Hướng Tây

Người nổi tiếng Việt Nam sinh ngày 1/7

Tuổi người nổi tiếng Việt Nam được tính đến năm 1995
Xem thêm

Người nổi tiếng thế giới sinh ngày 1/7

Tuổi người nổi tiếng thế giới được tính đến năm 1995
Người nổi tiếng sinh ngày 1/7

Kỷ niệm các sự kiện thế giới ngày 1/7/1995 (4/6/1995 âm lịch)

Xem ngày khác trong tháng 7/1995

Ngày hoàng đạo
T2T3T4T5T6T7CN
14/625

3

6

4

7

5

8

6

9

7

10
811912

10

13

11

14

12

15

13

16

14

17
15181619

17

20

18

21

19

22

20

23

21

24
22252326

24

27

25

28

26

29

27

1/7

28

2
293304

31

5

Xem lịch vạn niên âm dương các tháng khác năm 1995

Tháng 1/1995 Tháng 2/1995 Tháng 3/1995 Tháng 4/1995 Tháng 5/1995 Tháng 6/1995 Tháng 7/1995 Tháng 8/1995 Tháng 9/1995 Tháng 10/1995 Tháng 11/1995 Tháng 12/1995

Xem thêm lịch âm dương vạn niên các năm khác

1960 1961 1962 1963 1964 1965 1966 1967 1968 1969 1970 1971 1972 1973 1974 1975 1976 1977 1978 1979 1980 1981 1982 1983 1984 1985 1986 1987 1988 1989 1990 1991 1992 1993 1994 1995 1996 1997 1998 1999 2000 2001 2002 2003 2004 2005 2006 2007 2008 2009 2010 2011 2012 2013 2014 2015 2016 2017 2018 2019 2020 2021 2022 2023 2024 2025 2026 2027 2028 2029 2030

Ghi chú lịch vạn niên ngày 1/7/1995 (4/6/1995 âm lịch)

Các thông tin về các ngày lễ, người nổi tiếng cũng như các sự kiện ở Việt Nam và thế giới vào ngày 01/07/1995 (04/06/1995 âm lịch) có thể chưa được cập nhật đầy đủ và sẽ được xskt.com.vn liên tục update để đầy đủ và chính xác hơn.
Từ khóa
Lịch vạn sự ngày 1/7/1995. Ngày 1/7/1995 dương lịch tương ứng là ngày 4/6/1995 âm lịch, đây là ngày hoàng đạo, Trực Khai, Sao Liễu. Các giờ hoàng đạo trong ngày 1/7/1995: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi. Lịch âm ngày 1/7/1995 (4/6/1995 âm lịch). Lịch vạn niên ngày 01/07/1995. Lịch âm ngày 4/6/1995 âm lịch. Lịch âm dương ngày 04/06/1995 âm lịch |xskt.com.vn. 1 tháng 7 năm 1995 (ngày 4 tháng 6 năm 1995 âm lịch)