Bảng mệnh XSMB XSMN XSMT

Lịch âm vạn niên ngày 15/7/1995 (18/6/1995 âm lịch)

Tháng: 5 6 7 8
  Mục lục:
Tháng 7 - 1995 < 15 > Thứ Bảy
 
Tháng Sáu (T)
18
Năm Ất Hợi
Tháng Qúy Mùi
Ngày Đinh Mùi
Giờ Canh Tý
Tiết Tiểu thử
 
45 năm Ngày truyền thống thanh niên xung phong (1950)
 
Giờ hoàng đạo: Dần (3-5h), Mão (5-7h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h)

Thông tin Trực ngày 15 tháng 7 năm 1995 (ngày 18 tháng 6 năm 1995 âm lịch)

Trực: Kiến
Nên: Xuất hành sẽ được lộc, sinh con thuận với cha mẹ.
Kiêng: Động thổ, ban nền đắp nền, đóng giường lót giường, vẽ tranh+ chụp ảnh, thăng quan nhậm chức, làm lễ cầu tài vận, vào làm việc hành chính, dâng sớ cầu thân, xây kho vựa, đóng thọ dưỡng sanh.

Thập nhị bát tú ngày 15/07/1995 (lịch vạn niên âm 18/06/1995)

Sao Nữ
Nên: Dệt màn, may áo.
Không nên: Khởi công làm việc gì cũng đều bị hung hại, nhất là dựng cửa, tháo nước, chôn cất làm mồ mả, kiện tụng.
Ngoại lệ: Tại Hợi Mão Mùi đều là đường cùng. Ngày Quý Hợi là ngày chót của 60 Hoa giáp nên cùng cực đúng mức. Ngày Hợi Sao Nữ Đăng Viên nhưng cũng không nên dùng.
Ngày Mão là Phục Đoạn Sát, đại kỵ việc chôn cất, xuất hành, chia gia tài, khởi công xây dựng đều không được; NHƯNG có thể xây tường, lấp hang lấp lỗ, làm nhà tiêu, đoạn dứt hết thảy điều xấu.

Lịch vạn sự sao tốt ngày 15/07/1995 (lịch âm ngày 18/06/1995)

Thiên quý: Mọi việc đều tốt
Thánh tâm: Tốt mọi việc, nhất là cầu tài cầu phúc, tế tự

Lịch âm dương sao xấu ngày 15/7/1995 (lịch âm ngày 18/6/1995)

Âm thác: Xấu đối với xuất hành, giá thú, mai táng
Dương thác: Không nên xuất hành, cưới xin, mai táng
Thổ phủ: Không nên xây dựng, động thổ
Thần cách: Kỵ tế tự
Huyền vũ: Kỵ việc mai táng
Phủ đầu sát: Xấu đối với khởi tạo
Tam tang: Xấu đối với khởi tạo, cưới xin, mai táng
Không phòng: Kỵ cưới xin
Dương thác: Không nên xuất hành, cưới xin, mai táng

Lịch vạn niên các giờ trong ngày 15/7/1995 (lịch âm ngày 18/06/1995)

 
 Giờ hoàng đạo
 
 Giờ hắc đạo

Hỷ thần- tài thần ngày 15/7/1995 (18/6/1995 âm lịch)

Hỷ thần: Hướng chính Nam
Tài thần: Hướng Đông

Người nổi tiếng Việt Nam sinh ngày 15/7

Tuổi người nổi tiếng Việt Nam được tính đến năm 1995
Xem thêm

Người nổi tiếng thế giới sinh ngày 15/7

Tuổi người nổi tiếng thế giới được tính đến năm 1995
Người nổi tiếng sinh ngày 15/7

Kỷ niệm các sự kiện thế giới ngày 15/7/1995 (18/6/1995 âm lịch)

Xem ngày khác trong tháng 7/1995

Ngày hoàng đạo
T2T3T4T5T6T7CN
14/625

3

6

4

7

5

8

6

9

7

10
811912

10

13

11

14

12

15

13

16

14

17
15181619

17

20

18

21

19

22

20

23

21

24
22252326

24

27

25

28

26

29

27

1/7

28

2
293304

31

5

Xem lịch vạn niên âm dương các tháng khác năm 1995

Tháng 1/1995 Tháng 2/1995 Tháng 3/1995 Tháng 4/1995 Tháng 5/1995 Tháng 6/1995 Tháng 7/1995 Tháng 8/1995 Tháng 9/1995 Tháng 10/1995 Tháng 11/1995 Tháng 12/1995

Xem thêm lịch âm dương vạn niên các năm khác

1960 1961 1962 1963 1964 1965 1966 1967 1968 1969 1970 1971 1972 1973 1974 1975 1976 1977 1978 1979 1980 1981 1982 1983 1984 1985 1986 1987 1988 1989 1990 1991 1992 1993 1994 1995 1996 1997 1998 1999 2000 2001 2002 2003 2004 2005 2006 2007 2008 2009 2010 2011 2012 2013 2014 2015 2016 2017 2018 2019 2020 2021 2022 2023 2024 2025 2026 2027 2028 2029 2030

Ghi chú lịch vạn niên ngày 15/7/1995 (18/6/1995 âm lịch)

Các thông tin về các ngày lễ, người nổi tiếng cũng như các sự kiện ở Việt Nam và thế giới vào ngày 15/07/1995 (18/06/1995 âm lịch) có thể chưa được cập nhật đầy đủ và sẽ được xskt.com.vn liên tục update để đầy đủ và chính xác hơn.
Từ khóa
Lịch vạn sự ngày 15/7/1995. Ngày 15/7/1995 dương lịch tương ứng là ngày 18/6/1995 âm lịch, đây là ngày hắc đạo, Trực Kiến, Sao Nữ. Các giờ hoàng đạo trong ngày 15/7/1995: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi. Lịch âm ngày 15/7/1995 (18/6/1995 âm lịch). Lịch vạn niên ngày 15/07/1995. Lịch âm ngày 18/6/1995 âm lịch. Lịch âm dương ngày 18/06/1995 âm lịch |xskt.com.vn. 15 tháng 7 năm 1995 (ngày 18 tháng 6 năm 1995 âm lịch)